Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • phatnguyen.tit
  • Super_Broly
  • LinhChancun
  • alex.sunny.
  • SOSHI
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • be made up of: được hợp thành từ; bao gồm

    • Indonesia is made up of over 13,000 islands.
    • Indonesia được hợp thành từ hơn 13.000 đảo
    • The group was made up of a psychologist, a social worker, and myself
    • Nhóm bao gồm một nhà tâm lý học, một người làm công tác xã hội và chính tôi nữa.
    •  
 
  • made-up: hư cấu; bịa đặt

    • All she says is an entirely made-up story.
    • Tất cả những gì cô ta nói đều là bịa đặt từ đầu đến cuối.
    •  
 
  • make up sth (made sth up): chuẩn bị; sắp xếp

    • My wife's made up a bed for you in the spare room.
    • Vợ tôi đã chuẩn bị giường cho bạn trong phòng ngủ dành riêng cho khách.
    • Shall I make up some sandwiches?
    • Tôi có thể chuẩn bị một ít bánh xăng-uýt được không?
    •  
 
  • make up sth (make sth up): cắt may; may

    • We have these suits made up for us in the Far East.
    • Chúng tôi đặt may mấy bộ com-lê này ở miền Viễn Đông.
    • If you have a sewing machine, you can save money on clothes by making them up by yourself.
    • Nếu bạn có máy may, bạn có thể tiết kiệm tiền cho quần áo bằng cách tự may lấy.
    •  
 
  • make up to sb: dụ dỗ quan hệ tình dục

    • Paul came to the party uninvited, and then started making up to all the women.
    • Paul không được mời mà vẫn đến dự tiệc, và sau đó bắt đầu ve vãn tất cả phụ nữ ở đó.
    •  
 
  • make up to sb: nịnh; nịnh hót; bợ đỡ

    • students who start making up to the teacher just before the exams
    • các sinh viên bắt đầu nịnh thầy giáo ngay trước kỳ thi
    •  
 
  • mark sb/sth as sth: chứng tỏ; cho thấy

    • Townsend's skill and speed mark him as a player of promise.
    • Kỹ năng và tốc độ của Townsend cho thấy anh ấy là một cầu thủ có tiềm năng.
    • When she first saw Patrick she had marked him as a bully.
    • Lần đầu tiên nhìn thấy Patrick cô ấy đã xem anh ta như một kẻ côn đồ.
    •  
 
  • mark sth down (mark down sth): giảm giá; hạ giá

    • Pentos shares were marked down by 14p to 56p.
    • Cổ phiếu của Pentos đã giảm giá 14 xu, nghĩa là xuống còn 56 xu.
    • The store will have its final sale on Friday, with everything marked down by 20%.
    • Cửa hàng sẽ bán giảm giá đợt cuối vào ngày thứ sáu, món nào cũng giảm giá 20%.
    •  
 
  • marvel at sth: kinh ngạc; ngạc nhiên

    • Those who watch the programme marvel at the speed of Carole’s brain.
    • Những ai xem chương trình này sẽ kinh ngạc trước tốc độ bộ não của Carole.
    • Visitors never cease to marvel at the beauty of the Taj Mahal.
    • Khách tham quan không bao giờ hết ngạc nhiên về vẻ đẹp của đền Taj Mahal.
    • One can only marvel at the wisdom of the writers of the US constitution.
    • Người ta chỉ có thể trầm trồ vì sự thông thái của những người soạn ra hiến pháp Hoa Kỳ.
    •  
 
  • mash sth up (mash up sth): nghiền; tán

    • He was busy mashing up vegetables for the baby’s lunch.
    • Anh ấy bận nghiền rau cho bé ăn trưa.
    •  
 
  • mask off sth (mask sth off): che; phủ

    • Remove the door handles and carefully mask off any areas that you do not want to paint.
    • Tháo tay nắm cửa và che kỹ những chỗ nào không cần sơn.
    •  
 
  • masquerade as sth/sb: giả dạng; giả vờ

    • I have better things to do than discuss the silly stories that masquerade as news in local newspapers.
    • Tôi có nhiều việc đáng làm hơn là phải bàn những chuyện ngây ngô mà cứ gọi là thời sự đăng trên báo chí địa phương.
    • By masquerading as poisonous insects, these flies avoid attacks from birds.
    • Bằng cách giả dạng các loại côn trùng độc hại, loài ruồi này tránh được sự tấn công của những con chim.
    • We had a cup of hot brown stuff which masqueraded as tea.
    • Chúng tôi uống một tách đựng chất màu nâu nóng coi như là trà.
    •  
 
  • match sb/sth against sb/sth: cho người này đấu với người kia; cho đội này đấu với đội kia

    • Agassi was matched against Sampras in the final.
    • Agassi đấu với Sampras trong trận chung kết.
    •  
 
  • marry out of: kết hôn với người ngoại đạo; kết hôn với người thuộc tầng lớp khác

    • The film centres on a clever young man who marries out of his working-class background.
    • Bộ phim xoay quanh đề tài một chàng trai trẻ thông minh kết hôn với một phụ nữ không thuộc tầng lớp lao động như mình.
    •  
 
  • match up to sth/sb: hay như ai/cái gì; hấp dẫn như ai/cái gì

    • I'd already read the book, but the film matched up to it in every way.
    • Tôi đã đọc cuốn sách này, nhưng bộ phim cũng hay không kém gì cuốn sách.
    • Our neighbours returned from their holiday early, complaining that Rome did not match up to London!
    • Những người hàng xóm của chúng tôi trở về nhà sớm sau kỳ nghỉ, và than phiền rằng Rome không thú vị bằng Luân Đôn.
    •