Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Ngoc_Van_Nguyen
  • green-mint
  • littledoggy
  • az95438
  • n00000
  • machoicoi_2005
  • deny2105
  • nana11_linh04140
  • vohongthao
  • J-Ken
  • anhcrazy69
  • ZoSan
  • ache for sth: khao khát; mong muốn; thèm muốn

    • It had been a hard day, and I was aching for a good night's sleep.
    • Thật là một ngày vất vả, và tôi đang thèm một đêm ngon giấc
    • Suddenly his heart ached for the sight of his native country.
    • Trái tim của anh ấy chợt khao khát được nhìn thấy hình bóng quê nhà
    •  
 
  • acquaint sb with sth: báo cho ai biết về

    • He decided to use this opportunity to acquaint her with his plans for the company.
    • Anh ấy quyết định tận dụng cơ hội này để báo cho cô ấy biết về kế hoạch của anh ấy cho công ty.
    •  
 
  • act for sb: đại diện cho; thay mặt cho

    • Lawyers acting for ex-smokers are suing the big tobacco companies for billions of dollars.
    • Những luật sư đại diện cho người từng hút thuốc đang kiện những công ty thuốc lá lớn hàng tỷ đô la
    • The buyer of the painting said he was acting for an American client, who wished to remain anonymous.
    • Người mua bức hoạ đã nói anh ấy đại diện cho khách hàng Mỹ, xin được giấu tên.
    •  
 
  • act out sth (act sth out): tái hiện; diễn lại

    • We had to act out the story of Jesus's birth in Bethlehem.
    • Chúng ta phải diễn câu chuyện về sự ra đời của Chúa Giê-xu trong hang Bethlehem.
    •  
 
  • add to sth: làm tăng

    • This will only add to the oil prices
    • Điều này sẽ làm tăng giá xăng dầu
    •  
 
  • add to sth: làm tăng; nhấn mạnh

    • The report will only add to the public's fears about genetically modified foods.
    • Bản báo cáo sẽ chỉ làm tăng thêm nỗi sợ hãi của công chúng về thực phẩm được hình thành nhờ công nghệ gien.
    • To add to their problems, the cost of borrowing money has increased sharply.
    • Vấn đề của họ thêm trầm trọng khi chi phí tiền vay đã tăng lên đột ngột
    •  
 
  • add up sth (add sth up; add up): cộng; tính tổng

    • The waiter took our bill away and added it up again.
    • Phục vụ lấy hoá đơn của chúng tôi đi và cộng lại.
    • It is extraordinary how often professional golfers add up their scores incorrectly.
    • Lạ là những tay chơi gôn chuyên nghiệp lại thường cộng điểm số của họ sai.
    • As children we are all taught how to read, write, and add up.
    • Khi còn nhỏ, tất cả chúng ta được dạy cách đọc, viết, và làm tính cộng.
    •  
 
  • don't add up: không chính xác

    • The sums just didn't add up. Someone had obviously made a mistake.
    • Các con số tổng không chính xác. Rõ ràng ai đó đã nhầm lẫn.
    • The CIA began noticing that North's sales of weapons and the money received from Iran did not add up. $3.5 million was missing.
    • Cục tình báo trung ương Hoa Kỳ bắt đầu nhận thấy doanh thu buôn bán vũ khí của phía Bắc và số tiền nhận được từ Iran không khớp nhau. Thiếu mất 3.5 triệu đô-la Mỹ
    •  
 
  • amount to sth: lên đến

    • Total bank lending to farmers in the province amounts to about $295,000,000.
    • Tổng số tiền ngân hàng cho nông dân vay trong tỉnh lên đến khoảng 295,000,000 đô-la Mỹ.
    • Agents' fees could amount to £2,000 on a £75,000 house - a substantial figure.
    • Tiền cho người môi giới có thể lên đến 2,000 bảng Anh trên căn nhà trị giá 75,000 bảng Anh - một con số đáng kể.
    • Annual emissions of sulphur from the mines are thought to amount to 700,000 tons.
    • Lượng khí lưu huỳnh thải ra hàng năm từ các quặng mỏ được cho là lên đến 700,000 tấn.
    •  
 
  • angle for sth: tìm mọi cách để; cố moi

    • We all knew she was angling for promotion.
    • Tất cả chúng ta biết cô ấy đang tìm mọi cách để được thăng tiến.
    • Laura smiled at him, aware that he was angling for an invitation to come back home with her.
    • Laura cười với anh ấy, nhận thấy rằng anh ấy đang tìm mọi cách để được mời về nhà cùng với cô ấy.
    •  
 
  • answer back (answer sb back): trả treo; trả lời lại

    • If any of the students dared to answer back, they would be sent straight to the Principal's office.
    • Nếu bất cứ sinh viên dám trả treo, họ sẽ bị đưa thẳng đến văn phòng của hiệu trưởng
    • Just do as your mother tells you, and don't answer her back!
    • Hãy làm như mẹ của mày bảo, và không trả treo với bà ấy!
    • The reason you like dogs is that they can't answer back.
    • Lý do bạn thích chó là chúng không thể trả treo.
    •  
 
  • answer for sth: chịu trách nhiệm về

    • One day the general will have to answer for his crimes in a court of law.
    • Một ngày nào đó vị tướng sẽ phải chịu trách nhiệm về tội ác của ông ấy tại toà án.
    • A manager has to answer for the team's performance - if they do badly, he's likely to be out of a job.
    • Nhà quản lý phải chịu trách nhiệm về năng suất của đội - nếu họ chơi dở, có thể anh ấy sẽ bị sa thải.
    •  
 
  • allow for sth: tính đến, đề phòng

    • Make sure you allow for possible delays on the way to the airport.
    • Đảm bảo bạn đề phòng khả năng bị trì hoãn trên đường đến sân bay.
    • Allowing for inflation, the cost of the two movies was roughly the same.
    • Nếu tính đến lạm phát thì chi phí của hai bộ phim gần bằng nhau.
    • Even allowing for this, it's still a remarkable achievement.
    • Thậm chí nếu tính đến việc này thì nó vẫn là một thành tích đáng chú ý.
    •  
 
  • allow for sth: cho phép

    • The system allows for photos to be sent via computers and downloaded from the Internet.
    • Hệ thống cho phép hình ảnh được gởi qua máy tính và tải xuống từ mạng internet.
    • The First Amendment protects freedom of speech, and therefore allows for political, economic, and scientific progress.
    • Tu chỉnh án thứ nhất bảo vệ quyền tự do ngôn luận, và do đó cho phép tiến bộ về mặt chính trị, xã hội và khoa học.
    •  
 
  • appeal to sb: hấp dẫn với

    • The movie will appeal to children of all ages.
    • Bộ phim sẽ hấp dẫn đối với trẻ em ở mọi lứa tuổi.
    • I can't say that the idea of living abroad has ever really appealed to me.
    • Tôi có thể nói rằng ý tưởng sống ở nước ngoài chưa bao giờ thực sự hấp dẫn đối với tôi.
    •