Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Linhnana2k4
  • AlexPhan
  • Ngoc_Van_Nguyen
  • green-mint
  • littledoggy
  • az95438
  • n00000
  • machoicoi_2005
  • deny2105
  • nana11_linh04140
  • vohongthao
  • J-Ken
  • answer to sb/sth: chịu trách nhiệm trước ai/cái gì

    • Politicians have to answer to the voters at the general election.
    • Các chính trị gia phải chịu trách nhiệm trước cử tri tại cuộc tổng tuyển cử.
    • When he dies he will have to answer to God, just like the rest of us.
    • Khi anh ấy chết anh ấy sẽ phải chịu trách nhiệm trước chúa, như số còn lại trong mỗi chúng ta.
    • Rich entrepreneurs who answered to nobody but themselves and could do whatever they pleased
    • Những doanh nghiệp giàu có không chịu trách nhiệm trước ai cả ngoài chính mình và có thể làm bất cứ việc gì họ thích
    •  
 
  • approve of sth/sb: tán thành; đồng ý

    • His parents didn't really approve of the marriage.
    • Cha mẹ của anh ấy không chấp thuận cuộc hôn nhân.
    • The vast majority of people approve of the government’s policies on immigration.
    • Đại đa số mọi người đều tán thành những chính sách nhập cư của chính phủ
    •  
 
  • approximate to sth: gần bằng

    • This figure approximates to the total population of Western Europe.
    • Con số này gần bằng tổng dân số Tây Âu.
    • They do roughly the same job, so their wages should approximate to each other.
    • Họ làm gần như cùng một công việc, vì thế lương của họ nên xấp xỉ bằng nhau.
    • The training is intended to approximate to the real situation on the battlefield.
    • Khoá đào tạo giống với tình huống thật trên chiến trường.
    •  
 
  • argue sth out (argue out sth): thảo luận; tranh luận

    • They had spent months arguing out the division of the assets
    • Họ mất nhiều tháng tranh luận về việc phân chia tài sản
    • I didn't want to have to argue it out with him again.
    • Tôi không muốn phải tranh luận về việc này với anh ấy nữa.
    •  
 
  • average out (average each other out): ngang bằng nhau

    • The differences in price between the two systems average each other out over a year.
    • Sự chênh lệch về giá giữa hai hệ thống ngang bằng nhau trong hơn 1 năm qua.
    •  
 
  • average out at/to sth: trung bình

    • "How much do you spend on groceries?" "I think it averages out at around $150 a week."
    • "Bạn chi tiêu cho thực phẩm là bao nhiêu?" " tôi nghĩ nó trung bình khoảng $150 một tuần. "
    • Our training costs for last year averaged out at £5,100 per trainee.
    • Chi phí đào tạo của chúng tôi cho năm ngoái trung bình là £5,100 mỗi học viên
    •  
 
  • awake to sth (awake sb to sth): nhận thức

    • It took almost twenty years before the authorities finally awoke to the full extent of the problem.
    • Phải mất gần hai mươi năm cuối cùng nhà chức trách mới nhận thức hết mức độ của vấn đề.
    •  
 
  • make-up: đồ hoá trang; đồ trang điểm

    • I always go for heavy sixties-style eye make-up.
    • Tôi luôn luôn trang điểm mắt đậm theo phong cách thập niên sáu mươi.
    • She paused before applying her make-up and stared at the mirror.
    • Cô ấy ngừng lại trước khi trang điểm và nhìn đăm đăm vào gương.
    •  
 
  • make up sth (make sth up): cắt may; may

    • We have these suits made up for us in the Far East.
    • Chúng tôi đặt may mấy bộ com-lê này ở miền Viễn Đông.
    • If you have a sewing machine, you can save money on clothes by making them up by yourself.
    • Nếu bạn có máy may, bạn có thể tiết kiệm tiền cho quần áo bằng cách tự may lấy.
    •  
 
  • make up for sth: làm cho quên đi những chuyện không hay; bù đắp

    • Last night's victory made up for all the problems we've had in previous games.
    • Chiến thắng đêm qua đã bù đắp cho mọi vướng mắc của chúng tôi trong những trận trước đó.
    •  
 
  • more than make up for sth: hoá giải; bù đắp

    • She felt exhausted, but the sheer pleasure of having reached the summit more than made up for it.
    • Cô ấy cảm thấy mệt lử, nhưng đúng là niềm vui khi lên đến đỉnh đã làm cho cô ấy hết mệt.
    •  
 
  • make up for sth: chuộc lỗi; chuộc lại lỗi lầm

    • Can I buy you lunch to make up for being late?
    • Tôi có thể bao bạn ăn trưa để chuộc lỗi tới muộn được không?
    • Mike forgot his wife's birthday - so he took her to Paris to make up for it.
    • Mike quên mất ngày sinh nhật của vợ – vì vậy anh ấy đưa cô ấy đi Paris chơi để chuộc lỗi.
    •  
 
  • make up for sth: đền bù cho; bù lại

    • Perhaps Sue lacked natural skill, but she certainly made up for that with her enthusiasm.
    • Có thể Sue không có năng khiếu, nhưng chắc chắn điều này được bù đắp bằng lòng nhiệt tình của cô ấy.
    • Caroline doesn't have a natural talent for music, but she makes up for it with hard work.
    • Caroline không có khiếu về âm nhạc, nhưng bù lại cô ấy chăm chỉ.
    •  
 
  • make up for lost time: bù lại khoảng thời gian đã mất

    • I was ill last week, so I had to work all the weekend to make up for lost time.
    • Tuần trước tôi bị bệnh, vì vậy tôi phải làm bù suốt những ngày cuối tuần
    • Ursula has never danced until she is 40, so now she feels she's trying to make up for lost time.
    • Ursula chưa bao giờ khiêu vũ trước khi cô ấy bước sang tuổi 40, vì vậy bây giờ cô ấy cảm thấy bây giờ mình phải cố bù lại khoảng thời gian đã mất.
    •  
 
  • make it up to sb: chuộc lỗi; đền bù; bù đắp

    • I'm sorry I haven't seen you much lately, but I'll make it up to you, I promise.
    • Anh rất tiếc là gần đây không gặp em nhiều, nhưng anh sẽ bù cho em, anh hứa đấy.
    •