Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • AlexPhan
  • Ngoc_Van_Nguyen
  • green-mint
  • nuzzle up against/to sb: áp sát vào người ai với vẻ trìu mến

    • He nuzzled up against her, then smiled at her.
    • anh ấy áp sát vào người cô ấy với vẻ trìu mến, sau đó mỉm cười với cô ấy
    •  
 
  • abandon oneself to: chìm đắm vào

    • They abandoned themselves to love and passion
    • Họ đắm mình trong tình yêu và đam mê
    • He abandoned himself to grief after her death
    • Anh ấy chìm đắm trong nỗi đau khổ sau cái chết cô ấy
    •  
 
  • ache for sb: đau khổ vì ai

    • He ached for her, and longed to be back in her arms.
    • Anh ấy đau khổ vì cô ấy, và mong được quay về trong vòng tay cô ấy.
    •  
 
  • be acquainted with sth: quen biết với; hiểu cặn kẽ về

    • Anyone who is acquainted with the details of the case will realize that the men are completely innocent.
    • Bất cứ ai hiểu rõ chi tiết vụ án sẽ nhận ra rằng những người đàn ông ấy hoàn toàn vô tội
    • All employees should be fully acquainted with health and safety regulations.
    • Tất cả nhân viên nên nắm vững hoàn toàn những quy định về an toàn và sức khoẻ.
    • He was well acquainted with the works of other European writers of his day.
    • Anh ấy biết rành về những tác phẩm của các nhà văn châu Âu khác cùng thời với anh ấy.
    •  
 
  • act up: hư hỏng; gây phiền toái; gây rối

    • He was always acting up in class and caused his teachers no end of trouble.
    • Nó luôn là gây rối trong lớp và khiến giáo viên của anh ấy bị phiền toái liên miên.
    •  
 
  • add in sth (add sth in): cộng; tính tổng

    • If you add in all the other costs, we hardly made any profit.
    • Nếu cộng tất cả các chi phí khác thì chúng ta khó mà kiếm được chút lợi nhuận nào.
    • Add in 90 million tons from industry, and America's grand total is around 250 million tons of waste-paper
    • Nếu cộng 90 triệu tấn từ công nghiệp thì tổng cộng số giấy vụn của Mỹ là khoảng 250 triệu tấn
    •  
 
  • add in sth (add sth in): thêm vào

    • Add in the sugar and stir gently.
    • Thêm đường vào và khuấy nhẹ
    •  
 
  • don't add up: không chính xác

    • The sums just didn't add up. Someone had obviously made a mistake.
    • Các con số tổng không chính xác. Rõ ràng ai đó đã nhầm lẫn.
    • The CIA began noticing that North's sales of weapons and the money received from Iran did not add up. $3.5 million was missing.
    • Cục tình báo trung ương Hoa Kỳ bắt đầu nhận thấy doanh thu buôn bán vũ khí của phía Bắc và số tiền nhận được từ Iran không khớp nhau. Thiếu mất 3.5 triệu đô-la Mỹ
    •  
 
  • advise sb of sth: nói cho ai biết

    • Patients were not advised of the potential risks of the treatment.
    • Bệnh nhân không được cho biết về nguy cơ tiềm ẩn của việc điều trị
    • The police are legally obliged to advise people of their rights when they arrest them.
    • Cảnh sát có trách nhiệm pháp lý là phải báo cho người ta biết về quyền lợi khi bắt giữ họ.
    •  
 
  • not agree with sb: không hợp với ai

    • I'll have white wine. Red wine doesn't really agree with me.
    • Tôi sẽ uống rượu vang trắng. Rượu vang đỏ thật sự không hợp với tôi.
    •  
 
  • agree with sb: hợp với ai

    • Phyllis looked better than she had in a long time. The country air obviously agreed with her.
    • Phyllis trông có vẻ tốt hơn thời gian trước đây. Không khí miền quê rõ ràng hợp với của cô ấy.
    •  
 
  • arrive at sth: đi đến; đạt đến; đạt được

    • The jury took 5 hours to arrive at a verdict.
    • Hội đồng xét xử mất 5 giờ mới đi đến phán quyết
    • All attempts to arrive at some kind of power-sharing agreement have so far been unsuccessful.
    • Tất cả nỗ lực nhằm đạt được một số thỏa thuận chia sẻ quyền lực cho đến nay đã bất thành.
    • Acting independently, the two scientists both arrived at the same conclusion.
    • Tuy làm việc độc lập với nhau nhưng cả hai nhà khoa học đều đi đến cùng một kết luận.
    •  
 
  • arse about/around: làm việc tào lao; làm trò vớ vẩn

    • Stop arsing about and get back to your work!
    • Hãy thôi làm trò vớ vẩn và quay trở lại làm việc đi!
    •  
 
  • ascribe sth to sth: quy cho; đổ tại

    • An inquest was held on the following day and her death was ascribed to natural causes.
    • Cuộc điều tra tử vong được tổ chức vào ngay ngày hôm sau và cái chết của cô ấy được cho là do nguyên nhân tự nhiên.
    • the peace-loving nature of the Burmese people, which is often ascribed to Buddhism
    • Bản chất yêu chuộng hoà bình của người Miến Điện thường được cho do Phật giáo ảnh hưởng
    • Some commentators have ascribed the rise in the number of homeless mentally ill people to the closure of large psychiatric hospitals.
    • Một số nhà bình luận đã cho rằng việc gia tăng số người bệnh tâm thần vô gia cư là do các bệnh viện tâm thần lớn đã đóng cửa
    •  
 
  • ascribe sth to sb: quy cái gì là do ai đó làm hay nói

    • This quotation is usually ascribed to Descartes.
    • Câu nói này thường được cho là do Đề-các đã nói
    • It has been suggested that many of the plays that are normally ascribed to William Shakespeare were actually written by Francis Bacon
    • Người ta đưa ra giả thuyết rằng nhiều vở kịch thường được cho là William Shakespeare viết thật ra là được viết bởi Francis Bacon
    •