Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
last
[lɑ:st]
|
danh từ
lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thủy, bằng 2000 kg)
khuôn giày, cốt giày
không cố gắng làm những điều mà mình không thể làm tốt; bỏ cuộc
danh từ
người cuối cùng, vật sau cùng
đây là những quả táo cuối cùng của chúng tôi
we invited Bill, Tom and Sue - the last being Bill's sister
chúng tôi mới Bill, Tom và Sue - người cuối cùng là em gái Bill
là người đến sau cùng
sắp chết
rốt cuộc; sau hết
xem first
nghe thấy/gặp ai/cái gì lần cuối cùng
đến hơi thở cuối cùng
chiến đấu đến hơi thở cuối cùng
trút hơi thở cuối cùng
tính từ
cuối cùng, sau chót, sau rốt
Tháng mười hai là tháng cuối cùng trong năm
lần cuối cùng tôi gặp cô ta
hai người đến sau cùng
trang cuối cùng của quyển sách
đây là chai rượu cuối cùng còn lại của chúng tôi
cho dù anh là người cuối cùng còn lại trên quả đất này, tôi vẫn không lấy anh
nó biết rằng đây là hy vọng cuối cùng để chiến thắng
mới nhất; gần đây nhất; vừa qua; trước
đêm qua/tuần qua/tháng trước/mùa hè vừa qua/năm ngoái
thứ ba vừa qua
trong mười lăm ngày, vài tuần, hai thập niên vừa qua
không thích hợp nhất, ít chắc chắn nhất
cái điều tôi không thể tin nó sẽ làm
cô ta là người không bao giờ đáng tin cậy để tiết lộ một bí mật nào
vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực
một vấn đề cực kỳ quan trọng
giãy chết, vùng vẫy lần cuối trước khi chết (nghĩa bóng)
suy yếu cùng cực
cách đây hai ngày
chào đời/qua đời
bao gọi mọi người hoặc mọi vật trong một nhóm
chúng tôi đã tiêu đến xu cuối cùng vào cái nhà này
những lời lẽ mà người phát ra cảm thấy hối tiếc
xem first
xem thing
cuối cùng vẫn thắng
có đóng góp cuối cùng và quyết định vào một lập luận, một cuộc tranh cãi
suy cho cùng, nghĩ cho cùng
như là phương kế sau cùng
xem breath
nỗ lực cuối cùng có thể làm được để đảm bảo sự an toàn
giai đoạn cuối cùng của cuộc hành trình hoặc cuộc thi...
thời điểm cuối cùng trước một sự kiện quan trọng
sự kiện làm cho tình hình chung càng thêm tồi tệ
cái mới nhất, tiên tiến nhất
cách đây mười năm, cái áo này được coi là thanh lịch nhất
lời tuyên bố/giải thích dứt khoát về vấn đề gì đó
đưa ra/là ý kiến cuối cùng hoặc quyết định cuối cùng
xem man
cách đây tám hôm, cách đây tám ngày
phó từ
sau tất cả những người khác; cuối cùng; sau cùng
hắn về cuối trong cuộc đua
nước này đứng hàng cuối cùng về sản lượng công nghiệp
lần gầnđây nhất; lần cuối cùng
anh gặp hắn lần sau cùng là lúc nào?
tôi gặp nó lần sau cùng ở New York cách đây hai năm
họ đánh bại đội Anh lần cuối cùng năm 1972
từ đầu đến cuối
cười người hôm trước hôm sau người cười
vào sau cùng thì ra trước hết
công ty sẽ áp dụng nguyên tắc ai mới được nhận vào làm sẽ bị sa thải đầu tiên
cuối cùng nhưng không phải kém quan trọng những cái khác
cuối cùng nhưng không kém quan trọng là vấn đề tài trợ thích đáng
động từ
tiếp tục một thời gian; kéo dài
chuyến đi sẽ kéo dài ba tháng
các kim tự tháp thực sự được xây dựng để tồn tại lâu dài
anh cho rằng thời tiết tốt này còn sẽ kéo dài bao lâu?
cô ta sẽ không làm việc này lâu bền - hắc búa quá
chiến tranh đã kéo dài năm năm
tôi chắc chắn rằng thầy của anh ta không qua khỏi đêm nay
đủ, còn đủ
liệu có đủ gạo ăn đến tối mai hay không?
đủ thức ăn (cho chúng ta) trong ba ngày
( to last something out ) đủ mạnh để sống lâu hoặc kéo dài cái gì
Ông ta ốm nặng và có thể sẽ không sống được qua đêm nay
Chuyên ngành Anh - Việt
last
[lɑ:st]
|
Hoá học
kéo dài, tồn tại, bền
Kỹ thuật
kéo dài (mẻ nấu); chịu được (tường lò); cuối cùng, sau cùng
Toán học
cuối (cùng)
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
last
|
last
last (adj)
  • previous, latter, preceding, past, former, latest
    antonym: next
  • final, ultimate, concluding, finishing, closing, end
    antonym: first
  • remaining, surviving, extant, final, sole remaining
    antonym: original
  • last (v)
    keep, go on, last out, stay fresh, keep going, carry on
    antonym: perish (formal)

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]