Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ngoc@gmail.com.vn
  • contraicuaquy
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • ache for sb: đau khổ vì ai

    • He ached for her, and longed to be back in her arms.
    • Anh ấy đau khổ vì cô ấy, và mong được quay về trong vòng tay cô ấy.
    •  
 
  • be acquainted with sth: quen biết với; hiểu cặn kẽ về

    • Anyone who is acquainted with the details of the case will realize that the men are completely innocent.
    • Bất cứ ai hiểu rõ chi tiết vụ án sẽ nhận ra rằng những người đàn ông ấy hoàn toàn vô tội
    • All employees should be fully acquainted with health and safety regulations.
    • Tất cả nhân viên nên nắm vững hoàn toàn những quy định về an toàn và sức khoẻ.
    • He was well acquainted with the works of other European writers of his day.
    • Anh ấy biết rành về những tác phẩm của các nhà văn châu Âu khác cùng thời với anh ấy.
    •  
 
  • add on to: thêm vào

    • An additional service charge of 10% will be added on to your bill.
    • 10% chi phí dịch vụ bổ sung sẽ được thêm vào hoá đơn của bạn.
    •  
 
  • add in sth (add sth in): cộng; tính tổng

    • If you add in all the other costs, we hardly made any profit.
    • Nếu cộng tất cả các chi phí khác thì chúng ta khó mà kiếm được chút lợi nhuận nào.
    • Add in 90 million tons from industry, and America's grand total is around 250 million tons of waste-paper
    • Nếu cộng 90 triệu tấn từ công nghiệp thì tổng cộng số giấy vụn của Mỹ là khoảng 250 triệu tấn
    •  
 
  • ink in sth (ink sth in): tô mực vào

    • I've just got to ink in the bottom part of the picture, and then it'll all be finished.
    • Tôi vừa mới tô mực vào phần dưới của bức tranh, và sau đó là hoàn tất.
    •  
 
  • interfere with sth: cản trở

    • Students should not work so many hours that the job interferes with school work.
    • Học sinh không nên làm việc nhiều giờ đến mức công việc làm cản trở việc học.
    • He refused to let his illness interfere with his duties as President.
    • Anh ấy không để bệnh tật cản trở nhiệm vụ làm tổng thống
    • Even quite low levels of lead can interfere with a child's mental development.
    • Thậm chí một lượng chì khá thấp cũng có thể cản trở sự phát triển trí tuệ của một đứa trẻ
    • Worries that the bombing campaign could interfere with the peace process
    • Nỗi lo rằng chiến dịch ném bom có thể cản trở tiến trình hoà bình
    •  
 
  • be inured/enured to sth: dày dạn đi; chai sạn

    • Have we become so inured to suffering that we don't think to help people in need?
    • Có phải chúng ta đã trở nên chai sạn trước những nỗi bất hạnh đến mức chúng ta không nghĩ sẽ giúp người trong cơn hoạn nạn ?
    • Being a lawyer inured him to the injustices of the criminal code.
    • việc trở thành luật sư khiến anh ấy trở nên chai sạn trước sự bất công của luật pháp
    •  
 
  • invest in sth: đầu tư vào

    • If you invest in stocks and shares, you need to realize that their value can go down as well as up
    • Nếu bạn đầu tư vào chứng khoán và cổ phiếu, bạn cần biết rằng giá trị của chúng có thể lên hoặc xuống
    • He had made a small fortune by investing in Internet companies in the early 1990s
    • Jones đã kiếm được khá tiền bằng cách đầu tư ở công ty Intenet vào đầu những năm 1990.
    • Many companies are starting to invest in China, where there are potentially huge new markets.
    • Nhiều công ty đang bắt đầu đầu tư ở Trung quốc, một thị trường tiềm ẩn mới khổng lồ.
    •  
 
  • invest sth in sth/sb (invest in sth/sb): dành; đầu tư

    • Robin’s father had invested so much in his athletic career that he didn't want to disappoint him.
    • Cha của Robin đã đầu tư rất nhiều trong sự nghiệp thể thao của anh ấy đến nỗi anh ấy không muốn khiến ông ấy thất vọng
    • We need to help parents invest in their children.
    • Chúng ta cần giúp cha mẹ đầu tư vào con của họ.
    •  
 
  • invest sb/sth with sth: mang; chứa đựng

    • The painting is invested with an air of mystery.
    • Bức hoạ mang một vẻ bí ẩn.
    •  
 
  • invite sb along (invite along sb): mời ai đi cùng

    • Simon and Dave invited me along to the football match since they had an extra ticket.
    • Dave và Simon mời tôi cùng đi xem bóng đá vì họ có dư vé
    •  
 
  • invite sb out: mời đi

    • I've been invited out to dinner, but I don't feel like going.
    • Tôi đã được mời đi tối, nhưng tôi không cảm thấy muốn đi.
    •  
 
  • jam up: tắc nghẽn

    • Researchers are testing how quickly after an accident a stretch of highway will jam up
    • Các nhà nghiên cứu đang thử nghiệm xem một đoạn xa lộ sẽ tắc nghẽn nhanh như thế nào sau khi một tai nạn xảy ra
    •  
 
  • jerk out: nói dằn từng tiếng một

    • "Don't lie”, she jerked out I know where you were last night”
    • “Đừng nói dối”, cô ấy nói dằn từng tiếng một “Tôi biết đêm qua bạn ở đâu rồi”
    •  
 
  • join in: gia nhập; tham gia

    • When we get to the chorus, I want everybody to join in
    • Khi đến điệp khúc, tôi muốn mọi người cùng tham gia
    • With the vast majority of employees joining in the strike, work soon came to a halt
    • Với đại đa số nhân viên tham gia đình công, chẳng mấy chốc công việc đã bị khựng lại
    •