Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • AlexPhan
  • Ngoc_Van_Nguyen
  • naff off: cút đi; xéo đi

    • If he bothers you again, just tell him to naff off
    • Nếu anh ấy làm phiền bạn nữa thì cứ việc nói anh ấy cút đi
    •  
 
  • nail down sth/sb (nail sth/sb down): quyết định; ấn định

    • So far, we have been unable to nail down a date for their wedding.
    • Cho đến nay, chúng tôi vẫn chưa thể ấn định ngày đám cưới của họ
    • please nail down prices from the very beginning!
    • Xin vui lòng ấn định giá ngay từ đầu!
    •  
 
  • narrow down to: lọc ra

    • Police will continue to go through the list of suspects until they have narrowed it down to one.
    • Cảnh sát sẽ tiếp tục rà danh sách người bị tình nghi cho đến khi họ lọc ra còn một người mà thôi.
    •  
 
  • nestle down/up: nép vào; rúc vào

    • Sally nestled up beside him on the sofa and waited for the programme to begin.
    • Sally nép vào cạnh anh ấy trên ghế xô - pha và chờ chương trình bắt đầu.
    • The children had nestled down under the blankets, ready for their bedtime story.
    • Trẻ em đã rúc vào dưới mền, sẵn sàng nghe kể chuyện trước khi ngủ.
    •  
 
  • nibble at sth: nhấm nháp; rỉa

    • Emma nibbled at a piece of toast in thoughtful silence.
    • Emma rỉa miếng bánh mì nướng trong âm thầm lặng lẽ.
    •  
 
  • nibble away at sth: rỉa dần

    • All these expenses are nibbling away at our savings.
    • Tất cả các chi phí này đang rỉa dần khoản tiết kiệm của chúng tôi.
    •  
 
  • nose around/about (nose around/about sth): sục sạo

    • She found you nosing about in her office, looking at the papers on her desk.
    • Cô ấy thấy bạn sục sạo trong văn phòng của cô ấy, nhìn giấy tờ trên bàn làm việc của cô ấy.
    • We don't want any private detectives nosing around this bedroom.
    • Chúng tôi không muốn bất kỳ thám tử tư nào sục sạo phòng ngủ này
    •  
 
  • nose out sth (nose sth out): phát giác

    • It didn't take him long to nose out where the money was kept.
    • Chẳng bao lâu anh ấy đã phát giác nơi cất giữ số tiền này.
    • The press always tries to nose out some interesting facts about a politician's private life.
    • Báo chí luôn cố gắng phát giác vài sự việc thú vị về đời tư của chính trị gia.
    •  
 
  • nose out sb (nose sb out): thắng trong gang tấc; thắng suýt soát

    • Nike nosed out Adidas in the sports shoe industry.
    • Nike trội hơn Adidas chút ít trong ngành giày thể thao
    •  
 
  • notch up sth (notch sth up): đạt được; giành được

    • The Houston Astros have notched up another win.
    • Houston Astros đã thắng một trận nữa.
    • this football player notched up 22 goals for our team.
    • Cầu thủ bóng đá này ghi được 22 bàn thắng cho đội của chúng tôi
    • Wright and Benson have each notched up 35 years of service with the firm.
    • Benson và Wright mỗi người đều đã làm việc 35 năm cho hãng.
    •  
 
  • be numbered off: được chia số thứ tự

    • To start the game, the children stand in a semi-circle and are numbered off.
    • Để bắt đầu trò chơi, trẻ em đứng thành nửa vòng tròn và được chia số thứ tự.
    •  
 
  • add up: tích tụ; cộng dồn;tăng

    • If you eat sweets and snacks every day, the calories soon add up.
    • Nếu bạn ăn kẹo và bánh snack mỗi ngày thì chẳng bao lâu sẽ tích tụ nhiều calory
    • The number of killed and wounded was starting to add up, and the captain refused to risk the lives of any more of his men.
    • Số người chết và bị thương bắt đầu tăng lên, và người thuyền trưởng quyết không chịu thí thêm bất kỳ mạng sống của ai trong thuỷ thủ đoàn của ông ta
    •  
 
  • angle for sth: tìm mọi cách để; cố moi

    • We all knew she was angling for promotion.
    • Tất cả chúng ta biết cô ấy đang tìm mọi cách để được thăng tiến.
    • Laura smiled at him, aware that he was angling for an invitation to come back home with her.
    • Laura cười với anh ấy, nhận thấy rằng anh ấy đang tìm mọi cách để được mời về nhà cùng với cô ấy.
    •  
 
  • answer back (answer sb back): trả treo; trả lời lại

    • If any of the students dared to answer back, they would be sent straight to the Principal's office.
    • Nếu bất cứ sinh viên dám trả treo, họ sẽ bị đưa thẳng đến văn phòng của hiệu trưởng
    • Just do as your mother tells you, and don't answer her back!
    • Hãy làm như mẹ của mày bảo, và không trả treo với bà ấy!
    • The reason you like dogs is that they can't answer back.
    • Lý do bạn thích chó là chúng không thể trả treo.
    •  
 
  • be aimed at sb: nhắm đến

    • A new TV sex education series aimed at teenagers
    • Một loạt chương trình giáo dục giới tính trên truyền hình mới nhắm đến thanh thiếu niên
    •