Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • melt away (melt away sth/melt sth away): (làm cho) tan biến

    • The next day it was a surprise to wake up and find that the snow had melted away.
    • Ngày tiếp theo thật là ngạc nhiên khi thức dậy và phát hiện rằng tuyết đã tan hết.
    • The hot steam melts away the sticky oils and greases in the carpet, releasing dirt which can be vacuumed up later.
    • Hơi nóng làm cho dầu mỡ bám trong thảm tan dần và nhả chất bẩn ra để sau này khử bằng máy hút bụi.
    •  
 
  • merge in with: hài hoà với; hoà hợp với

    • I chose very pale curtains that would merge in with the walls.
    • Tôi chọn rèm cửa xanh xám cho tiệp màu với mấy bức tường.
    •  
 
  • mess sth up (mess up sth): làm cái gì bẩn; làm cái gì dơ

    • Don't come in here with those muddy boots. You'll mess up the carpet.
    • Đừng mang ủng đầy bùn vào đây. Con sẽ làm bẩn tấm thảm.
    •  
 
  • messed-up: bị rối loạn tâm thần

    • When I made the film Midnight Express, I had to play a man who was permanently messed-up.
    • Khi làm bộ phim Chuyến tàu tốc hành nửa đêm, tôi phải đóng vai một người đàn ông bị tâm thần mãn tính.
    •  
 
  • mix sth up (mix up sth): xáo trộn; đảo lộn

    • I've sorted all my clothes into piles, so please don't mix them up.
    • Tôi đã sắp xếp tất cả quần áo của tôi thành từng chồng, vì vậy làm ơn đừng có xáo nó ra.
    • The teacher disconnected all the cables, mixed them up and told us to reconnect them.
    • Thầy giáo ngắt nối tất cả các dây cáp, đặt chúng lẫn lộn với nhau và bảo chúng tôi kết nối lại.
    •  
 
  • get mixed up: bối rối; hoang mang; lúng túng

    • I could see that the old man was getting more and more mixed up.
    • Tôi có thể nhận thấy ông lão đang càng lúc càng lúng túng.
    •  
 
  • mixed-up: lúng túng; bối rối; ngượng nghịu

    • Frankie was a lonely and mixed-up teenager
    • Frankie là một thiếu niên ngượng nghịu và cô độc.
    •  
 
  • mix it up: đánh nhau; xô xát

    • Football's Lyle Alzado was arrested Tuesday after mixing it up with a police officer.
    • Cầu thủ đá banh Lyle Alzado bị bắt hôm thứ ba sau khi xô xát với một viên cảnh sát.
    •  
 
  • mock-up N [C]: mô hình

    • The architect produced a three-dimensional mock-up of the building.
    • Kiến trúc sư lập một mô hình toà nhà theo kiểu không gian ba chiều.
    •  
 
  • moon over sb: luôn nghĩ về; luôn nghĩ đến

    • I wish Alice would get on with her life, instead of just mooning over Lester Stone.
    • Tôi mong Alice sẽ tiếp tục sống cho mình thay vì mãi nhớ đến Lester Stone.
    •  
 
  • mouth off about: than phiền

    • Morris was mouthing off about his old friends.
    • Morris đang than phiền về bạn cũ của mình .
    •  
 
  • move ahead with: tiến hành; xúc tiến

    • The committee is moving ahead with plans to build a new stadium.
    • Hội đồng đang xúc tiến các kế hoạch xây dựng một sân vận động mới.
    •  
 
  • move ahead: xúc tiến; tiến hành

    • Zedillo’s proposals for electoral reform are now moving ahead.
    • Hiện giờ các đề xuất của Zedillo về cải cách bầu cử đang được tiến hành.
    •  
 
  • move away from: dọn khỏi; chuyển khỏi; xa

    • I moved away from home to work in another town a year ago.
    • Cách đây một năm tôi phải xa nhà để đi làm ở một thành phố khác.
    •  
 
  • shell out / shell out sth on: móc (tiền) ra trả cho (cái gì)

    • Kids these days shell out £30 or £40 on a computer game without even thinking about it.
    • Bọn trẻ bây giờ móc ra 30, 40 bảng Anh để mua một trò chơi vi tính mà không hề đắn đo.
    •