Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • nguoihanam
  • phubahien
  • Boylanhlung
  • ZincKey
  • _lucmachthankiem_
  • hainamviptq7
  • thiensonluankiem
  • longsaxukeiyyyy
  • tuan1512
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • lucmachthankiem_VLCM
  • acquaint sb with sth: báo cho ai biết về

    • He decided to use this opportunity to acquaint her with his plans for the company.
    • Anh ấy quyết định tận dụng cơ hội này để báo cho cô ấy biết về kế hoạch của anh ấy cho công ty.
    •  
 
  • impose on sb: ép buộc

    • I hope I'm not imposing on you by asking you to help
    • Tôi hi vọng là tôi không ép buộc anh khi nhờ anh giúp đỡ
    •  
 
  • impress sth on/upon sb: nhấn mạnh; ghi nhớ

    • I must impress on you the need for silence
    • Tôi phải nhấn mạnh với anh là tuyệt đối im lặng
    • She re-read the plans in order to impress the details on her memory
    • Cô ấy đọc lại bản kế hoạch để ghi nhớ tất cả những chi tiết vào đầu của mình
    • It had always been impressed on Alice that she must tell the truth.
    • Alice luôn khắc ghi rằng cô ấy phải nói sự thật.
    •  
 
  • improve on/upon sth: hoàn thiện; làm tốt hơn

    • Bertorelli has scored 165 points, and I don't think anyone will improve on that.
    • Bertorelli đã ghi điểm 165 điểm, và tôi nghĩ không ai sẽ làm tốt hơn thế
    • New advances in radiotherapy will enable us to improve on existing treatments for cancer.
    • Tiến bộ mới trong liệu pháp bức xạ sẽ giúp chúng tôi cải thiện những phương pháp điều trị ung thư hiện nay
    •  
 
  • inquire after sb/sth: hỏi thăm

    • Everytime he sees me, he always inquires after you
    • Cứ mỗi lần gặp tôi là anh ấy đều hỏi thăm cô
    •  
 
  • inquire into sth: tìm hiểu; điều tra

    • The FAA is inquiring into last week's plane crash off the coast of Long Island.
    • FAA đang điều tra vụ tai nạn máy bay hồi tuần trước ngoài khơi Long Island
    • The Football League appointed a commission to inquire into alleged illegal payments by the club.
    • Liên đoàn bóng đá bổ nhiệm một hội đồng điều tra một vụ chi trả được cho là bất hợp pháp ở câu lạc bộ.
    •  
 
  • inquire into sth: tìm hiểu; lấy thông tin

    • I am writing to inquire into the possibility of working in your Houston office this summer.
    • Tôi đang viết thư để tìm hiểu xem có thể làm việc trong văn phòng Houston của ông vào mùa hè này.
    •  
 
  • Can/Could I interest you in sth?: Cho phép tôi được giới thiệu/mời bạn…?

    • Can I interest you in one of our new discount phone cards?
    • Cho phép tôi được giới thiệu đến ông một trong những thẻ điện thoại giảm giá mới của chúng tôi
    • Can I interest you in some dinner? We could go to Gino's for a pizza.
    • Tôi có thể mời bạn đi ăn tối được không? Chúng ta có thể đến Gino ăn pizza
    •  
 
  • interfere with sth: cản trở

    • Students should not work so many hours that the job interferes with school work.
    • Học sinh không nên làm việc nhiều giờ đến mức công việc làm cản trở việc học.
    • He refused to let his illness interfere with his duties as President.
    • Anh ấy không để bệnh tật cản trở nhiệm vụ làm tổng thống
    • Even quite low levels of lead can interfere with a child's mental development.
    • Thậm chí một lượng chì khá thấp cũng có thể cản trở sự phát triển trí tuệ của một đứa trẻ
    • Worries that the bombing campaign could interfere with the peace process
    • Nỗi lo rằng chiến dịch ném bom có thể cản trở tiến trình hoà bình
    •  
 
  • interfere with sb: cưỡng hiếp; sàm sỡ

    • He was put in prison for interfering with his daughter.
    • Hắn đã bị bỏ tù vì cưỡng hiếp con gái của mình
    •  
 
  • interfere with sb: uy hiếp; hăm doạ; đe doạ

    • The trial ended suddenly, and many people thought the witnesses had been interfered with.
    • Phiên toà chấm dứt đột ngột, và nhiều người nghĩ nhân chứng đã bị uy hiếp
    •  
 
  • interfere with sth: phá hoại

    • Accident investigators believe that the car's brakes may have been interfered with.
    • Người điều tra tai nạn tin rằng thắng của xe hơi có thể đã bị phá hoại
    • Police say the thieves managed to interfere with the bank's alarm system.
    • Cảnh sát nói tên trộm tìm mọi cách phá hoại hệ thống báo động của ngân hàng.
    •  
 
  • be inured/enured to sth: dày dạn đi; chai sạn

    • Have we become so inured to suffering that we don't think to help people in need?
    • Có phải chúng ta đã trở nên chai sạn trước những nỗi bất hạnh đến mức chúng ta không nghĩ sẽ giúp người trong cơn hoạn nạn ?
    • Being a lawyer inured him to the injustices of the criminal code.
    • việc trở thành luật sư khiến anh ấy trở nên chai sạn trước sự bất công của luật pháp
    •  
 
  • invest in sth: đầu tư vào

    • If you invest in stocks and shares, you need to realize that their value can go down as well as up
    • Nếu bạn đầu tư vào chứng khoán và cổ phiếu, bạn cần biết rằng giá trị của chúng có thể lên hoặc xuống
    • He had made a small fortune by investing in Internet companies in the early 1990s
    • Jones đã kiếm được khá tiền bằng cách đầu tư ở công ty Intenet vào đầu những năm 1990.
    • Many companies are starting to invest in China, where there are potentially huge new markets.
    • Nhiều công ty đang bắt đầu đầu tư ở Trung quốc, một thị trường tiềm ẩn mới khổng lồ.
    •  
 
  • invite sb along (invite along sb): mời ai đi cùng

    • Simon and Dave invited me along to the football match since they had an extra ticket.
    • Dave và Simon mời tôi cùng đi xem bóng đá vì họ có dư vé
    •