Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • BubblePrincess
  • Phianh1234
  • blom
  • STEFS
  • huynhyennhu
  • Skyandmtp
  • Nguyen12@gmail.com
  • Ngocthuantv123@gmail.com
  • shuri_1812000
  • tuanthpt123
  • babysunny
  • _.Sky._
  • mix sb up (mix up sb): làm ai cảm thấy lúng túng; làm ai cảm thấy bối rối

    • Jerry’s directions mixed them up, then they drove around lost for about 30 minutes.
    • Những lời chỉ dẫn của Jerry làm họ cảm thấy bối rối, rồi họ lái xe lòng vòng mất khoảng 30 phút.
    • Coaches can mix up a player during a game by yelling at him.
    • Huấn luyện viên có thể làm cho cầu thủ lúng túng suốt trận đấu nếu la hét anh ta.
    •  
 
  • be mixed up in sth (get mixed up in sth): dính líu; liên can

    • Mr Varsov had been mixed up in a number of shady deals in the Middle East.
    • Ông Varsov đã dính líu vào một số vụ làm ăn mờ ám ở Trung Đông.
    • Why didn't you call the police, instead of getting mixed up in the fight?
    • Tại sao bạn không gọi cho cảnh sát, thay vì dính vào vụ đánh nhau này?
    •  
 
  • mix it with sb: đọ sức với ai; đấu với ai

    • The former golden girl of tennis, who was mixing it with the best in the world five years ago, was beaten by Smith yesterday, 7-2.
    • Tay vợt nữ cựu hạt giống vàng, người từng đấu với tay vợt cừ nhất thế giới cách đây năm năm, đã bị đánh bại dưới tay Smith ngày hôm qua, với tỉ số 7-2.
    •  
 
  • morph into sth: biến thành ai hoặc cái gì

    • In the movie, Johnson's character had the power to morph into animals.
    • Trong phim, nhân vật của Johnson có khả năng biến thành các con vật.
    •  
 
  • moulder away: mục nát; mủn ra; thối rữa

    • While some countries are starving, food supplies all over Europe are mouldering away.
    • Trong khi một số quốc gia đang đói kém thì lương thực dự trữ trên toàn cõi châu Âu lại đang mốc meo.
    • These beautiful old buildings are too precious for us to allow them to moulder away.
    • Những toà nhà cổ xinh đẹp này quý báu đến nỗi chúng ta không thể để cho chúng đổ nát.
    •  
 
  • moulder away: làm hoài một việc chán ngắt

    • I don't want to moulder away in the same old job for years and years.
    • Tôi không muốn trói mình vào một công việc cũ rích năm này qua năm kia.
    •  
 
  • mount up: gia tăng; tăng lên

    • The costs can quickly mount up when you buy your own home.
    • Chi phí có thể tăng lên nhanh chóng khi bạn mua nhà riêng.
    • Since 19 September 2002, the toll of deaths has continued to mount up.
    • Từ ngày 19 tháng 11 năm 2002 đến nay, số ca tử vong liên tục tăng lên.
    •  
 
  • mouth off: quát tháo ầm ĩ

    • Some teenagers had started the trouble at the club, by mouthing off all the time.
    • Một số thanh thiếu niên đã bắt đầu gây rối ở câu lạc bộ bằng cách quát tháo luôn mồm.
    •  
 
  • mouth off at (mouth off to): trả treo

    • The fact that a player mouths off at his coach is unacceptable.
    • Cầu thủ trả treo với huấn luyện viên của mình là điều không thể chấp nhận được.
    •  
 
  • mouth off about: than phiền

    • Morris was mouthing off about his old friends.
    • Morris đang than phiền về bạn cũ của mình .
    •  
 
  • move ahead: tiến hành; xúc tiến

    • Scientists can only move ahead if they win the agreement of a number of their colleagues.
    • Các nhà khoa học chỉ có thể bắt tay vào việc khi họ được nhiều đồng nghiệp của họ tán đồng.
    •  
 
  • move ahead with: tiến hành; xúc tiến

    • The committee is moving ahead with plans to build a new stadium.
    • Hội đồng đang xúc tiến các kế hoạch xây dựng một sân vận động mới.
    •  
 
  • muscle out sb (muscle sb out): hất cẳng; đẩy ra

    • Banks are willing to cut fees to muscle out their competitors.
    • Các ngân hàng sẵn sàng bỏ bớt các lệ phí để hất cẳng đối thủ của họ ra.
    •  
 
  • saddle sb with sth: dồn cho

    • They managed the company’s affairs badly, saddling NTN with crippling losses.
    • Họ quản lý công việc của công ty một cách yếu kém và dồn cho NTN những khoản lỗ nặng.
    •  
 
  • be sandwiched between sth: bị nhét vô giữa

    • The car was sandwiched between two big trucks.
    • Chiếc xe hơi bị nhét vô giữa hai xe tải lớn.
    • He was sitting on the bus, sandwiched between two very large ladies.
    • Anh ấy bị nhét vô giữa hai phụ nữ rất to béo khi ngồi trên xe buýt.
    •