Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Boylanhlung
  • ZincKey
  • _lucmachthankiem_
  • hainamviptq7
  • thiensonluankiem
  • longsaxukeiyyyy
  • tuan1512
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • lucmachthankiem_VLCM
  • ngoc@gmail.com.vn
  • contraicuaquy
  • jockey for position/advantage/power: tranh giành một vị trí/lợi thế/quyền lực

    • Photographers jockeyed for position outside the courtroom
    • Các nhiếp ảnh gia tranh nhau vị trí bên ngoài phòng xử án
    • As the President’s health declined, potential rivals began jockeying for power
    • Vì sức khoẻ của tổng thống suy yếu, các đối thủ tiềm năng bắt đầu tranh giành quyền lực
    •  
 
  • join up: hợp lại

    • We joined up to make a quiz team
    • Chúng tôi hợp lại để làm thành một đội thi đố
    •  
 
  • join up with: nhập bọn với

    • The SS Brilliant will join up with the other ships and head west
    • SS Brilliant sẽ nhập bọn với các tàu khác và tiến về hướng tây
    •  
 
  • jolly up: làm cho sinh động, vui tươi, náo nhiệt

    • A couple of bands were hired to jolly up the celebrations
    • Vài ban nhạc được thuê để làm cho buổi lễ thêm sinh động
    •  
 
  • juggle sth with sth (juggle with sth): cân đối cái gì với cái gì

    • Grace was juggling a full-time job with looking after three young children
    • Grace đang cân đối công việc toàn thời gian với việc chăm sóc ba đứa con nhỏ
    • The boy was trying to juggle his hobbies with his college education
    • Thằng bé đang cố gắng cân đối thú tiêu khiển của nó với việc học đại học
    • Parents have to juggle with their job in order to spend enough time with the kids
    • Cha mẹ phải cân đối công việc để đủ thời gian lo cho con cái
    •  
 
  • slap sb/sth down – slap down sb/sth: chặn lời ai; ngắt lời ai; nói chặn họng ai

    • Mr Cheney promptly slapped me down for asking silly questions.
    • Ông Cheney ngay lập tức ngắt lời tôi vì đã hỏi những câu ngớ ngẩn.
    • Margaret would slap down anyone who was bold enough to argue with her.
    • Margaret thường chặn lời bất cứ ai dám tranh cãi với cô ta.
    •  
 
  • slap sth on sth – slap on sth – slap sth on: phết cái gì lên cái gì; quệt cái gì lên cái gì

    • Dad was in the kitchen, hurriedly slapping butter on slices of bread.
    • Ở trong bếp cha đang vội vàng phết bơ lên mấy lát bánh mì.
    • Ellie rushed upstairs and hurriedly slapped on some make-up.
    • Ellie chạy ào lên lầu phết vội một ít son phấn.
    •  
 
  • sleep around: lang chạ; lăng nhăng; quan hệ bừa bãi

    • I don't sleep around any more, not since I met Jack.
    • Từ khi gặp Jack tôi không còn quan hệ bừa bãi nữa.
    • A guy who's spent his youth sleeping around isn't going to find it easy to settle down to married life.
    • Một chàng trai quan hệ lăng nhăng suốt tuổi trẻ sẽ thấy khó mà ổn định với cuộc sống hôn nhân.
    •  
 
  • sleep sth off – sleep off sth: ngủ vùi; ngủ cho lại sức

    • I suppose they're sleeping off the effects of last night's party.
    • Tôi nghĩ họ đang ngủ vùi vì bữa tiệc đêm qua.
    •  
 
  • slick back sth – slick sth back: vuốt (tóc) ra sau

    • His black hair was slicked back tight into a pony tail.
    • Mái tóc đen của anh ấy được vuốt sát ra sau và cột thành kiểu đuôi ngựa.
    •  
 
  • slick down sth – slick sth down: vuốt cho cái gì nằm xuống

    • He quickly straightened his tie and slicked down his hair with water before going out.
    • Anh ấy nhanh chóng sửa cái cà vạt cho thẳng lại và lấy nước vuốt cho tóc nằm xuống trước khi đi ra ngoài.
    •  
 
  • slim down: gầy đi; giảm cân

    • After three months on the diet she had slimmed down to a healthy 61 kilos.
    • Sau ba tháng ăn kiêng cô ấy đã gầy đi còn 61 kí-lô.
    •  
 
  • slip into sth: mặc cái gì vào; khoác cái gì vào

    • I'll just slip into something more comfortable.
    • Để tôi mặc một thứ gì đó thoải mái hơn.
    • She slipped into her nightie and slid into bed beside Tom.
    • Cô ấy khoác chiếc áo ngủ vào rồi nhẹ nhàng lên giường nằm bên cạnh Tom.
    •  
 
  • squirm out of: thoát được; tránh được; né được

    • Edberg squirmed out of every tough situation and managed to win the match.
    • Edberg tránh được mọi tình huống khó khăn và đã thắng trận đấu.
    •  
 
  • stack up: chồng lên; xếp chồng lên; chất lên

    • Stack up the chairs in your classroom before you leave.
    • Chồng ghế lại trong phòng học trước khi các bạn ra về.
    • Boxes of food were stacked up in the warehouse, ready to be delivered to needy families.
    • Các hộp lương thực được xếp chồng lên trong nhà kho, sẵn sàng để chuyển đến những gia đình nghèo.
    •