Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • ask sb in: mời vào

    • I asked him in for a cup of coffee.
    • Tôi mời anh ấy vào dùng tách cà phê.
    • "Lydia's here to see you." "Ask her in, will you?"
    • "Lydia đến gặp anh kìa" "Cô hãy mời cô ấy vào nhé"
    •  
 
  • ask sb over/round: mời về nhà

    • You must ask him over for dinner some time.
    • Thi thoảng bạn phải mời anh ấy về nhà dùng bữa tối.
    • We've asked some friends round this weekend. You're welcome to join us if you want.
    • Chúng tôi đã mời một vài người bạn về nhà cuối tuần này. Bạn cứ tự nhiên tham gia cùng chúng tôi nếu bạn muốn.
    •  
 
  • associate sth with sth/sb: liên tưởng

    • People usually associate Japan with high-tech consumer products.
    • Mọi người thường liên tưởng Nhật đến những sản phẩm tiêu dùng công nghệ cao.
    • In the West we associate aging with decline, dependency, and often poverty.
    • Ở phương Tây chúng tôi liên tưởng sự lão hoá đến sự suy kém, lệ thuộc, và thường là sự nghèo khổ.
    •  
 
  • attend to sth: chăm sóc; điều trị

    • He went to the local hospital to have the wound attended to.
    • Anh ấy đến bệnh viện địa phương để được chăm sóc vết thương.
    •  
 
  • attest to sth: chứng thực

    • I know dozens of people who can attest to the treatment's effectiveness.
    • Tôi biết nhiều người có thể chứng nhận hiệu quả điều trị.
    • There was no one who could attest to his innocence.
    • Không một ai có thể chứng thực rằng anh ấy vô tội.
    •  
 
  • auction off sth (auction sth off): bán đấu giá

    • The family were short of money, and the contents of Eglinton Castle had to be auctioned off.
    • Gia đình thiếu tiền, và đồ đạc trong lâu đài Eglinton phải được bán đấu giá.
    • The company will be auctioned off to the highest bidder.
    • Công ty sẽ được bán đấu giá cho người đặt giá cao nhất.
    •  
 
  • avail yourself of sth: tận dụng cơ hội

    • Thousands of people availed themselves of the opportunity to buy shares in the company.
    • Hàng ngàn người tận dụng cơ hội mua cổ phần trong công ty.
    •  
 
  • average out sth (average sth out): tính trung bình

    • If you average out the scores, you get a total of 8.5, which is pretty good.
    • Nếu bạn tính trung bình điểm số, bạn sẽ nhận được con số tổng cộng là 8.5, là khá tốt.
    •  
 
  • average out at/to sth: trung bình

    • "How much do you spend on groceries?" "I think it averages out at around $150 a week."
    • "Bạn chi tiêu cho thực phẩm là bao nhiêu?" " tôi nghĩ nó trung bình khoảng $150 một tuần. "
    • Our training costs for last year averaged out at £5,100 per trainee.
    • Chi phí đào tạo của chúng tôi cho năm ngoái trung bình là £5,100 mỗi học viên
    •  
 
  • impose sth on/upon sb: áp đặt

    • Spanish missionaries imposed the Catholic faith on a people who had their own religious tradition.
    • Những nhà truyền giáo người Tây Ban Nha áp đặt tín ngưỡng Công giáo lên dân tộc có truyền thống tôn giáo của riêng họ.
    • Parents who impose their own moral values on their children
    • Những bậc cha mẹ áp đặt giá trị đạo đức của riêng họ lên con cái mình
    •  
 
  • inflict sb on/upon sb: bắt ai phải tốn thời gian vì ai đó

    • I wish she wouldn't insist on inflicting all her family on us at Christmas!
    • Tôi không muốn cô ấy khăng khăng đòi bắt chúng tôi tốn thời gian vì tất cả gia đình của cô ấy vào Lễ giáng sinh !
    •  
 
  • inform on/against sb: khai ra; khai báo về; tố cáo

    • Carlson and Gamy were arrested in September I996 when a member of their gang informed on them.
    • Gamy và Carlson bị bắt vào tháng Chín năm 1996 khi thành viên trong băng nhóm khai ra chúng
    • Robbins must cooperate with police by informing on his former business partners.
    • Robbins phải hợp tác với cảnh sát bằng cách khai ra đối tác trước đây của hắn
    •  
 
  • inhere in sth: vốn có; gắn liền với

    • Foucault maintained that the culture of a society inheres in its language.
    • Foucault xác nhận rằng văn hoá xã hội là cái vốn có trong ngôn ngữ của nó
    • Death inheres in the world, and is a trait of all living things.
    • Cái chết vốn gắn liền với thế giới, và là nét đặc trưng của tất cả các loài sinh vật sống
    •  
 
  • inquire of sb: hỏi

    • "Have you any family?" she inquired of Mr Oaks.
    • "ông có người thân nào không?" cô ấy hỏi ông Oaks.
    •  
 
  • insinuate yourself into sth: luồn lọt lấy lòng ai

    • Dara delights in insinuating herself into other people’s lives, then turning those lives upside down.
    • Dara thích luồn lọt vào cuộc sống của người khác, rồi đảo lộn những cuộc sống đó
    •