Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • honghiep1293@gmail.com
  • dh.vnpro
  • cherry_nguyen
  • nestle down/up: nép vào; rúc vào

    • Sally nestled up beside him on the sofa and waited for the programme to begin.
    • Sally nép vào cạnh anh ấy trên ghế xô - pha và chờ chương trình bắt đầu.
    • The children had nestled down under the blankets, ready for their bedtime story.
    • Trẻ em đã rúc vào dưới mền, sẵn sàng nghe kể chuyện trước khi ngủ.
    •  
 
  • nose out sb (nose sb out): thắng trong gang tấc; thắng suýt soát

    • Nike nosed out Adidas in the sports shoe industry.
    • Nike trội hơn Adidas chút ít trong ngành giày thể thao
    •  
 
  • be numbered off: được chia số thứ tự

    • To start the game, the children stand in a semi-circle and are numbered off.
    • Để bắt đầu trò chơi, trẻ em đứng thành nửa vòng tròn và được chia số thứ tự.
    •  
 
  • abandon oneself to: chìm đắm vào

    • They abandoned themselves to love and passion
    • Họ đắm mình trong tình yêu và đam mê
    • He abandoned himself to grief after her death
    • Anh ấy chìm đắm trong nỗi đau khổ sau cái chết cô ấy
    •  
 
  • I/you couldn't ask for a better ...: tôi/bạn không thể đòi hỏi hơn

    • Alan's really nice - I couldn't ask for a better boss!
    • Alan thật tốt bụng - tôi không thể đòi hỏi một ông sếp nào tốt hơn thế nữa !
    • You couldn't ask for a more romantic place for a holiday.
    • Bạn không thể đòi hỏi một địa điểm dành cho ngày nghỉ nào lãng mạn hơn thế nữa.
    •  
 
  • jar on sb: làm ai bực bội

    • She really jarred on me
    • Cô ấy thực sự làm tôi bực bội
    •  
 
  • juice up sth (juice sth up): làm hoạt động lên; làm sinh động; làm hăng hái lên; làm phấn khởi lên

    • In an effort to juice up their event, the organizers of the Los Angeles Marathon have changed the route completely
    • Để cố gắng làm cho sự kiện của họ thêm sinh động, các nhà tổ chức của Los Angeles Marathon đã thay đổi tuyến đường hoàn toàn
    •  
 
  • jump at sth: chớp ngay; nắm lấy ngay; nắm bắt ngay

    • I was offered the job, of course, I’d jump at it
    • Tôi được mời làm việc, dĩ nhiên là tôi chộp lấy ngay
    •  
 
  • jump at the chance/opportunity: chớp ngay cơ hội; nắm lấy ngay cơ hội; nắm bắt ngay cơ hội

    • When the resort was put up for sale in 1985, the Millers jumped at the chance to buy it
    • Khi khu nghỉ mát được đưa ra bán vào năm 1985, Millers đã chớp ngay cơ hội để mua nó
    •  
 
  • jump in: xông lên

    • Buyers have to be ready to jump in - these discounts are only available for a short period
    • Người mua phải sẵn sàng xông lên – những mặt hàng giảm giá này chỉ có sẵn trong thời gian ngắn mà thôi
    •  
 
  • jump on sth: nhảy lên cái gì

    • jump on the bus
    • nhảy lên xe buýt
    •  
 
  • mop up sth/sb (mop sth/sb up/ mop up): giành được; đạt được

    • John Liley mopped up all the points in the Pilkington Cup semi-final.
    • John Liley đã thắng trọn trong trận bán kết cúp Pilkington.
    • "I want you to win all the medals you can. I want you to mop up and do great," Clinton told the American athletes.
    • Clinton đã nói với các vận động viên Mỹ “Tôi muốn các bạn giành tất cả những huy chương mà bạn có thể. Tôi muốn các bạn chiến thắng và lập kỳ tích,”.
    •  
 
  • mop up sth (mop sth up): vét sạch

    • Serve the chicken with plenty of bread to mop up the sauces.
    • Dọn món gà với nhiều bánh mì để vét sạch chỗ nước xốt.
    •  
 
  • mop up sth/sb (mop sth/sb up/ mop up): giải quyết triệt để; quét sạch; thanh toán

    • It’s in the inner cities that the government is most anxious to mop up unemployment.
    • Nội thành chính là nơi chính phủ lo lắng nhất về việc giải quyết triệt để nạn thất nghiệp.
    • The President's first year in office was mainly spent on mopping up any remaining opposition.
    • Năm đầu tiên cầm quyền của tổng thống chủ yếu là lo quét sạch mọi ý đồ phản kháng còn sót lại.
    •  
 
  • mount up: gia tăng; tăng lên

    • The costs can quickly mount up when you buy your own home.
    • Chi phí có thể tăng lên nhanh chóng khi bạn mua nhà riêng.
    • Since 19 September 2002, the toll of deaths has continued to mount up.
    • Từ ngày 19 tháng 11 năm 2002 đến nay, số ca tử vong liên tục tăng lên.
    •