Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • AlexPhan
  • Ngoc_Van_Nguyen
  • attribute great importance to sth: rất coi trọng

    • Our ancestors attributed great importance to the positions of the stars and the planets.
    • Tổ tiên của chúng ta rất coi trọng vị trí của những ngôi sao và hành tinh.
    •  
 
  • be attuned to sth: làm cho hoà hợp

    • The lesson plans should be attuned to the needs of the students
    • Giáo án được điều chỉnh sao cho phù hợp với nhu cầu của học sinh
    •  
 
  • auction off sth (auction sth off): bán đấu giá

    • The family were short of money, and the contents of Eglinton Castle had to be auctioned off.
    • Gia đình thiếu tiền, và đồ đạc trong lâu đài Eglinton phải được bán đấu giá.
    • The company will be auctioned off to the highest bidder.
    • Công ty sẽ được bán đấu giá cho người đặt giá cao nhất.
    •  
 
  • impute sth to sth: áp đặt

    • Some literary scholars have imputed a different meaning to Blake’s famous poem.
    • Một số nhà nghiên cứu văn chương đã áp đặt một ý nghĩa khác lên bài thơ nổi tiếng của Blake
    •  
 
  • be infused with sth: mang; chứa đựng

    • Her poem is infused with dispair and sorrow
    • Bài thơ của bà chứa đựng nỗi buồn và sự tuyệt vọng
    •  
 
  • inhere in sth: vốn có; gắn liền với

    • Foucault maintained that the culture of a society inheres in its language.
    • Foucault xác nhận rằng văn hoá xã hội là cái vốn có trong ngôn ngữ của nó
    • Death inheres in the world, and is a trait of all living things.
    • Cái chết vốn gắn liền với thế giới, và là nét đặc trưng của tất cả các loài sinh vật sống
    •  
 
  • inject sth into sth: truyền vào; tiêm vào; thổi vào

    • It is hoped that a big leisure centre will inject new life into the town.
    • Người ta hi vọng rằng trung tâm giải trí lớn sẽ thổi sức sống mới vào thành phố.
    •  
 
  • inquire into sth: tìm hiểu; điều tra

    • The FAA is inquiring into last week's plane crash off the coast of Long Island.
    • FAA đang điều tra vụ tai nạn máy bay hồi tuần trước ngoài khơi Long Island
    • The Football League appointed a commission to inquire into alleged illegal payments by the club.
    • Liên đoàn bóng đá bổ nhiệm một hội đồng điều tra một vụ chi trả được cho là bất hợp pháp ở câu lạc bộ.
    •  
 
  • interest sb in sth: dụ dỗ; thuyết phục

    • The salesman was trying to interest him in one of the more expensive models.
    • Nhân viên bán hàng đang cố gắng dụ dỗ anh ấy mua một trong những mẫu mắc tiền hơn
    • The child's mother tried to interest him in playing with a toy car, but he just carried on crying.
    • Người mẹ của đứa bé cố dụ dỗ nó chơi với chiếc xe đồ chơi, nhưng nó cứ khóc mãi
    •  
 
  • Can/Could I interest you in sth?: Cho phép tôi được giới thiệu/mời bạn…?

    • Can I interest you in one of our new discount phone cards?
    • Cho phép tôi được giới thiệu đến ông một trong những thẻ điện thoại giảm giá mới của chúng tôi
    • Can I interest you in some dinner? We could go to Gino's for a pizza.
    • Tôi có thể mời bạn đi ăn tối được không? Chúng ta có thể đến Gino ăn pizza
    •  
 
  • interfere with sth: cản trở

    • Students should not work so many hours that the job interferes with school work.
    • Học sinh không nên làm việc nhiều giờ đến mức công việc làm cản trở việc học.
    • He refused to let his illness interfere with his duties as President.
    • Anh ấy không để bệnh tật cản trở nhiệm vụ làm tổng thống
    • Even quite low levels of lead can interfere with a child's mental development.
    • Thậm chí một lượng chì khá thấp cũng có thể cản trở sự phát triển trí tuệ của một đứa trẻ
    • Worries that the bombing campaign could interfere with the peace process
    • Nỗi lo rằng chiến dịch ném bom có thể cản trở tiến trình hoà bình
    •  
 
  • interfere with sb: cưỡng hiếp; sàm sỡ

    • He was put in prison for interfering with his daughter.
    • Hắn đã bị bỏ tù vì cưỡng hiếp con gái của mình
    •  
 
  • interfere with sb: uy hiếp; hăm doạ; đe doạ

    • The trial ended suddenly, and many people thought the witnesses had been interfered with.
    • Phiên toà chấm dứt đột ngột, và nhiều người nghĩ nhân chứng đã bị uy hiếp
    •  
 
  • be inured/enured to sth: dày dạn đi; chai sạn

    • Have we become so inured to suffering that we don't think to help people in need?
    • Có phải chúng ta đã trở nên chai sạn trước những nỗi bất hạnh đến mức chúng ta không nghĩ sẽ giúp người trong cơn hoạn nạn ?
    • Being a lawyer inured him to the injustices of the criminal code.
    • việc trở thành luật sư khiến anh ấy trở nên chai sạn trước sự bất công của luật pháp
    •  
 
  • be invalided out: giải ngũ; phục viên

    • Her father joined the Irish Guards, but was wounded and invalided out in 1917.
    • Bố của cô ấy tham gia Vệ binh Ái Nhĩ Lan, nhưng đã bị thương và giải ngũ vào năm 1917.
    •