Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • nguoihanam
  • phubahien
  • Boylanhlung
  • ZincKey
  • _lucmachthankiem_
  • hainamviptq7
  • thiensonluankiem
  • longsaxukeiyyyy
  • tuan1512
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • lucmachthankiem_VLCM
  • naff off: cút đi; xéo đi

    • If he bothers you again, just tell him to naff off
    • Nếu anh ấy làm phiền bạn nữa thì cứ việc nói anh ấy cút đi
    •  
 
  • nail down sth/sb (nail sth/sb down): quyết định; ấn định

    • So far, we have been unable to nail down a date for their wedding.
    • Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa thể ấn định ngày đám cưới của họ
    • please nail down prices from the very beginning!
    • Xin vui lòng ấn định giá ngay từ đầu!
    •  
 
  • nail sb down to sth: buộc ai phải quyết định về một vấn đề gì đó

    • Before they start the work, nail them down to a price.
    • Trước khi họ bắt đầu công việc, hãy buộc họ ấn định giá cả
    •  
 
  • nail down sth (nail sth down): thấu hiểu

    • It took me a long time to nail down the cause of the dispute.
    • Phải lâu lắm tôi mới thấu hiểu nguyên nhân của vụ tranh chấp
    • She had to use a dictionary to nail down the precise meaning of this word.
    • Cô ấy phải sử dụng từ điển để hiểu được ý nghĩa chính xác của từ này.
    •  
 
  • nail up sth (nail sth up): đóng bít

    • The window of the bedroom was nailed up for a long time.
    • Cửa sổ của phòng ngủ đã được đóng bít trong một thời gian dài.
    •  
 
  • ace out sb/sth: đánh bại một cách dễ dàng

    • Meg Ryan aced out Parker for the leading role in the film.
    • Meg Ryan dễ dàng đánh bại Parker để dành vai chính trong bộ phim.
    •  
 
  • acquaint sb with sth: báo cho ai biết về

    • He decided to use this opportunity to acquaint her with his plans for the company.
    • Anh ấy quyết định tận dụng cơ hội này để báo cho cô ấy biết về kế hoạch của anh ấy cho công ty.
    •  
 
  • add on sth (add sth on; add on): mở rộng, xây thêm

    • The previous owners had added on an extension at the back of the house.
    • Người sở hữu trước đây đã mở thêm phần phụ phía sau nhà.
    • The Howard family added on to the castle in the 16th century.
    • Gia đình Howard mở rộng toà lâu đài vào thế kỷ 16.
    •  
 
  • add to sth: làm tăng

    • This will only add to the oil prices
    • Điều này sẽ làm tăng giá xăng dầu
    •  
 
  • approve of sth/sb: tán thành; đồng ý

    • His parents didn't really approve of the marriage.
    • Cha mẹ của anh ấy không chấp thuận cuộc hôn nhân.
    • The vast majority of people approve of the government’s policies on immigration.
    • Đại đa số mọi người đều tán thành những chính sách nhập cư của chính phủ
    •  
 
  • immerse yourself in sth: đắm mình trong; vùi đầu vào

    • Jane immersed herself in the utmost happiness
    • Jane đắm mình trong niềm hạnh phúc bất tận
    • After his wife's death Brosnan immersed himself in work
    • Sau cái chết của vợ, Brosnan vùi đầu vào công việc
    •  
 
  • impute sth to sth: áp đặt

    • Some literary scholars have imputed a different meaning to Blake’s famous poem.
    • Một số nhà nghiên cứu văn chương đã áp đặt một ý nghĩa khác lên bài thơ nổi tiếng của Blake
    •  
 
  • impute sth to sb/sth: quy cho

    • They imputed my clumsiness to inexperience
    • Họ quy cho sự vụng về của tôi là do thiếu kinh nghiệm
    • In their official report on the accident they presented evidence without imputing blame to anyone.
    • Trong bản báo cáo chính thức của họ về tai nạn, họ đã đưa ra bằng chứng mà không quy lỗi cho bất kỳ ai
    •  
 
  • indulge in sth: thoả thích, thoả mãn

    • I heard about a new diet that claims you can indulge in chocolate and all your other favourite foods and still lose weight easily.
    • Tôi đã nghe nói về một chế độ ăn kiêng mới mà bạn có thể ăn sô-cô-la và tất cả thực phẩm ưa thích khác của bạn một cách thoả thích mà vẫn giảm cân dễ dàng
    • They stopped off in Fort William to indulge in some leisurely shopping.
    • Họ dừng lại nghỉ ở Fort William để thoải mái mua sắm.
    •  
 
  • indulge in sth: nhượng bộ; chịu thua

    • She indulged in his fit of temper
    • Cô đã nhượng bộ trước cơn giận dữ của ông ta
    •