Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 5 từ điển
Từ điển Anh - Việt
value
['vælju:]
|
danh từ
giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
có giá trị lớn, quý
không có giá trị
coi rẻ vật gì
đánh giá quá cao về
giá cả (giá trị của cái gì so với giá tiền đã trả cho nó)
mất giá, giảm giá
sự sụt giá
giá thị trường
thời giá, giá thị trường
giá trị trao đổi
mua được cái xứng với đồng tiền mình bỏ ra
giá trị (tính chất có ích hay đáng giá hoặc quan trọng)
sự hữu ích của việc tập thể dục đều đặn
(toán học) trị số (số, số lượng được thể hiện trong một chữ cái)
tìm trị số của x
(âm nhạc) nhịp (toàn bộ khoảng thời gian ghi trên nốt nhạc)
hãy kéo nốt tròn cho đủ nhịp
(vật lý) năng suất
năng suất toả nhiệt
(ngôn ngữ học) ý nghĩa, tác dụng
dùng một từ với tất cả ý nghĩa thi pháp của nó
(nghệ thuật) sự phối màu sắc
sự phối sắc sáng tối trong một bức tranh
(sinh vật học) bậc phân loại
( số nhiều) nguyên lý, nguyên tắc; tiêu chuẩn (ứng xử đạo đức, nghề nghiệp)
các nguyên lý khoa học
tiêu chuẩn đạo đức
ngoại động từ
ước tính, định giá
định giá hàng hoá
đánh giá
trọng, chuộng, quý, coi trọng
coi trọng danh giá của mình
hãnh diện, vênh vang
hãnh diện về kiến thức của mình
Chuyên ngành Anh - Việt
value
['vælju:]
|
Hoá học
sự đánh giá, đại lượng, giá trị; chỉ số || đánh giá, định giá
Kinh tế
trị giá, giá trị
Kỹ thuật
sự đánh giá, đại lượng, giá trị; chỉ số; đánh giá, định giá
Sinh học
giá trị
Tin học
giá trị, trị số Trong chương trình bảng tính, đây là dữ liệu nhập vào ô số. Có hai loại giá trị: - Loại thứ nhất: gọi là hằng số, là một trị số mà bạn đánh trực tiếp vào một ô. - Loại thứ hai : giống như một hằng số nhưng nó được tạo ra bởi một công thức được đặt trong ô. Trên màn hình, các giá trị mà bạn nhập trực tiếp vào (các hằng số) và các giá trị do các công thức tạo ra không có gì khác nhau cả. Do đó phải cẩn thận đừng phá hỏng bảng tính do đánh một hằng số đè lên trên một công thức. Trước khi muốn thay đổi một số bạn hãy nhìn lên màn hình, và bảo đảm kiểm tra nội dung của ô trên dòng nhập nằm trong panel điều khiển để biết có một công thức nào đang nằm trong ô đó hay không. Xem cell protection , và label
Toán học
giá trị; năng suất
Vật lý
giá trị; năng suất
Xây dựng, Kiến trúc
giá trị, trị số; giá tiền
Từ điển Anh - Anh
value
|

value

value (vălʹy) noun

Abbr. val.

1. An amount, as of goods, services, or money, considered to be a fair and suitable equivalent for something else; a fair price or return.

2. Monetary or material worth: the fluctuating value of gold and silver.

3. Worth in usefulness or importance to the possessor; utility or merit: the value of an education.

4. A principle, standard, or quality considered worthwhile or desirable: "The speech was a summons back to the patrician values of restraint and responsibility" (Jonathan Alter).

5. Precise meaning or import, as of a word.

6. Mathematics. An assigned or calculated numerical quantity.

7. Music. The relative duration of a tone or rest.

8. Color. The relative darkness or lightness of a color: "I establish the colors and principal values by organizing the painting into three valuesdark, medium . . . and light" (Joe Hing Lowe).

9. Linguistics. The sound quality of a letter or diphthong.

10. One of a series of specified values: issued a stamp of new value.

verb, transitive

valued, valuing, values

1. To determine or estimate the worth or value of; appraise.

2. To regard highly; esteem. See synonyms at appreciate.

3. To rate according to relative estimate of worth or desirability; evaluate: valued health above money.

4. To assign a value to (a unit of currency, for example).

 

[Middle English, from Old French from feminine past participle of valoir, to be strong, be worth, from Latin valēre.]

valʹuer noun

Từ điển Pháp - Việt
valoir
|
nội động từ
trị giá
cái đồng hồ trị giá năm trăm frăng
cái đó không đắt lắm đâu
có giá trị
người biết mình có giá trị đến nước nào
các thuyết ấy có giá trị cho tất cả mọi người
có giá trị bằng
không gì có giá trị bằng kỷ niệm ấy
đáng
phong cảnh ấy đáng đến thăm
gần như
hắn ta chết hoặc gần như chết
tính vào, trừ vào
đóng một số tiền tính vào món nợ
cẩn tắc vô áy náy; cẩn tắc vô ưu
khoe
khoe món hàng của mình
khai khẩn, làm cho sinh lợi
khai khẩn một thửa đất
đòi được hưởng
đòi được hưởng quyền của mình
làm tăng giá trị
nữ nghệ sĩ làm tăng giá trị vở kịch
không đáng giá một xu, không có giá trị gì
không ra gì
cái đó không ra gì
có hại cho sức khoẻ của
không khí thành phố có hại cho sức khoẻ những người thiếu máu
không gì bằng
tỏ ra trội hơn người, khoe khoang
đáng (làm gì)
ra sao thì ra
ngoại động từ
đưa đến, mang lại, khiến cho đáng được
những cố gắng của anh ta đã mang lại cho anh ta một phần thưởng
động từ không ngôi
il vaut mieux .... que ....
thà.... còn hơn....
đau đớn còn hơn là hối hận
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
value
|
value
value (n)
  • worth, price, charge, rate, cost
  • benefit, importance, worth, significance, usefulness, use, consequence (formal), merit, help, profit
    antonym: insignificance
  • value (v)
  • prize, appreciate, respect, esteem, treasure, cherish, set store by, regard highly
    antonym: scorn
  • rate, assess, estimate, evaluate, appraise, price, survey
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]