Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • nail sb down to sth: buộc ai phải quyết định về một vấn đề gì đó

    • Before they start the work, nail them down to a price.
    • Trước khi họ bắt đầu công việc, hãy buộc họ ấn định giá cả
    •  
 
  • narrow down to: lọc ra

    • Police will continue to go through the list of suspects until they have narrowed it down to one.
    • Cảnh sát sẽ tiếp tục rà danh sách người bị tình nghi cho đến khi họ lọc ra còn một người mà thôi.
    •  
 
  • number sb/sth among sth: xếp ai/cái gì vào một nhóm nào đó

    • she numbered Zola among her many admirers.
    • cô ấy xếp Zola vào trong số nhiều người ái mộ cô ấy.
    • IBM and Hewlett Packard are numbered among big companies in the US.
    • Hewlett Packard và IBM nằm trong số công ty lớn ở Hoa Kỳ
    • his son numbers among the well-known poets in Vietnam.
    • con trai của anh ấy nằm trong số nhà thơ nổi tiếng ở Việt Nam.
    •  
 
  • add on sth (add sth on): thêm; bổ sung

    • On top of the official fees, many schools add on other charges, for example for books or materials.
    • Ngoài chi phí chính thức, nhiều trường học bổ sung thêm các chi phí khác, ví dụ cho vật chất hoặc sách.
    • The referee added on a couple of minutes of injury time at the end of the game.
    • Trọng tài bổ sung vài phút bù giờ vào cuối trận
    •  
 
  • adhere to sth: tuân theo; tuân thủ

    • Visitors should adhere to all local driving regulations.
    • Khách nên tuân theo quy định lái xe ở địa phương
    • countries which adhere to Islamic law
    • Các quốc gia tuân theo luật Hồi giáo
    • Both parties must adhere to the terms of the contract.
    • Cả hai bên đều phải tuân theo điều khoản hợp đồng.
    •  
 
  • approximate to sth: gần bằng

    • This figure approximates to the total population of Western Europe.
    • Con số này gần bằng tổng dân số Tây Âu.
    • They do roughly the same job, so their wages should approximate to each other.
    • Họ làm gần như cùng một công việc, vì thế lương của họ nên xấp xỉ bằng nhau.
    • The training is intended to approximate to the real situation on the battlefield.
    • Khoá đào tạo giống với tình huống thật trên chiến trường.
    •  
 
  • argue sth out (argue out sth): thảo luận; tranh luận

    • They had spent months arguing out the division of the assets
    • Họ mất nhiều tháng tranh luận về việc phân chia tài sản
    • I didn't want to have to argue it out with him again.
    • Tôi không muốn phải tranh luận về việc này với anh ấy nữa.
    •  
 
  • ascribe sth to sb/sth: áp đặt cái gì lên ai/cái gì

    • It is wrong to ascribe human qualities such as greed and revenge to animals.
    • Thật sai lầm khi áp đặt những nhân cách như là lòng tham và sự thù hận lên loài vật
    •  
 
  • ascribe sth to sb: quy cái gì là do ai đó làm hay nói

    • This quotation is usually ascribed to Descartes.
    • Câu nói này thường được cho là do Đề-các đã nói
    • It has been suggested that many of the plays that are normally ascribed to William Shakespeare were actually written by Francis Bacon
    • Người ta đưa ra giả thuyết rằng nhiều vở kịch thường được cho là William Shakespeare viết thật ra là được viết bởi Francis Bacon
    •  
 
  • ask for sth: yêu cầu; xin

    • She called the waiter and asked for the bill.
    • Cô ấy gọi phục vụ và yêu cầu lấy hoá đơn.
    • Victims are often too frightened to ask for help.
    • Nạn nhân thường là quá sợ hãi đến nỗi không thể cầu cứu
    •  
 
  • ask sb along (ask along sb): mời ai đi cùng

    • It was very generous of them to ask her along, but Lou would much rather stay at home.
    • Họ thật hào phóng khi mời cô ấy, nhưng Lou thích ở nhà hơn.
    • Why don't you ask some of your friends along?
    • Sao bạn không mời vài người bạn của bạn đi cùng?
    •  
 
  • jabber away: nói liến thoắng

    • I could hear Mike in the kitchen, jabbering away to the cook in Greek
    • Tôi có thể nghe Mike nói liến thoắng trong nhà bếp với đầu bếp bằng tiếng Hy Lạp
    •  
 
  • jog along (jog on): vẫn vậy; giữ vững; đứng vững

    • United have been jogging along in the middle of the league tables all season
    • United vẫn đứng giữa bảng xếp hạng trong suốt mùa thi đấu
    • There’s no point complaining – just jog on and do the best you can
    • Than phiền cũng chẳng ích gì - cứ đứng vững và làm hết sức mình
    •  
 
  • jolly things along: vui chơi

    • Just go back and jolly things along and tell everyone what a great trip they're going to have
    • Cứ trở về và vui chơi và nói cho mọi người biết họ sắp có một chuyến đi thật tuyệt vời
    •  
 
  • make sth into sth: chuyển thành; chuyển sang

    • Sagan's best-selling book is being made into a movie by director Robert Zemeckis.
    • Quyển sách bán chạy nhất của Sagan đang được đạo diễn Robert Zemeckis chuyển thể thành phim.
    • The shop assistant showed us how an ordinary-looking sofa could be made into two beds .
    • Người bán hàng chỉ cho chúng tôi biết cách làm cho một chiếc ghế trường kỷ bình thường thành ra hai cái giường.
    •