Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • acquaint yourself with sth: tìm hiểu

    • She always took the trouble to acquaint herself with the interests of her students.
    • Cô ấy luôn luôn chịu khó tìm hiểu mối quan tâm của học sinh của mình
    •  
 
  • act on/upon sth: làm theo; nghe theo

    • Acting on a hunch, she went into his study and looked through his letters.
    • Làm theo linh cảm mách bảo, cô ấy đi vào phòng làm việc của anh ấy và xem qua những bức thư của anh ấy.
    •  
 
  • act on sb's advice/orders/suggestion: làm theo lời khuyên/mệnh lệnh/lời đề nghị của ai

    • I realize now that I should have acted on my father's advice.
    • Bây giờ tôi nhận ra rằng lẽ ra tôi nên làm theo lời khuyên của bố của tôi.
    •  
 
  • act on information: làm theo thông tin

    • Police say they were acting on information from an undisclosed source.
    • Cảnh sát nói họ đã làm theo thông tin từ nguồn bí mật.
    •  
 
  • act up: hư hỏng; gây phiền toái; gây rối

    • He was always acting up in class and caused his teachers no end of trouble.
    • Nó luôn là gây rối trong lớp và khiến giáo viên của anh ấy bị phiền toái liên miên.
    •  
 
  • add to sth: làm tăng; nhấn mạnh

    • The report will only add to the public's fears about genetically modified foods.
    • Bản báo cáo sẽ chỉ làm tăng thêm nỗi sợ hãi của công chúng về thực phẩm được hình thành nhờ công nghệ gien.
    • To add to their problems, the cost of borrowing money has increased sharply.
    • Vấn đề của họ thêm trầm trọng khi chi phí tiền vay đã tăng lên đột ngột
    •  
 
  • don't add up: không chính xác

    • The sums just didn't add up. Someone had obviously made a mistake.
    • Các con số tổng không chính xác. Rõ ràng ai đó đã nhầm lẫn.
    • The CIA began noticing that North's sales of weapons and the money received from Iran did not add up. $3.5 million was missing.
    • Cục tình báo trung ương Hoa Kỳ bắt đầu nhận thấy doanh thu buôn bán vũ khí của phía Bắc và số tiền nhận được từ Iran không khớp nhau. Thiếu mất 3.5 triệu đô-la Mỹ
    •  
 
  • add up: hợp lý

    • The facts all seemed to add up. He was the only person who could have carried out the murder.
    • Tất cả sự kiện có vẻ hợp lý. Anh ấy là người duy nhất có thể đã thực hiện vụ giết người.
    •  
 
  • add up: tích tụ; cộng dồn;tăng

    • If you eat sweets and snacks every day, the calories soon add up.
    • Nếu bạn ăn kẹo và bánh snack mỗi ngày thì chẳng bao lâu sẽ tích tụ nhiều calory
    • The number of killed and wounded was starting to add up, and the captain refused to risk the lives of any more of his men.
    • Số người chết và bị thương bắt đầu tăng lên, và người thuyền trưởng quyết không chịu thí thêm bất kỳ mạng sống của ai trong thuỷ thủ đoàn của ông ta
    •  
 
  • add up to sth: làm nên

    • All this adds up to a remarkable achievement.
    • Tất cả những điều này làm nên thành tích đáng chú ý.
    • These differences add up to one conclusion: Government cannot be run like a business.
    • Những khác biệt này dẫn tới một kết luận: Chính phủ không thể được điều hành như một doanh nghiệp
    • The Pyramids, the valley of the Kings, cruising on the Nile - it all adds up to the holiday of a lifetime.
    • Kim tự tháp, thung lũng của các vì vua, du thuyền trên sông Nile - tất cả làm nên một chuyến đi của cuộc đời
    •  
 
  • agree with sb: hợp với ai

    • Phyllis looked better than she had in a long time. The country air obviously agreed with her.
    • Phyllis trông có vẻ tốt hơn thời gian trước đây. Không khí miền quê rõ ràng hợp với của cô ấy.
    •  
 
  • jot sth down (jot down sth): ghi nhanh cái gì; ghi sơ lược cái gì

    • If anyone has any suggestions, jot them down on a piece of paper and give them to me
    • Nếu ai có bất kỳ gợi ý nào, hãy ghi nhanh vào mảnh giấy và đưa cho tôi
    • At the breakfast table, Kathy jotted down a grocery list
    • Ở bàn ăn điểm tâm, Kathy ghi nhanh danh sách các món ăn
    •  
 
  • jump in: xông lên

    • Buyers have to be ready to jump in - these discounts are only available for a short period
    • Người mua phải sẵn sàng xông lên – những mặt hàng giảm giá này chỉ có sẵn trong thời gian ngắn mà thôi
    •  
 
  • show up sth – show sth up: cho thấy rõ; để lộ

    • These results have shown up serious faults in our examination system.
    • Các kết quả này cho thấy rõ những thiếu sót nghiêm trọng trong hệ thống thi cử của chúng ta.
    • Richards is to have further tests on his injured shoulder, which should show up the extent of the damage.
    • Richards cần kiểm tra kỹ hơn bên vai bị thương của anh ấy để thấy được mức độ chấn thương.
    •  
 
  • shrink from sth: lưỡng lự trước cái gì; tránh né làm việc gì

    • The former Prime Minister never shrank from her duties as leader, even when she was faced with tough opposition.
    • Vị cựu Thủ tướng không bao giờ tránh né các nhiệm vụ của một nhà lãnh đạo, ngay cả khi bà phải đối mặt với sự chống đối gay gắt.
    • These were men who would not shrink from violence.
    • Đây là những người đàn ông không bao giờ chùn bước trước bạo lực.
    •