Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • littledoggy
  • az95438
  • n00000
  • machoicoi_2005
  • deny2105
  • nana11_linh04140
  • vohongthao
  • J-Ken
  • anhcrazy69
  • ZoSan
  • BubblePrincess
  • Phianh1234
  • mess up sth (mess sth up): làm hỏng; làm hư; làm hư hại

    • If you make a mistake like that, it can easily mess up a whole day’s work.
    • Bạn mà sai sót thế này thì kết quả làm cả một ngày dễ bị hỏng bét.
    • I'm sorry if I messed up all your plans.
    • Tôi rất tiếc nếu tôi đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch của bạn.
    •  
 
  • mess things up: làm hỏng kế hoạch của ai đó

    • If we can't get our passports in time, it'll really mess things up for the holiday.
    • Nếu chúng ta không lấy hộ chiếu kịp thì kế hoạch đi nghỉ đúng là hỏng bét.
    •  
 
  • mess sb around/about: đối xử tệ bạc

    • Linda’s unhappy because some guy's been messing her around.
    • Linda buồn khổ vì một gã nào đó đã đối xử tệ bạc với cô ấy.
    • I still haven't had my money from the insurance company - they've really messed me around..
    • Tôi vẫn chưa nhận tiền từ công ty bảo hiểm – họ đối xử với tôi thật là tệ.
    •  
 
  • militate against sth/sb: cản trở; ngăn cản

    • Today’s crowded world militates against a sense of community.
    • Thế giới đông đúc ngày nay đã cản trở ý thức cộng đồng.
    •  
 
  • mill around/about (mill around/about sth): đi loanh quanh một nơi nào đó

    • There was chaos outside, with people milling around the body, waiting for an ambulance to arrive.
    • Bên ngoài rất hỗn loạn, mọi người đi quanh cái xác và chờ xe cứu thương đến.
    • The guests were milling about the courtyard, with glasses of champagne in their hands.
    • Khách khứa đang đi loanh quanh trong sân với những ly rượu sâm-banh trên tay.
    •  
 
  • mind out!: cẩn thận!; coi chừng!

    • Mind out! The kettle’s very hot!
    • Cẩn thận! Cái ấm nóng lắm đó!
    •  
 
  • get sb/sth mixed up: nhầm lẫn

    • The interviewer was terrible - he kept getting the names of the candidates mixed up.
    • Người phỏng vấn thật là tệ hại – anh ta cứ nhầm tên của ứng viên này với ứng viên kia.
    • It’s funny how dreams and memories sometimes get mixed up.
    • Lạ một điều là đôi khi giấc mơ và ký ức lại quyện vào nhau.
    •  
 
  • get sb/sth mixed up with: nhầm ai/cái gì với

    • "You've got me mixed up with some other guy," Marty said nervously.
    • “Ông đã nhầm tôi với một gã nào khác rồi,” Marty nói một cách lo lắng.
    •  
 
  • get mixed up: bối rối; hoang mang; lúng túng

    • I could see that the old man was getting more and more mixed up.
    • Tôi có thể nhận thấy ông lão đang càng lúc càng lúng túng.
    •  
 
  • mixed-up: lúng túng; bối rối; ngượng nghịu

    • Frankie was a lonely and mixed-up teenager
    • Frankie là một thiếu niên ngượng nghịu và cô độc.
    •  
 
  • mix it up: đánh nhau; xô xát

    • Football's Lyle Alzado was arrested Tuesday after mixing it up with a police officer.
    • Cầu thủ đá banh Lyle Alzado bị bắt hôm thứ ba sau khi xô xát với một viên cảnh sát.
    •  
 
  • mix it up: giao thiệp

    • The youngest coach in the league isn't afraid to mix it up with the veterans.
    • Người huấn luyện viên trẻ nhất trong liên đoàn không ngại giao thiệp với các bậc kỳ cựu trong nghề.
    •  
 
  • mix it with sb: đọ sức với ai; đấu với ai

    • The former golden girl of tennis, who was mixing it with the best in the world five years ago, was beaten by Smith yesterday, 7-2.
    • Tay vợt nữ cựu hạt giống vàng, người từng đấu với tay vợt cừ nhất thế giới cách đây năm năm, đã bị đánh bại dưới tay Smith ngày hôm qua, với tỉ số 7-2.
    •  
 
  • mock sth up (mock up sth): lập mô hình; dựng mô hình

    • I showed them a sample I had mocked up from the kind of book they had made.
    • Tôi chỉ cho họ một mẫu do tôi mô phỏng theo loại sách mà họ đã làm.
    •  
 
  • mock-up N [C]: mô hình

    • The architect produced a three-dimensional mock-up of the building.
    • Kiến trúc sư lập một mô hình toà nhà theo kiểu không gian ba chiều.
    •