Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Boylanhlung
  • ZincKey
  • _lucmachthankiem_
  • hainamviptq7
  • thiensonluankiem
  • longsaxukeiyyyy
  • tuan1512
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • lucmachthankiem_VLCM
  • ngoc@gmail.com.vn
  • contraicuaquy
  • ask sb out: mời ai đó ra ngoài

    • At first he was too shy to ask her out.
    • Lúc đầu anh ấy quá nhút nhát đến mức không thể mời cô ấy đi chơi.
    •  
 
  • attend to sth: cung cấp; đáp ứng

    • Schools in the area are failing to attend to children's educational needs.
    • Trường học trong khu vực không đáp ứng được nhu cầu giáo dục cho trẻ em
    •  
 
  • attest to sth: chứng nhận

    • Many studies attest to the fact that depression is becoming much more common, due to the increased pressures of modern life.
    • Nhiều nghiên cứu chứng nhận rằng bệnh trầm cảm đang trở nên phổ biến hơn, do áp lực trong cuộc sống hiện đại ngày càng tăng.
    •  
 
  • attest to sth: chứng thực

    • I know dozens of people who can attest to the treatment's effectiveness.
    • Tôi biết nhiều người có thể chứng nhận hiệu quả điều trị.
    • There was no one who could attest to his innocence.
    • Không một ai có thể chứng thực rằng anh ấy vô tội.
    •  
 
  • sb was asking for it: đáng bị; đáng đời

    • "Why did you hit him?" "He was asking for it."
    • "Tại sao anh đánh nó?" "Nó đáng bị như thế"
    •  
 
  • make up sth (make sth up): cắt may; may

    • We have these suits made up for us in the Far East.
    • Chúng tôi đặt may mấy bộ com-lê này ở miền Viễn Đông.
    • If you have a sewing machine, you can save money on clothes by making them up by yourself.
    • Nếu bạn có máy may, bạn có thể tiết kiệm tiền cho quần áo bằng cách tự may lấy.
    •  
 
  • more than make up for sth: hoá giải; bù đắp

    • She felt exhausted, but the sheer pleasure of having reached the summit more than made up for it.
    • Cô ấy cảm thấy mệt lử, nhưng đúng là niềm vui khi lên đến đỉnh đã làm cho cô ấy hết mệt.
    •  
 
  • make up for sth: chuộc lỗi; chuộc lại lỗi lầm

    • Can I buy you lunch to make up for being late?
    • Tôi có thể bao bạn ăn trưa để chuộc lỗi tới muộn được không?
    • Mike forgot his wife's birthday - so he took her to Paris to make up for it.
    • Mike quên mất ngày sinh nhật của vợ – vì vậy anh ấy đưa cô ấy đi Paris chơi để chuộc lỗi.
    •  
 
  • make up for sth: đền bù cho; bù lại

    • Perhaps Sue lacked natural skill, but she certainly made up for that with her enthusiasm.
    • Có thể Sue không có năng khiếu, nhưng chắc chắn điều này được bù đắp bằng lòng nhiệt tình của cô ấy.
    • Caroline doesn't have a natural talent for music, but she makes up for it with hard work.
    • Caroline không có khiếu về âm nhạc, nhưng bù lại cô ấy chăm chỉ.
    •  
 
  • measure sth off (measure off sth): đo

    • They decided on a dark green material, then the elderly salesclerk measured off the required length.
    • Họ quyết định chọn vải màu xanh sẫm, rồi người bán hàng lớn tuổi đo chiều dài cần thiết.
    •  
 
  • measure out sth (measure sth out): cân; đo

    • I showed the children how to measure out and mix the ingredients for the cake.
    • Tôi chỉ cho bọn trẻ cách cân và trộn các thành phần lại với nhau để làm bánh.
    • The shop assistant got down the dress material and measured it out carefully.
    • Nhân viên bán hàng lấy vải may áo đầm xuống và đo cẩn thận.
    •  
 
  • meet up: gặp; gặp gỡ

    • If you'd like to meet up for a drink sometime, give me a call.
    • Nếu bạn muốn gặp nhau đi nhậu lúc nào đó thì hãy gọi cho tôi nhé.
    • The members of the band had all had various music jobs before they met up a year ago.
    • Tất cả các thành viên trong ban nhạc đều làm những việc khác nhau liên quan đến âm nhạc trước khi họ gặp nhau cách đây một năm.
    •  
 
  • meet up with: hẹn gặp

    • We met up with the rest of the group in Frankfurt.
    • Chúng tôi hẹn gặp những người còn lại trong nhóm ở Frankfurt.
    •  
 
  • miss out on: bỏ mất cơ hội; bỏ lỡ cơ hội

    • I didn't want to go abroad at Christmas and miss out on any fun at home.
    • Tôi không muốn đi nước ngoài vào dịp lễ Giáng sinh và bỏ lỡ bất kỳ một dịp vui chơi nào ở nhà.
    • Ronnie Massarella was furious last night after his team missed out on the medals.
    • Tối qua Ronnie Massarella đã nổi cáu sau khi đội của anh ấy không giành được huy chương.
    •  
 
  • mix in sth (mix sth in): trộn; pha; hoà

    • When the rice is boiling, gently mix in all the other ingredients.
    • Khi cơm sôi lên thì từ từ trộn hết những thứ khác vào.
    •