Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • AlexPhan
  • Ngoc_Van_Nguyen
  • green-mint
  • littledoggy
  • az95438
  • n00000
  • machoicoi_2005
  • deny2105
  • ice sth down (ice down sth): chườm đá để bớt sưng

    • Make sure you ice the ankle down as soon as you get home
    • Đảm bảo bạn chườm đá mắt cá chân ngay khi bạn về tới nhà
    •  
 
  • ice over: đóng băng

    • The lake had iced over by the next morning.
    • Hồ đã đóng băng vào sáng hôm sau.
    •  
 
  • be iced over: bị phủ băng

    • In some places the road was iced over and cars had skidded.
    • Ở vài nơi đường bị phủ băng và những chiếc xe hơi bị trượt bánh
    •  
 
  • ice up: đóng băng

    • My windshield was icing up and I could hardly see the car in front.
    • Kính chắn gió của tôi đang đóng băng và tôi không thể nhìn thấy xe hơi phía trước
    • The aircraft plunged to earth after its engines iced up at 35,000 feet.
    • Máy bay lao xuống trái đất sau khi động cơ của nó đóng băng tại độ cao 35,000 bộ
    •  
 
  • be immersed in sth: mải mê vào; chìm đắm trong

    • We were so immersed in our business that we almost forgot about our families.
    • Chúng tôi quá mải mê với công việc làm ăn đến nỗi gần như quên mất gia đình
    • On the drive back home Victor sat immersed in his thoughts.
    • Trên đường lái xe về nhà Victor ngồi trầm ngâm suy nghĩ
    •  
 
  • make towards sth: đi về hướng; đi về phía

    • Without a word, Bert gently picked up the wounded child and made towards the nearby hospital.
    • Bert dịu dàng bế đứa trẻ bị thương lên xe và chạy về phía bệnh viện gần đó mà chẳng nói một lời nào.
    •  
 
  • sb's mind is made up: hạ quyết tâm thực hiện; quyết định

    • Just do as I told you, because my mind is made up.
    • Cứ làm đúng như tôi dặn vì tôi đã quyết định rồi.
    •  
 
  • make up sth (make sth up): bịa đặt; hư cấu

    • Diana's brother accused the press of harassing her and making up stories about her.
    • Anh của Diana buộc tội báo chí đã quấy rối cô ấy và bịa chuyện về cô ấy.
    • I bet he's making it all up.
    • Tôi cá là anh ta đang bịa chuyện.
    •  
 
  • made-up: hư cấu; bịa đặt

    • All she says is an entirely made-up story.
    • Tất cả những gì cô ta nói đều là bịa đặt từ đầu đến cuối.
    •  
 
  • make up sth (make sth up): bịa ra

    • The soldiers used to make up rude songs about this lady.
    • Lính tráng thường đặt ra những bài hát thô tục về bà này.
    • He couldn't remember any fairy stories, so he made one up about a magic carpet to arouse the children's curiosity.
    • Anh ấy không nhớ được một câu chuyện cổ tích nào cả, vì vậy anh ấy đã bịa ra một câu chuyện về tấm thảm bay để khêu gợi óc tò mò của bọn trẻ.
    •  
 
  • make it up as you go along: tuỳ theo thực tế mà ứng phó (chứ không lập kế hoạch sẵn)

    • We didn't have any experience when we started the company, so we just made it up as we went along.
    • Chúng tôi chẳng có kinh nghiệm gì khi thành lập công ty, vì vậy chúng tôi cứ tuỳ cơ ứng biến .
    •  
 
  • make up sth (made sth up): chuẩn bị; sắp xếp

    • My wife's made up a bed for you in the spare room.
    • Vợ tôi đã chuẩn bị giường cho bạn trong phòng ngủ dành riêng cho khách.
    • Shall I make up some sandwiches?
    • Tôi có thể chuẩn bị một ít bánh xăng-uýt được không?
    •  
 
  • make up to sb: nịnh; nịnh hót; bợ đỡ

    • students who start making up to the teacher just before the exams
    • các sinh viên bắt đầu nịnh thầy giáo ngay trước kỳ thi
    •  
 
  • map out sth (map sth out): vạch rõ; hoạch định

    • Felicity’s future had been mapped out for her by her wealthy and wise parents.
    • Tương lai của Felicity đã được bố mẹ kính yêu và giàu có vạch sẵn cho cô ấy.
    •  
 
  • march on sth: đi đến

    • Mikael gathered his troops and prepared to march on Addis Ababa.
    • Mikael tập hợp quân đội của anh ấy lại và chuẩn bị đi đến Addis Ababa.
    • Demonstrators marched on the government office in Berlin, and demanded that its leaders answer for their policies.
    • Những người biểu tình đi đến văn phòng chính phủ ở Berlin, và yêu cầu các nhà lãnh đạo chịu trách nhiệm về các chính sách của họ.
    •