Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • XiXiCoNuong
  • nguoihanam
  • phubahien
  • Boylanhlung
  • ZincKey
  • _lucmachthankiem_
  • hainamviptq7
  • thiensonluankiem
  • longsaxukeiyyyy
  • tuan1512
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • abide by sth: tuân theo; tuân thủ

    • The President has to abide by the same rules and laws as everyone else
    • Tổng thống phải tuân thủ cùng một qui tắc và pháp luật như tất cả những người khác
    • Both countries have shown their willingness to abide by the peace agreement
    • Cả hai quốc gia đều sẵn lòng tuân thủ hiệp định hoà bình
    • Both parties promised to abide by the terms and conditions of the contract
    • Cả hai bên hứa phải tuân thủ điều khoản và điều kiện của hợp đồng
    • Applicants must agree to abide by the rules of the competition.
    • Ứng viên phải đồng ý tuân thủ luật thi đấu.
    •  
 
  • abstain from doing sth: kiêng làm việc gì

    • For a whole month, Muslims abstain from eating and drinking during daylight hours.
    • Trong cả một tháng, các tín đồ Hồi giáo kiêng ăn và uống suốt ngày.
    •  
 
  • be absorbed in sth: say mê vào; chăm chú vào; miệt mài vào

    • Natalie was sitting up in bed, absorbed in her book
    • Natalie đang ngồi lên trên giường, chăm chú vào quyển sách cô ấy
    • I was so absorbed in my work that I didn't notice the time.
    • Tôi quá mải mê với công việc của tôi đến nỗi tôi quên mất thời gian.
    • He is so absorbed in work that he neglects his wife and children
    • Anh ấy quá mải mê với công việc đến nỗi anh ấy bỏ bê cả vợ con của mình
    •  
 
  • act out sth (act sth out): tái hiện; diễn lại

    • We had to act out the story of Jesus's birth in Bethlehem.
    • Chúng ta phải diễn câu chuyện về sự ra đời của Chúa Giê-xu trong hang Bethlehem.
    •  
 
  • add up to sth: dẫn đến; lên đến

    • Just 200 extra calories per day add up to one-half pound of extra body fat each week.
    • Cứ 200 calo mỗi ngày sẽ tích tụ lên đến một nửa lạng mỡ thừa trong cơ thể mỗi tuần.
    •  
 
  • add up to sth: làm nên

    • All this adds up to a remarkable achievement.
    • Tất cả những điều này làm nên thành tích đáng chú ý.
    • These differences add up to one conclusion: Government cannot be run like a business.
    • Những khác biệt này dẫn tới một kết luận: Chính phủ không thể được điều hành như một doanh nghiệp
    • The Pyramids, the valley of the Kings, cruising on the Nile - it all adds up to the holiday of a lifetime.
    • Kim tự tháp, thung lũng của các vì vua, du thuyền trên sông Nile - tất cả làm nên một chuyến đi của cuộc đời
    •  
 
  • adhere to sth: tuân theo; tuân thủ

    • Visitors should adhere to all local driving regulations.
    • Khách nên tuân theo quy định lái xe ở địa phương
    • countries which adhere to Islamic law
    • Các quốc gia tuân theo luật Hồi giáo
    • Both parties must adhere to the terms of the contract.
    • Cả hai bên đều phải tuân theo điều khoản hợp đồng.
    •  
 
  • admit to sth: thú nhận; thừa nhận

    • I think he feels sorry for what happened, even though he's not willing to admit to it.
    • Tôi nghĩ anh ấy cảm thấy tiếc về những chuyện đã xảy ra, mặc dù anh ấy không sẵn sàng thừa nhận nó.
    •  
 
  • admit to doing sth: thừa nhận đã làm điều gì

    • Campbell was sent to prison after admitting to spying for the KGB.
    • Campbell bị vào tù sau khi thừa nhận đã làm gián điệp cho KGB.
    • Tony once admitted to drinking up to a bottle of whisky a day.
    • Tony từng thừa nhận uống hết một chai rượu uýt - xki trong một ngày.
    •  
 
  • aim at sth: nhắm đến, cố gắng đạt đến

    • We're aiming at a growth rate of 25%.
    • Chúng tôi đang nhắm đến tỷ lệ tăng trưởng 25%.
    •  
 
  • be aimed at doing sth: nhằm để

    • Talks aimed at ending the conflict in Northern Ireland
    • Cuộc đàm phán nhằm chấm dứt xung đột ở Bắc Ai - len
    • The government plans to introduce new taxes aimed at persuading drivers to switch to public transport.
    • Chính phủ dự định đưa ra biểu thuế mới nhằm để thuyết phục tài xế chuyển qua phương tiện chuyên chở công cộng.
    •  
 
  • attend to sth: chăm sóc; điều trị

    • He went to the local hospital to have the wound attended to.
    • Anh ấy đến bệnh viện địa phương để được chăm sóc vết thương.
    •  
 
  • attest to sth: chứng nhận

    • Many studies attest to the fact that depression is becoming much more common, due to the increased pressures of modern life.
    • Nhiều nghiên cứu chứng nhận rằng bệnh trầm cảm đang trở nên phổ biến hơn, do áp lực trong cuộc sống hiện đại ngày càng tăng.
    •  
 
  • attribute sth to sth: quy cho

    • Recent changes in the Earth's climate have been attributed to pollution from cars and factories.
    • Những thay đổi gần đây khí hậu Trái Đất đã được quy là do ô nhiễm từ xe hơi và nhà máy.
    • Some diseases which were once attributed to evil spirits may have been forms of mental illness.
    • Một số bệnh tật từng được cho là do ma quỷ có thể là những hình thức của bệnh tâm thần.
    •  
 
  • indulge in sth: thoả thích, thoả mãn

    • I heard about a new diet that claims you can indulge in chocolate and all your other favourite foods and still lose weight easily.
    • Tôi đã nghe nói về một chế độ ăn kiêng mới mà bạn có thể ăn sô-cô-la và tất cả thực phẩm ưa thích khác của bạn một cách thoả thích mà vẫn giảm cân dễ dàng
    • They stopped off in Fort William to indulge in some leisurely shopping.
    • Họ dừng lại nghỉ ở Fort William để thoải mái mua sắm.
    •