Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ngoc@gmail.com.vn
  • contraicuaquy
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • search for sth (search sth for sth): tìm; tìm kiếm; lục soát cái gì để tìm cái gì

    • The money will be used to search for a cure for cancer.
    • Số tiền này sẽ được dùng để tìm thuốc trị ung thư.
    • Police searched the apartment for clues to the murder.
    • Cảnh sát lục soát căn hộ để tìm manh mối của vụ giết người.
    •  
 
  • see off sb/sth – see sb/sth off: đánh bại

    • Newcastle United were seen off 1-0 by Liverpool.
    • Newcastle United thua với tỷ số 1-0 trước Liverpool.
    • The British saw the French off at the battle of Trafalgar.
    • Anh đánh bại Pháp trong trận đánh Trafalgar.
    •  
 
  • sell-out: bán sạch vé

    • Metallica’s sell-out tour of the US
    • chuyến lưu diễn bán sạch vé tại Hoa Kỳ của ban nhạc Metallica
    •  
 
  • sell out: phản lại nguyên tắc của mình

    • Mitch sold out, trading a lot of dreams for a bigger paycheck.
    • Mitch đã phản lại nguyên tắc của mình, đánh đổi nhiều ước mơ để có được mức lương cao hơn.
    •  
 
  • sell-out: sự phản lại nguyên tắc của mình

    • Some authors think writing cheap romance novels is a sell-out.
    • Một số tác giả cho rằng viết tiểu thuyết lãng mạn rẻ tiền là phản nguyên tắc.
    •  
 
  • sound off about: ca cẩm / ta thán / kêu ca / than van về (việc gì)

    • Here he is again, sounding off about the amount of sex and violence on our TV screens.
    • Anh ta lại ta thán về mức độ khiêu dâm và bạo lực trên màn ảnh truyền hình của chúng ta.
    • This is a free country and people are allowed to sound off about the fur trade and about experimenting with live animals.
    • Đây là một đất nước tự do và người ta được phép kêu ca về việc mua bán lông thú và thí nghiệm trên động vật sống.
    •  
 
  • speak out: nói thẳng ra; nói toạc ý kiến của mình

    • People lived in constant fear of the secret police, and no one dared to speak out in case they were arrested.
    • Người dân sống trong nỗi sợ hãi triền miên đối với cảnh sát mật, và không ai dám nói thẳng trong trường hợp họ bị bắt.
    •  
 
  • speak out against: lên tiếng phản đối (việc gì)

    • He was one of the few politicians who had the courage to speak out against the war in Vietnam.
    • Ông ấy là một trong số ít các chính trị gia đã can đảm lên tiếng phản đối chiến tranh ở Việt Nam.
    • The paper spoke out recently against the arrest of Palestinian editor Maher al-Alami.
    • Gần đây báo chí lên tiếng phản đối việc bắt giữ biên tập viên người Pa-lét-xtin Maher al-Alami.
    •  
 
  • outspoken: hay nói thẳng; trực tính

    • Chomo has been an outspoken critic of the welfare measure that President Clinton recently signed.
    • Chomo đã thẳng thừng phê bình đạo luật về phúc lợi mà tổng thống Clinton đã ký gần đây.
    •  
 
  • speak up!: nói lớn lên!

    • You must speak up! I'm a little deaf!
    • Anh phải nói lớn lên! Tôi hơi điếc!
    •  
 
  • split off: tách ra; tách nhóm

    • Several of the men split off, leading their dogs up a steep track into the heart of the forest.
    • Vài người tách ra, dẫn chó đi theo một con đường dốc dẫn vào giữa khu rừng.
    •  
 
  • be sprawled out: phè ra; ườn ra

    • They lay there sprawled out on the sidewalk, surrounded by empty bottles of cheap whiskey.
    • Họ nằm đó phè ra trên vỉa hè, xung quanh là những vỏ chai rượu uýt-xki rẻ tiền.
    • Ted was asleep, legs sprawled out, head thrown back, mouth wide open.
    • Ted đang ngủ, chân phè ra, đầu ngửa ra sau, miệng mở to.
    •  
 
  • sprawl out: phè ra; ườn ra

    • He came in and sprawled out on the sofa in front of the TV.
    • Nó đi vào và ngồi phè ra trên ghế xô-pha ở trước cái ti-vi.
    •  
 
  • spring from sth: xuất phát từ; bắt nguồn từ

    • Many of her ideas spring from personal experience.
    • Nhiều ý tưởng của cô ấy xuất phát từ kinh nghiệm cá nhân.
    • Marshall said his interest in electronics sprang from his teenage years as a radio operator in Pasedena.
    • Marshall nói sự ham thích ngành điện tử của anh ấy xuất phát từ công việc kỹ thuật viên vô tuyến anh ấy làm thời niên thiếu ở Pasedena.
    •  
 
  • spring sth on sb: nói điều gì làm ai bất ngờ; đùng một cái nói cho ai biết điều gì

    • The government sprung a surprise on investors when it lowered interest rates.
    • Chính phủ đã làm các nhà đầu tư bất ngờ khi hạ thấp lãi suất xuống.
    • Her family doesn't know about her engagement yet. She plans to spring it on them this weekend.
    • Gia đình cô ấy chưa biết cô ấy đã đính hôn. Cô ấy định gây bất ngờ cho họ vào cuối tuần này.
    •