Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • insist on doing sth: khăng khăng đòi làm việc gì

    • He insisted on bringing his dog everywhere with him.
    • Anh ấy khăng khăng đòi đem theo con chó của anh ấy đi khắp nơi với anh ấy.
    • If you insist on carrying cash, beware of pickpockets.
    • Nếu bạn khăng khăng đòi đem tiền mặt, coi chừng những kẻ móc túi.
    • I wish she wouldn't insist on calling me Chrissy-poos.
    • Tôi ước cô ấy đừng cứ gọi tôi là Chrissy-poos.
    •  
 
  • be inured/enured to sth: dày dạn đi; chai sạn

    • Have we become so inured to suffering that we don't think to help people in need?
    • Có phải chúng ta đã trở nên chai sạn trước những nỗi bất hạnh đến mức chúng ta không nghĩ sẽ giúp người trong cơn hoạn nạn ?
    • Being a lawyer inured him to the injustices of the criminal code.
    • việc trở thành luật sư khiến anh ấy trở nên chai sạn trước sự bất công của luật pháp
    •  
 
  • be invalided out: giải ngũ; phục viên

    • Her father joined the Irish Guards, but was wounded and invalided out in 1917.
    • Bố của cô ấy tham gia Vệ binh Ái Nhĩ Lan, nhưng đã bị thương và giải ngũ vào năm 1917.
    •  
 
  • be invalided out of: giải ngũ khỏi

    • After four years in the Royal Artillery, Dignam was invalided out of the army and went straight to the Arts Theatre.
    • Sau bốn năm trong Pháo binh Hoàng gia, Dignam đã được giải ngũ khỏi quân đội và tham gia vào Arts Theater
    •  
 
  • invest sb/sth with sth: mang; chứa đựng

    • The painting is invested with an air of mystery.
    • Bức hoạ mang một vẻ bí ẩn.
    •  
 
  • jolly up: làm cho sinh động, vui tươi, náo nhiệt

    • A couple of bands were hired to jolly up the celebrations
    • Vài ban nhạc được thuê để làm cho buổi lễ thêm sinh động
    •  
 
  • jolly sb up (jolly up sb): làm cho ai vui

    • Nina visits the hospital every week to chat to the patients, just to jolly them up a bit
    • Nina đến thăm bệnh viện mỗi tuần để nói chuyện với các bệnh nhân, đơn giản là để làm cho họ vui chút ít
    •  
 
  • see sb out: tiễn ra cửa; tiễn về

    • I'll see you out. This way, please.
    • Tôi sẽ tiễn bạn ra cửa. Vui lòng đi theo lối này.
    • Klein shook Carson’s hand and saw him out.
    • Klein bắt tay Carson và tiễn anh ấy ra cửa.
    •  
 
  • see through sth/sb: nhìn thấy; thấy được bản chất của

    • Eventually I saw through her lies and ended the relationship.
    • Cuối cùng tôi nhận ra sự dối trá của cô ấy và cắt đứt quan hệ.
    • Can't you see through him? He’s just making excuses.
    • Bạn không thấy đuợc bản chất của hắn sao? Hắn đang biện hộ đấy thôi.
    •  
 
  • set off sth – set sth off: làm cho cái gì ngon hơn

    • The rich duck liver is set off by toast and a crisp salad with a lemon dressing.
    • Món gan vịt béo ngậy trở nên ngon hơn với bánh mì nướng và rau trộn tươi kèm nước sốt chanh.
    • a rare steak nicely set off by spinach sauteed with garlic
    • bít-tết tái ngon hơn với rau bi-na xào áp chảo với tỏi
    •  
 
  • set out on sth: bắt đầu

    • From 1900, von Koerber’s government set out on a programme of economic and cultural modernization.
    • Từ năm 1900 chính phủ của von Koerber bắt đầu một chương trình hiện đại hóa kinh tế và văn hóa.
    • Nicholson became a spy in 1980 and set out on a career of increasingly dangerous foreign assignments.
    • Nicholson trở thành gián điệp vào năm 1980 và bắt đầu một sự nghiệp với những nhiệm vụ ngày càng nguy hiểm ở nước ngoài.
    • Charlie set out on a series of unfortunate marriages with very young girls.
    • Charlie bắt đầu một loạt các cuộc hôn nhân kém may mắn với những cô gái còn rất trẻ.
    •  
 
  • set up on your own: ra làm ăn riêng

    • Carol used to work for a law firm, till she decided to leave and set up on her own.
    • Carol từng làm việc cho một công ty luật cho đến khi cô quyết định nghỉ việc và ra làm ăn riêng.
    •  
 
  • set up sth – set sth up: thu xếp; chuẩn bị; tổ chức; thiết lập

    • I'll get my secretary to set up a meeting.
    • Tôi sẽ cho thư ký của tôi thu xếp một cuộc họp.
    • The company has set up a website to promote its products.
    • Công ty đã lập một trang web để đẩy mạnh việc bán các sản phẩm của họ.
    • A telephone information line has been set up to provide citizens with information on water quality.
    • Một đường dây thông tin bằng điện thoại đã được thiết lập để cung cấp thông tin về chất lượng nước cho người dân.
    • Police have set up an investigation into a series of attacks on gay men.
    • Cảnh sát đã tổ chức một cuộc điều tra về một loạt các vụ tấn công nhằm vào những người đàn ông đồng tính.
    •  
 
  • set sb up for life: (tiền, tài sản…) đủ cho ai sống đến cuối đời

    • Ray grinned under his moustache "If this deal goes through, Marge, we'll be set up for life."
    • Ray cười toe toét dưới bộ ria mép “Marge, nếu vụ này mà thành công thì tụi mình sẽ có đủ tiền sống đến cuối đời.”
    •  
 
  • set sb up: làm mai; mai mối

    • "How did you meet your husband?" ''A friend set us up."
    • “Chị đã gặp chồng chị trong hoàn cảnh nào?” “Một người bạn đã mai mối.”
    •