Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • mist over: nhòa lệ; đẫm lệ

    • Kathleen felt her eyes misting over as she told her story.
    • Kathleen cảm thấy mắt nhoà lệ khi cô ấy kể chuyện của mình.
    •  
 
  • move things along: đẩy nhanh tiến độ

    • "Some delay is to be expected," the manager said, "but I'd like you to move things along now."
    • “Dự trù là sẽ có chậm trễ chút ít”, người quản lý nói, “nhưng tôi muốn anh đẩy nhanh tiến độ hơn trước đây”.
    •  
 
  • mug up sth on (mug sth up on): học gạo

    • Plan your revision carefully - it's no good trying to mug up on everything the night before the exam.
    • Lập kế hoạch ôn tập của bạn cẩn thận – cố học gạo mọi thứ trong một đêm trước khi thi thì chẳng có ích gì.
    •  
 
  • scratch out sth (scratch sth out): gạch đi

    • He looked through the book, but many of the names had been scratched out.
    • Anh ấy đã xem qua quyển sách, nhưng nhiều cái tên đã bị gạch đi.
    •  
 
  • scream out (scream sth out): hét lên

    • His mother screamed out, "Run! Run for your life!"
    • Mẹ nó hét lên: "Chạy đi! Chạy thục mạng vào!"
    • You bastard, Hayman, Manville screamed out to the empty, darkened streets.
    • Hayman, ngươi là đồ khốn kiếp – Manville hét lên giữa những con đường tối tăm, trống trải.
    •  
 
  • scrape through to: vừa đủ điểm đậu vào/lọt vào

    • The team had scraped through to the quarter-finals by beating Tondu 12-10.
    • Đội vừa đủ điểm lọt vào vòng tứ kết khi đánh bại đội Tondu với tỷ số 12-10.
    •  
 
  • scrape together/up sth (scrape sth together/up): cóp nhặt, dành dụm

    • Lucy Tucker, 24, was homeless in Pasadena, doing odd jobs to scrape up enough money to eat.
    • Lucy Tucker, 24 tuổi, sống vô gia cư ở Pasadena, làm các việc lặt vặt để cóp nhặt cho đủ tiền ăn.
    • Though virtually penniless, he scraped enough money together to educate his six sons.
    • Mặc dù gần như không có một xu dính túi, ông ấy đã dành dụm đủ tiền để nuôi dạy sáu đứa con trai của mình.
    • Finch built her first business with money scraped together from friends, family members and former employers.
    • Finch gầy dựng cơ sở kinh doanh đầu tiên của cô ấy với số tiền cóp nhặt được từ bạn bè, các thành viên trong gia đình và những người chủ cũ.
    •  
 
  • screw around with: lang chạ / lăng nhăng với (ai)

    • My father was screwing around with other women, and Mum found out.
    • Bố tôi đang lang chạ với những người đàn bà khác thì mẹ phát hiện được.
    •  
 
  • set apart sth / set sth apart for: để riêng ra / dành riêng ra cho

    • Traditionally, these days were set apart for prayer and fasting.
    • Theo truyền thống, những ngày này được dành để cầu nguyện và ăn chay.
    • This part of the house was set apart for guests to stay in.
    • Phần này của ngôi nhà dành cho khách ở.
    •  
 
  • set sb up: làm mai; mai mối

    • "How did you meet your husband?" ''A friend set us up."
    • “Chị đã gặp chồng chị trong hoàn cảnh nào?” “Một người bạn đã mai mối.”
    •  
 
  • set sb up with: làm mai (ai) cho ai

    • Marty tried to set her up with a guy from work.
    • Marty cố làm mai một anh chàng trong sở làm cho cô ấy.
    •  
 
  • settle back: tựa người ra sau; ngồi dựa lưng

    • She reached for her wine glass and settled back against the pillows, lighting a cigarette.
    • Cô ấy với lấy ly rượu của mình, ngồi tựa lưng vào mấy cái gối, rồi châm một điếu thuốc.
    • Milton settled back in his armchair and put his feet up on a footstool.
    • Milton ngồi tựa người vào chiếc ghế bành và để hai bàn chân lên đồ gác chân.
    • Jackie switched on the TV and settled back to enjoy the film.
    • Jackie mở truyền hình lên và ngồi dựa lưng thưởng thức bộ phim.
    •  
 
  • settle up: trả tiền; thanh toán

    • We settled up and checked out of the hotel.
    • Chúng tôi thanh toán tiền và trả phòng khách sạn.
    •  
 
  • settle up with: trả tiền / thanh toán cho (ai)

    • I'll settle up with the bartender and then we can leave.
    • Để tôi trả tiền cho người phục vụ ở quầy rượu rồi chúng ta đi.
    •  
 
  • shade (off) into sth: chuyển dần sang

    • orange shading into yellow
    • cam chuyển dần sang vàng
    • It was a wet, misty day. At the horizon, the grey-blue sea shaded into the grey-blue sky.
    • Đó là một ngày mù sương ẩm ướt. Nơi chân trời, màu xanh xám của biển chuyển dần sang màu xanh xám của bầu trời.
    • National pride often shades into racism.
    • Lòng tự hào dân tộc thường biến tướng thành nạn phân biệt chủng tộc.
    •