Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • measure sb/sth up against sb/sth: so sánh; đối chiếu

    • How does our software measure up against Encarta?
    • Phần mềm của chúng ta làm sao sánh được với Encarta?
    •  
 
  • measure up to sb/sth: không thua kém ai/cái gì

    • According to our research, girls still do not measure up to boys in science subjects.
    • Theo nghiên cứu của chúng tôi, con gái vẫn không giỏi bằng con trai trong các môn khoa học.
    •  
 
  • meet with sb: có cuộc họp với; họp với

    • Buchanan will meet with his advisers on Thursday to decide on his next course of action.
    • Buchanan sẽ họp với các cố vấn của mình vào ngày thứ năm để quyết định phương hướng hành động sắp tới.
    •  
 
  • mist over: nhòa lệ; đẫm lệ

    • Kathleen felt her eyes misting over as she told her story.
    • Kathleen cảm thấy mắt nhoà lệ khi cô ấy kể chuyện của mình.
    •  
 
  • mist over up (mist sth over/up): phủ đầy hơi nước

    • Without the engine running, the inside of the car was beginning to mist up.
    • Vì động cơ không hoạt động, nên bên trong xe bắt đầu bị phủ đầy hơi nước.
    • The windows of the small room were misted over with condensation.
    • Các cửa sổ trong căn phòng nhỏ đó đã bị hơi nước phủ mờ.
    •  
 
  • mix in sth (mix sth in): trộn; pha; hoà

    • When the rice is boiling, gently mix in all the other ingredients.
    • Khi cơm sôi lên thì từ từ trộn hết những thứ khác vào.
    •  
 
  • get sb/sth mixed up: nhầm lẫn

    • The interviewer was terrible - he kept getting the names of the candidates mixed up.
    • Người phỏng vấn thật là tệ hại – anh ta cứ nhầm tên của ứng viên này với ứng viên kia.
    • It’s funny how dreams and memories sometimes get mixed up.
    • Lạ một điều là đôi khi giấc mơ và ký ức lại quyện vào nhau.
    •  
 
  • get sb/sth mixed up with: nhầm ai/cái gì với

    • "You've got me mixed up with some other guy," Marty said nervously.
    • “Ông đã nhầm tôi với một gã nào khác rồi,” Marty nói một cách lo lắng.
    •  
 
  • mix it up: giao thiệp

    • The youngest coach in the league isn't afraid to mix it up with the veterans.
    • Người huấn luyện viên trẻ nhất trong liên đoàn không ngại giao thiệp với các bậc kỳ cựu trong nghề.
    •  
 
  • mix it with sb: đọ sức với ai; đấu với ai

    • The former golden girl of tennis, who was mixing it with the best in the world five years ago, was beaten by Smith yesterday, 7-2.
    • Tay vợt nữ cựu hạt giống vàng, người từng đấu với tay vợt cừ nhất thế giới cách đây năm năm, đã bị đánh bại dưới tay Smith ngày hôm qua, với tỉ số 7-2.
    •  
 
  • mock sth up (mock up sth): lập mô hình; dựng mô hình

    • I showed them a sample I had mocked up from the kind of book they had made.
    • Tôi chỉ cho họ một mẫu do tôi mô phỏng theo loại sách mà họ đã làm.
    •  
 
  • mock-up N [C]: mô hình

    • The architect produced a three-dimensional mock-up of the building.
    • Kiến trúc sư lập một mô hình toà nhà theo kiểu không gian ba chiều.
    •  
 
  • model sth on/upon sth: dựa trên

    • The architecture of the building was modelled on the Doges' Palace in Venice.
    • Kiến trúc của toà nhà mô phỏng Dinh tổng đốc Venice.
    • Reza Khan imposed new laws modelled on western principles.
    • Reza Khan áp đặt luật lệ mới dựa trên các nguyên tắc của phương Tây.
    •  
 
  • moon over sb: luôn nghĩ về; luôn nghĩ đến

    • I wish Alice would get on with her life, instead of just mooning over Lester Stone.
    • Tôi mong Alice sẽ tiếp tục sống cho mình thay vì mãi nhớ đến Lester Stone.
    •  
 
  • mount up: gia tăng; tăng lên

    • The costs can quickly mount up when you buy your own home.
    • Chi phí có thể tăng lên nhanh chóng khi bạn mua nhà riêng.
    • Since 19 September 2002, the toll of deaths has continued to mount up.
    • Từ ngày 19 tháng 11 năm 2002 đến nay, số ca tử vong liên tục tăng lên.
    •