Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • honghiep1293@gmail.com
  • don't add up: không chính xác

    • The sums just didn't add up. Someone had obviously made a mistake.
    • Các con số tổng không chính xác. Rõ ràng ai đó đã nhầm lẫn.
    • The CIA began noticing that North's sales of weapons and the money received from Iran did not add up. $3.5 million was missing.
    • Cục tình báo trung ương Hoa Kỳ bắt đầu nhận thấy doanh thu buôn bán vũ khí của phía Bắc và số tiền nhận được từ Iran không khớp nhau. Thiếu mất 3.5 triệu đô-la Mỹ
    •  
 
  • add up: tích tụ; cộng dồn;tăng

    • If you eat sweets and snacks every day, the calories soon add up.
    • Nếu bạn ăn kẹo và bánh snack mỗi ngày thì chẳng bao lâu sẽ tích tụ nhiều calory
    • The number of killed and wounded was starting to add up, and the captain refused to risk the lives of any more of his men.
    • Số người chết và bị thương bắt đầu tăng lên, và người thuyền trưởng quyết không chịu thí thêm bất kỳ mạng sống của ai trong thuỷ thủ đoàn của ông ta
    •  
 
  • admit of sth: công nhận

    • The present law admits of no exceptions.
    • Pháp luật hiện tại không có trường hợp ngoại lệ.
    • The facts of the case admit of only one possible verdict.
    • Sự kiện của vụ án chỉ công nhận một phán quyết duy nhất.
    •  
 
  • mark off sth (mark sth off): phân định; phân cách

    • Within the garden, hedges are very useful for marking off special areas providing shelter.
    • Trong phạm vi khu vườn, hàng rào rất có ích cho việc phân định những khu vực đặc biệt làm nơi trú ẩn.
    •  
 
  • mark sth/sb off from (mark off sb/sth from): làm cho khác biệt với

    • Each of the city's districts has its own distinct character that marks it off from its neighbours.
    • Mỗi quận trong thành phố đều có đặc tính riêng của nó, để phân biệt với những quận lân cận.
    •  
 
  • mark sth off (mark off sth): đánh dấu cho biết là đã chọn, đã giải quyết xong

    • I began to mark the days off in the timesheet.
    • Tôi bắt đầu đánh dấu những ngày nghỉ trong bảng chấm công.
    • He marked off the names of people he could rely on for support.
    • Anh ta đánh dấu danh tánh của những người mà anh ta có thể nhờ cậy.
    • mark sb/sth out (mark out sb/sth)
    • làm cho nổi bật
    • He still had the athletic look that had marked him out for a long time.
    • Anh ấy vẫn còn cái dáng lực sĩ từng làm cho anh ấy nổi bật một thời gian dài.
    •  
 
  • mark-up: sự tăng giá; sự lên giá

    • The mark-up on eggs between producer and supermarket is between 160% and 170%.
    • Mức chênh lệch về giá trứng giữa nhà sản xuất và siêu thị là từ 160% cho đến 170%.
    •  
 
  • meet up: gặp nhau

    • A number of paths run down through the woods and meet up at the bottom.
    • Một số con đường chạy xuống xuyên qua khu rừng và gặp nhau ở cuối khu rừng.
    •  
 
  • melt away into: dần tan biến

    • The trail melts away into the jungle.
    • Con đường mòn khuất dần trong cánh rừng già.
    • Olivia saw his angry look melt away into tenderness.
    • Olivia thấy ánh mắt giận dữ của anh ta dần dần chuyển sang trìu mến.
    •  
 
  • mix in sth (mix sth in): trộn; pha; hoà

    • When the rice is boiling, gently mix in all the other ingredients.
    • Khi cơm sôi lên thì từ từ trộn hết những thứ khác vào.
    •  
 
  • move into sth: bước vào

    • The question is, 'What should we do as we move into the 21st century?'
    • Câu hỏi là, “Chúng ta nên làm gì khi bước vào thế kỷ 21?”
    • The airline strike was moving into its fifth week.
    • Cuộc đình công của hãng hàng không đang bước vào tuần thứ năm.
    •  
 
  • move off: khởi hành

    • They picked up their rucksacks and got ready to move off
    • Họ vác ba lô lên và chuẩn bị khởi hành.
    •  
 
  • move on: tiến lên; vươn lên

    • There’s only one way to succeed. You have to learn from your mistakes and then move on.
    • Chỉ có một cách để thành công. Bạn phải học từ những lỗi lầm của mình và sau đó vươn lên.
    •  
 
  • move out into: hoà vào dòng xe cộ

    • I watched him move out into the traffic heading back towards Boston.
    • Tôi nhìn anh ấy hoà vào dòng xe cộ đang đi về hướng Boston.
    •  
 
  • scaling-down: sự thu hẹp

    • scaling-down of the coal industry
    • sự thu hẹp của công nghiệp than
    •