Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • lucmachthankiem_VLCM
  • ngoc@gmail.com.vn
  • contraicuaquy
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • mope around/about (mope around/about sth): lang thang; thơ thẩn; loanh quanh

    • Instead of moping around the house all morning, why don't you come out with me?
    • Thay vì quanh quẩn trong nhà cả buổi sáng, tại sao bạn không đi ra ngoài với tôi?
    • Since he left his job, he's done nothing except mope about and complain.
    • Kể từ khi thôi việc, anh ấy chẳng làm gì cả ngoại trừ đi lang thang và than thở.
    •  
 
  • moulder away: làm hoài một việc chán ngắt

    • I don't want to moulder away in the same old job for years and years.
    • Tôi không muốn trói mình vào một công việc cũ rích năm này qua năm kia.
    •  
 
  • mount up: gia tăng; tăng lên

    • The costs can quickly mount up when you buy your own home.
    • Chi phí có thể tăng lên nhanh chóng khi bạn mua nhà riêng.
    • Since 19 September 2002, the toll of deaths has continued to mount up.
    • Từ ngày 19 tháng 11 năm 2002 đến nay, số ca tử vong liên tục tăng lên.
    •  
 
  • move ahead: vượt trội

    • Our competitors have been moving ahead during a time of relatively poor progress for us.
    • Đối thủ của chúng ta đã tiến bộ vượt bậc trong khi chúng ta tiến tương đối chậm.
    •  
 
  • move ahead of: vượt trội

    • At that point, the Republicans were moving ahead of the Democrats in the polls.
    • Vào thời điểm đó, Đảng Cộng hoà trội hơn Đảng Dân chủ về số phiếu bầu.
    •  
 
  • move away from sth: từ bỏ

    • Fortunately, jazz was gradually moving away from its reputation as old folk’s music.
    • May thay, nhạc jazz dần dần không còn mang tiếng là nhạc của ông già bà cả nữa.
    • As our eating habits change, we are moving away from a calcium-rich diet of milk, cream and cheese.
    • Vì thói quen ăn uống của chúng tôi thay đổi, nên chúng tôi không dùng sữa, kem và pho-mát dồi dào can-xi nữa.
    •  
 
  • move in: dọn đến ở

    • My parents had helped us to buy furniture and everything before we moved in.
    • Bố mẹ tôi đã giúp chúng tôi mua đồ nội thất và tất cả mọi thứ trước khi chúng tôi dọn đến ở.
    •  
 
  • move in with: sống chung với

    • To save on expenses, Susan moved in with her mother in Solana Beach.
    • Để tiết kiệm chi phí, Susan chuyển đến sống với mẹ cô ấy ở Solana Beach
    •  
 
  • move in: chõ vào; nhúng tay vào; can thiệp vào

    • At that point the big multinationals started to moved in and pushed up the prices.
    • Vào thời điểm đó các công ty đa quốc gia có tầm cỡ bắt đầu nhúng tay vào và đẩy giá tăng lên.
    •  
 
  • move in on: chõ vào; nhúng tay vào; can thiệp vào

    • I always keep quiet about all my plans, so nobody can move in on my business.
    • Tôi luôn luôn giữ kín mọi kế hoạch của tôi, cho nên không ai có thể mó vào chuyện làm ăn của tôi.
    •  
 
  • move into sth: dọn đến ở

    • Joyce no longer lives with his first wife, and has moved into a flat in Chelsea.
    • Joyce không còn sống với người vợ đầu tiên của anh ấy nữa, và đã chuyển tới sống trong một căn hộ ở Chelsea.
    • More and more foreigners seemed to be moving into the neighbourhood.
    • Dường như càng ngày càng có nhiều người nước ngoài dọn tới sống ở vùng lân cận.
    •  
 
  • move into sth: nhúng tay vào

    • Virgin tycoon Richard Branson is moving into computers.
    • Ông trùm Virgin Richard Branson đang nhúng tay vào lĩnh vực máy tính.
    • The company specializes in motor insurance and has been so successful that it is now moving into household insurance.
    • Công ty này chuyên về bảo hiểm xe hơi và đã thành công đến nỗi bây giờ đang vươn sang lĩnh vực bảo hiểm nhà cửa.
    •  
 
  • move into sth: tiến vào

    • 20,000 American troops began moving into Bosnia before Christmas.
    • 20.000 lính Mỹ bắt đầu tiến vào Bosnia trước lễ Giáng sinh.
    • Volunteer workers moved into the area to set up a water supply.
    • Các công nhân tình nguyện đã tiến vào vùng này để thiết lập nguồn cung cấp nước.
    •  
 
  • move into sth: bước vào

    • The question is, 'What should we do as we move into the 21st century?'
    • Câu hỏi là, “Chúng ta nên làm gì khi bước vào thế kỷ 21?”
    • The airline strike was moving into its fifth week.
    • Cuộc đình công của hãng hàng không đang bước vào tuần thứ năm.
    •  
 
  • move sb on (move on sb): yêu cầu ai đi chỗ khác

    • It’s no good just moving these homeless people on - where are they supposed to go?
    • Cứ ép những người vô gia cư này dời đi thì cũng bằng thừa – họ phải đi đâu?
    •