Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
too
[tu:]
|
phó từ
(đặt ở cuối; trong ngôn ngữ nói, có nhấn vào too và từ mà nó bổ nghĩa) thêm vào; cũng
I've been to Paris too
cả tôi cũng đã đến Pari (tức là thêm vào cùng với những người khác)
I've been to Paris, too
Tôi cũng có đến Pari (tức là thêm vào cùng với những địa điểm khác)
anh ấy chơi đàn ghi ta và cả hát nữa
(dùng trước tính từ và phó từ) chỉ mức cao hơn mức được cho phép, mong muốn hoặc có thể
lái xe quá nhanh
trời quá lạnh chưa thể tắm biển được
giày này quá nhỏ đối với cỡ chân tôi
Bài khoá này quá khó đối với họ
Chúng tôi không trượt tuyết được vì có quá ít tuyết
Chuyến đi đó dài đến nỗi không thể thực hiện trong vòng một ngày
Công trình của cô ấy đã bị lãng quên quá lâu
(chỉ sự ngạc nhiên và nhất là không bằng lòng)
tôi bị cúm cả tuần trước mà lại vào đúng kỳ nghỉ của tôi nữa chứ!
rất
Tôi không chắc lắm điều này có đúng hay không
đòi hỏi ai phải cao hơn người khác (về kỹ năng, sức mạnh..)
quá mức có thể tha thứ được
The Cambridge team were too much for the Oxford team in the quiz
Đội Cambridge được yêu cầu phải giỏi hơn đội Oxford trong cuộc thi đố
một ngày nghỉ đạp xe đạp đi chơi sẽ là quá sức đối với một kẻ ốm yếu như tôi
Tất cả những tiếng khúc khích và thì thầm đó là quá mức chịu đựng của tôi - tôi đã phải rời bỏ căn phòng
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
too
|
too
too (adv)
  • also, as well, in addition, besides, moreover, else, to boot
  • excessively (disapproving), overly, extremely, exceedingly, overmuch
    antonym: insufficiently