Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • I/you couldn't ask for a better ...: tôi/bạn không thể đòi hỏi hơn

    • Alan's really nice - I couldn't ask for a better boss!
    • Alan thật tốt bụng - tôi không thể đòi hỏi một ông sếp nào tốt hơn thế nữa !
    • You couldn't ask for a more romantic place for a holiday.
    • Bạn không thể đòi hỏi một địa điểm dành cho ngày nghỉ nào lãng mạn hơn thế nữa.
    •  
 
  • auction off sth (auction sth off): bán đấu giá

    • The family were short of money, and the contents of Eglinton Castle had to be auctioned off.
    • Gia đình thiếu tiền, và đồ đạc trong lâu đài Eglinton phải được bán đấu giá.
    • The company will be auctioned off to the highest bidder.
    • Công ty sẽ được bán đấu giá cho người đặt giá cao nhất.
    •  
 
  • mark sb/sth down as sth: xem ai hoặc cái gì như là

    • Andrew has been marked down as a very dynamic player from the very start of his rugby career.
    • Ngay từ những ngày đầu trong sự nghiệp bóng bầu dục của mình, Andrew đã được xem là một cầu thủ rất năng nổ.
    • The Netherlands was marked down as a particularly attractive area for foreign tourists.
    • Hà Lan được xem là một nơi đặc biệt hấp dẫn du khách nước ngoài.
    •  
 
  • mark up sth (mark sth up): tăng giá

    • It annoys farmers to see how much their produce has been marked up by the time it reaches the shops.
    • Nông dân nổi giận khi thấy sản phẩm của họ đã lên giá đến mức nào khi tới được các cửa hàng.
    • Compact discs may be marked up as much as 80%.
    • Đĩa CD có thể lên giá khoảng 80%.
    •  
 
  • meet up with: hẹn gặp

    • We met up with the rest of the group in Frankfurt.
    • Chúng tôi hẹn gặp những người còn lại trong nhóm ở Frankfurt.
    •  
 
  • meet with sb: có cuộc họp với; họp với

    • Buchanan will meet with his advisers on Thursday to decide on his next course of action.
    • Buchanan sẽ họp với các cố vấn của mình vào ngày thứ năm để quyết định phương hướng hành động sắp tới.
    •  
 
  • melt away: dần dần tan biến

    • Harman saw her hopes of promotion slowly melt away.
    • Harman thấy những hi vọng thăng tiến của cô ấy dần dần tan biến.
    • He laughed suddenly, then the irritation in his face melted away.
    • Anh ấy đột nhiên cười, rồi nét giận dữ trên gương mặt anh ấy tan biến dần.
    •  
 
  • melt away into: dần tan biến

    • The trail melts away into the jungle.
    • Con đường mòn khuất dần trong cánh rừng già.
    • Olivia saw his angry look melt away into tenderness.
    • Olivia thấy ánh mắt giận dữ của anh ta dần dần chuyển sang trìu mến.
    •  
 
  • melt away: bỏ đi dần dần; tản đi

    • By the time the police appeared, most of the crowd had melted away.
    • Vào thời điểm cảnh sát xuất hiện, đám đông đã giải tán gần hết.
    •  
 
  • melt away into: khuất dần

    • He looked back briefly, but Coleman had already melted away into the darkness.
    • Anh ấy quay lại nhìn thoáng qua, nhưng Coleman đã khuất dần vào màn tối.
    •  
 
  • melt away (melt away sth/melt sth away): (làm cho) tan biến

    • The next day it was a surprise to wake up and find that the snow had melted away.
    • Ngày tiếp theo thật là ngạc nhiên khi thức dậy và phát hiện rằng tuyết đã tan hết.
    • The hot steam melts away the sticky oils and greases in the carpet, releasing dirt which can be vacuumed up later.
    • Hơi nóng làm cho dầu mỡ bám trong thảm tan dần và nhả chất bẩn ra để sau này khử bằng máy hút bụi.
    •  
 
  • merge into sth: hoà vào; quyện vào

    • Autumn slowly merged into winter.
    • Mùa thu quyện dần vào mùa đông.
    • We followed the track south until it merged into a minor road leading to the village.
    • Chúng tôi theo đường mòn đi về phía nam cho tới khi đường mòn nhập vào một con đường nhỏ dẫn đến ngôi làng.
    • As night fell, their figures merged into the landscape.
    • Khi màn đêm buông xuống, bóng dáng của họ khuất dần vào cảnh vật.
    •  
 
  • move off: khởi hành

    • They picked up their rucksacks and got ready to move off
    • Họ vác ba lô lên và chuẩn bị khởi hành.
    •  
 
  • muster up sth (muster sth up): tập trung; dồn

    • Kim mustered up as much courage as she could, and stood up in front of the audience.
    • Kim dồn hết can đảm và đứng dậy trước mặt khán giả.
    • I don't think I can even muster up the energy to go out for a walk today.
    • Tôi nghĩ là thậm chí hôm nay tôi cũng không tập trung sức lực được để đi tản bộ.
    •  
 
  • sand down sth (sand sth down): đánh giấy nhám

    • Sand down the woodwork before you paint it.
    • Đánh giấy nhám đồ mộc trước khi bạn sơn.
    •