Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • don't add up: không chính xác

    • The sums just didn't add up. Someone had obviously made a mistake.
    • Các con số tổng không chính xác. Rõ ràng ai đó đã nhầm lẫn.
    • The CIA began noticing that North's sales of weapons and the money received from Iran did not add up. $3.5 million was missing.
    • Cục tình báo trung ương Hoa Kỳ bắt đầu nhận thấy doanh thu buôn bán vũ khí của phía Bắc và số tiền nhận được từ Iran không khớp nhau. Thiếu mất 3.5 triệu đô-la Mỹ
    •  
 
  • approve of sth/sb: tán thành; đồng ý

    • His parents didn't really approve of the marriage.
    • Cha mẹ của anh ấy không chấp thuận cuộc hôn nhân.
    • The vast majority of people approve of the government’s policies on immigration.
    • Đại đa số mọi người đều tán thành những chính sách nhập cư của chính phủ
    •  
 
  • ascribe sth to sth: quy cho; đổ tại

    • An inquest was held on the following day and her death was ascribed to natural causes.
    • Cuộc điều tra tử vong được tổ chức vào ngay ngày hôm sau và cái chết của cô ấy được cho là do nguyên nhân tự nhiên.
    • the peace-loving nature of the Burmese people, which is often ascribed to Buddhism
    • Bản chất yêu chuộng hoà bình của người Miến Điện thường được cho do Phật giáo ảnh hưởng
    • Some commentators have ascribed the rise in the number of homeless mentally ill people to the closure of large psychiatric hospitals.
    • Một số nhà bình luận đã cho rằng việc gia tăng số người bệnh tâm thần vô gia cư là do các bệnh viện tâm thần lớn đã đóng cửa
    •  
 
  • ascribe sth to sb/sth: áp đặt cái gì lên ai/cái gì

    • It is wrong to ascribe human qualities such as greed and revenge to animals.
    • Thật sai lầm khi áp đặt những nhân cách như là lòng tham và sự thù hận lên loài vật
    •  
 
  • set up sth – set sth up: dựng lên; xây lên

    • The police have set up roadblocks around the city.
    • Cảnh sát đã dựng rào chắn quanh thành phố.
    • Every year they get a huge Christmas tree from Norway and set it up in the main square.
    • Hằng năm họ đưa từ Na Uy về một cây Giáng sinh khổng lồ rồi dựng lên trên quảng trường chính.
    • Napoleon set up a monument to honour his great army.
    • Napoleon xây lên một đài tưởng niệm để vinh danh đội quân hùng mạnh của ông ta.
    •  
 
  • shake on sth: bắt tay đồng ý về cái gì

    • "That's a deal," I said, and we shook on it.
    • Tôi nói: “Thỏa thuận như vậy nhé”, rồi chúng tôi bắt tay.
    • Can the two leaders shake on a deal that will bring peace to the Middle East?
    • Liệu hai nhà lãnh đạo có thể bắt tay nhau như một thỏa thuận sẽ mang lại hòa bình cho Trung Đông hay không?
    •  
 
  • shape up: tiến bộ; cải thiện

    • The new recruits are shaping up nicely.
    • Các nhân viên mới đang tiến bộ khá tốt.
    • You'd better shape up, John, or you'll be off the team.
    • Anh cần phải tiến bộ lên, John à, nếu không anh sẽ phải ra khỏi đội.
    • Broad evidence indicates that the California economy is shaping up.
    • Có những bằng chứng rõ ràng cho thấy nền kinh tế California đang cải thiện.
    •  
 
  • shape up: tiến triển

    • Events were shaping up worse and faster than I could have expected – I was in danger of losing control of the situation.
    • Sự việc đang tiến triển xấu hơn và nhanh hơn tôi tưởng – tôi đang đối mặt với nguy cơ mất kiểm soát tình hình.
    • A titanic battle is shaping up on the Internet between two computer heavyweights.
    • Một cuộc chiến khổng lồ giữa hai đấu thủ nặng ký trong lĩnh vực máy tính đang diễn ra trên Internet.
    • Well, Sue, less than a week to go before the show! How's it all shaping up?
    • Sue ơi, còn chưa tới một tuần nữa là đến buổi diễn rồi đó! Mọi việc tiến triển ra sao rồi?
    •  
 
  • be shut in: bị giam; bị nhốt

    • Working down the coal mines meant being shut in without enough air or light for long hours every day.
    • Làm việc dưới các mỏ than đồng nghĩa với việc mỗi ngày bị giam nhiều giờ ở nơi không có đủ không khí hoặc ánh sáng.
    •  
 
  • sick up sth – sick sth up: nôn; ọc (sữa…)

    • A lot of babies tend to sick up some of their milk after being fed.
    • Nhiều em bé hay bị ọc sữa sau khi bú.
    •  
 
  • sift out sth/sb – sift sth/sb out: lọc ra; chọn lọc

    • There are quite a number of interested buyers, but our first job is to sift out the ones that are really serious.
    • Có nhiều người mua tỏ ý quan tâm, nhưng công việc đầu tiên của chúng tôi là lọc ra những người thật sự nghiêm túc.
    •  
 
  • sketch out sth – sketch sth out: phác thảo; trình bày đại ý

    • Holly will sketch out a plan of tours and concerts for the band.
    • Holly sẽ phác thảo một kế hoạch lưu diễn và biểu diễn cho ban nhạc.
    • Last month the Republicans sketched out $4 billion worth of budget cuts.
    • Tháng trước đảng Cộng hòa đã phác thảo 4 tỉ đô-la tiền cắt giảm ngân sách.
    •  
 
  • skirt around/round sth: tránh; tránh né

    • Johnston skirts around questions about his private life, preferring to focus on promoting his latest film.
    • Johnston tránh các câu hỏi về đời tư và thích tập trung vào việc quảng cáo cho bộ phim mới nhất của anh ấy hơn.
    • If you continue to skirt round the problem, it will just get worse.
    • Nếu anh cứ tiếp tục tránh né, vấn đề sẽ chỉ tệ thêm mà thôi.
    •  
 
  • slack off: giảm; giảm xuống; giảm bớt; chậm lại; yếu đi; bớt nhộn nhịp

    • Business travel normally slacks off for the entire Thanksgiving week.
    • Việc đi lại làm ăn thường giảm xuống trong suốt tuần lễ tạ ơn.
    • Economists predict sales will slack off after the holiday season.
    • Các nhà kinh tế học dự báo lượng hàng hóa bán ra sẽ giảm sau mùa lễ.
    • Air raids and bombings slacked off as the enemy retreated.
    • Các cuộc oanh tạc và đánh bom giảm bớt khi quân địch rút lui.
    •  
 
  • sleep in: ngủ nướng; ngủ dậy trễ

    • We usually sleep in on Sunday mornings.
    • Sáng chủ nhật bọn tôi hay ngủ nướng.
    •