Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • hainamviptq7
  • thiensonluankiem
  • longsaxukeiyyyy
  • tuan1512
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • lucmachthankiem_VLCM
  • ngoc@gmail.com.vn
  • contraicuaquy
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • amount to sth: lên đến

    • Total bank lending to farmers in the province amounts to about $295,000,000.
    • Tổng số tiền ngân hàng cho nông dân vay trong tỉnh lên đến khoảng 295,000,000 đô-la Mỹ.
    • Agents' fees could amount to £2,000 on a £75,000 house - a substantial figure.
    • Tiền cho người môi giới có thể lên đến 2,000 bảng Anh trên căn nhà trị giá 75,000 bảng Anh - một con số đáng kể.
    • Annual emissions of sulphur from the mines are thought to amount to 700,000 tons.
    • Lượng khí lưu huỳnh thải ra hàng năm từ các quặng mỏ được cho là lên đến 700,000 tấn.
    •  
 
  • be fully apprised of sth: biết hết; biết tường tận

    • The minister said he was fully apprised of the case.
    • Bộ trưởng đã nói ông ta đã biết hết về vụ án
    •  
 
  • approve of sth/sb: tán thành; đồng ý

    • His parents didn't really approve of the marriage.
    • Cha mẹ của anh ấy không chấp thuận cuộc hôn nhân.
    • The vast majority of people approve of the government’s policies on immigration.
    • Đại đa số mọi người đều tán thành những chính sách nhập cư của chính phủ
    •  
 
  • mark sb/sth as sth: chứng tỏ; cho thấy

    • Townsend's skill and speed mark him as a player of promise.
    • Kỹ năng và tốc độ của Townsend cho thấy anh ấy là một cầu thủ có tiềm năng.
    • When she first saw Patrick she had marked him as a bully.
    • Lần đầu tiên nhìn thấy Patrick cô ấy đã xem anh ta như một kẻ côn đồ.
    •  
 
  • mark sth down (mark down sth): giảm giá; hạ giá

    • Pentos shares were marked down by 14p to 56p.
    • Cổ phiếu của Pentos đã giảm giá 14 xu, nghĩa là xuống còn 56 xu.
    • The store will have its final sale on Friday, with everything marked down by 20%.
    • Cửa hàng sẽ bán giảm giá đợt cuối vào ngày thứ sáu, món nào cũng giảm giá 20%.
    •  
 
  • max out your credit card: tiêu hết số tiền tối đa mà thẻ tín dụng cho phép rút

    • College students often max out their credit cards and spend years repaying the debt.
    • Sinh viên trường cao đẳng thường tiêu hết tiền trong thẻ tín dụng và phải trả nợ trong nhiều năm.
    •  
 
  • how does sb/sth measure up: có đạt tiêu chuẩn hay không

    • How does your new house measure up?
    • Căn nhà mới của bạn có đạt tiêu chuẩn không?
    •  
 
  • measure up to: đủ tiêu chuẩn để

    • I wondered how he would measure up to being chairman.
    • Tôi tự hỏi làm thế nào anh ta đủ tiêu chuẩn để trở thành chủ tịch.
    • Some of the college’s courses do not measure up to the required standard.
    • Một số khoá học ở trường cao đẳng này không đạt tiêu chuẩn quy định.
    •  
 
  • measure up (measure sth up/measure up sth): đo chính xác

    • In most cases, when you buy new carpets, the firm will measure up for you.
    • Thông thường, khi bạn mua thảm mới, công ty sẽ đo kích thước chính xác cho bạn.
    • We haven't measured up properly, so the washing machine doesn't fit in the space.
    • Chúng ta đo chưa chính xác, vì vậy máy giặt để vào chỗ này không vừa.
    •  
 
  • measure sb/sth up against sb/sth: so sánh; đối chiếu

    • How does our software measure up against Encarta?
    • Phần mềm của chúng ta làm sao sánh được với Encarta?
    •  
 
  • measure sth off (measure off sth): đo

    • They decided on a dark green material, then the elderly salesclerk measured off the required length.
    • Họ quyết định chọn vải màu xanh sẫm, rồi người bán hàng lớn tuổi đo chiều dài cần thiết.
    •  
 
  • measure out sth (measure sth out): cân; đo

    • I showed the children how to measure out and mix the ingredients for the cake.
    • Tôi chỉ cho bọn trẻ cách cân và trộn các thành phần lại với nhau để làm bánh.
    • The shop assistant got down the dress material and measured it out carefully.
    • Nhân viên bán hàng lấy vải may áo đầm xuống và đo cẩn thận.
    •  
 
  • meet up: gặp nhau

    • A number of paths run down through the woods and meet up at the bottom.
    • Một số con đường chạy xuống xuyên qua khu rừng và gặp nhau ở cuối khu rừng.
    •  
 
  • melt sth down (melt down sth): nấu chảy

    • The beautiful copper engraving had been melted down to make a tea-kettle.
    • Bản khắc đẹp bằng đồng đã bị nấu chảy để làm ấm trà.
    •  
 
  • merge in with: hài hoà với; hoà hợp với

    • I chose very pale curtains that would merge in with the walls.
    • Tôi chọn rèm cửa xanh xám cho tiệp màu với mấy bức tường.
    •