Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ngotuantu
  • uirich
  • Zerd
  • kaguya
  • B.P020503
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • notch up sth (notch sth up): đạt được; giành được

    • The Houston Astros have notched up another win.
    • Houston Astros đã thắng một trận nữa.
    • this football player notched up 22 goals for our team.
    • Cầu thủ bóng đá này ghi được 22 bàn thắng cho đội của chúng tôi
    • Wright and Benson have each notched up 35 years of service with the firm.
    • Benson và Wright mỗi người đều đã làm việc 35 năm cho hãng.
    •  
 
  • note down sth (note sth down): ghi lại cho khỏi quên

    • Note down the dates and times of your exams.
    • Ghi lại ngày và giờ thi của bạn.
    • I checked all the phone numbers and noted them down in my diary.
    • Tôi kiểm tra tất cả số điện thoại và ghi lại trong nhật ký của tôi.
    •  
 
  • move sb up into/to (move up sb into/to): nâng đỡ; cất nhắc

    • Very soon after that, Matilda was moved up to the top of the class.
    • Chẳng bao lâu sau, Matilda đã được đưa lên đứng đầu lớp.
    •  
 
  • muddle through (muddle through sth): vượt qua; khắc phục

    • Our survey found that most people do not know how to manage their money, and just muddle through.
    • Khảo sát của chúng tôi cho thấy hầu hết mọi người đều không biết cách quản lý tiền bạc của họ, mà chỉ xoay xở thôi.
    • We somehow managed to muddle through the crisis.
    • Chúng tôi đã làm đủ mọi cách để vượt qua cuộc khủng hoảng.
    •  
 
  • muddle up sth/sb (muddle sth/sb up): nhầm lẫn; nhầm

    • Is his girlfriend Joanne or Joanna? I keep muddling them up.
    • Bạn gái của anh ấy là Joanne hay Joanna? Tôi cứ nhầm hoài.
    •  
 
  • muddle sth up (muddle up sth): đặt không đúng thứ tự

    • Unfortunately my first and second names were muddled up on my ID card.
    • Không may tên lót và tên của tôi bị ghi sai thứ tự trong giấy chứng minh nhân dân.
    •  
 
  • get sth muddled up: đặt cái gì không đúng thứ tự

    • If you had a proper filing system, you wouldn't get all your papers muddled up.
    • Nếu bạn có phương pháp sắp xếp hồ sơ hợp lý, tất cả giấy tờ của bạn sẽ không bị xáo trộn.
    •  
 
  • muscle out sb (muscle sb out): hất cẳng; đẩy ra

    • Banks are willing to cut fees to muscle out their competitors.
    • Các ngân hàng sẵn sàng bỏ bớt các lệ phí để hất cẳng đối thủ của họ ra.
    •  
 
  • saw up sth (saw sth up): cưa cái gì ra

    • I sawed up the tree for firewood.
    • Tôi cưa cái cây đó ra làm củi.
    •  
 
  • scrape through (scrape through sth): vừa đủ đậu; vừa đủ thắng

    • I scraped through my final exams with grades only just high enough to secure me a place at college.
    • Tôi đã vượt qua kỳ thi tốt nghiệp của mình với mức điểm chỉ đủ để đảm bảo cho tôi một vị trí ở trường cao đẳng.
    •  
 
  • screw sth out of sb: moi cái gì từ ai

    • landowners who screwed all they could out of the local peasants
    • những chủ đất moi tất cả những gì họ có thể moi được từ nông dân địa phương.
    •  
 
  • screw up (screw up sth; screw sth up): bị nhầm; làm hỏng; phá hoại

    • Somebody screwed up, and it got delivered to the wrong house.
    • Ai đó bị nhầm, và món đồ đã bị chuyển đi sai nhà.
    • You've really screwed up this time. The boss is furious.
    • Lần này thì anh sai lầm thật sự rồi. Sếp đang điên tiết lên kìa.
    • How can anyone support a government that's screwing up the economy, as this one is?
    • Ai lại ủng hộ một chính phủ đang phá hoại nền kinh tế như cái chính phủ này chứ?
    • Why did you let Slater handle the deal? I knew he'd screw things up.
    • Sao anh lại để cho Slater lo vụ này vậy? Tôi biết hắn sẽ làm hỏng chuyện mà.
    •  
 
  • single out sb/sth – single sb/sth out: chọn; chọn ra; lựa chọn

    • She singled out Brad Pitt as her favourite actor.
    • Cô ấy chọn Brad Pitt làm diễn viên yêu thích nhất của mình.
    •  
 
  • sink back into: trở lại (trạng thái gì…)

    • After the wedding, Eric and I sank back into our usual routine.
    • Sau đám cưới, Eric và tôi trở lại với lề thói thường ngày của mình.
    • Eddie sank back into silence, apparently satisfied.
    • Eddie lại im lặng, có vẻ thỏa mãn.
    •  
 
  • sink down: ngồi xuống; nằm xuống

    • Tom sank down weakly on the sofa, still holding the newspaper in front of him.
    • Tom ngồi nhẹ xuống ghế trường kỷ, tờ báo vẫn giữ trước mặt.
    • I sank down next to her and looked at the photographs.
    • Tôi ngồi xuống kế cô ấy và xem mấy tấm hình.
    •