Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • AlexPhan
  • Ngoc_Van_Nguyen
  • abound with/in sth: có nhiều

    • The rivers abounded with fish.
    • Sông có nhiều cá.
    • The CostaAzul abounds with bars, restaurants and nightclubs.
    • Costa Azul có nhiều quầy, hộp đêm và nhà hàng.
    • A densely forested area, abounding in wildlife
    • Khu vực trồng rừng dầy đặc, có nhiều động vật hoang dã
    • the lake abounds with fish
    • hồ có nhiều cá
    •  
 
  • attest to sth: chứng thực

    • I know dozens of people who can attest to the treatment's effectiveness.
    • Tôi biết nhiều người có thể chứng nhận hiệu quả điều trị.
    • There was no one who could attest to his innocence.
    • Không một ai có thể chứng thực rằng anh ấy vô tội.
    •  
 
  • inquire into sth: tìm hiểu; điều tra

    • The FAA is inquiring into last week's plane crash off the coast of Long Island.
    • FAA đang điều tra vụ tai nạn máy bay hồi tuần trước ngoài khơi Long Island
    • The Football League appointed a commission to inquire into alleged illegal payments by the club.
    • Liên đoàn bóng đá bổ nhiệm một hội đồng điều tra một vụ chi trả được cho là bất hợp pháp ở câu lạc bộ.
    •  
 
  • interest sb in sth: dụ dỗ; thuyết phục

    • The salesman was trying to interest him in one of the more expensive models.
    • Nhân viên bán hàng đang cố gắng dụ dỗ anh ấy mua một trong những mẫu mắc tiền hơn
    • The child's mother tried to interest him in playing with a toy car, but he just carried on crying.
    • Người mẹ của đứa bé cố dụ dỗ nó chơi với chiếc xe đồ chơi, nhưng nó cứ khóc mãi
    •  
 
  • Can/Could I interest you in sth?: Cho phép tôi được giới thiệu/mời bạn…?

    • Can I interest you in one of our new discount phone cards?
    • Cho phép tôi được giới thiệu đến ông một trong những thẻ điện thoại giảm giá mới của chúng tôi
    • Can I interest you in some dinner? We could go to Gino's for a pizza.
    • Tôi có thể mời bạn đi ăn tối được không? Chúng ta có thể đến Gino ăn pizza
    •  
 
  • interfere with sth: phá hoại

    • Accident investigators believe that the car's brakes may have been interfered with.
    • Người điều tra tai nạn tin rằng thắng của xe hơi có thể đã bị phá hoại
    • Police say the thieves managed to interfere with the bank's alarm system.
    • Cảnh sát nói tên trộm tìm mọi cách phá hoại hệ thống báo động của ngân hàng.
    •  
 
  • be interspersed with sth: rải rác

    • Tomorrow there will be sunny periods in the south, interspersed with occasional showers.
    • Ngày mai trời có lúc sẽ có nắng ở miền nam, có mưa rào rải rác vài nơi.
    • Advertisements are interspersed with pages and pages of newspaper
    • Các mẩu quảng cáo nằm rải rác trên các trang báo
    •  
 
  • impress sth on/upon sb: nhấn mạnh; ghi nhớ

    • I must impress on you the need for silence
    • Tôi phải nhấn mạnh với anh là tuyệt đối im lặng
    • She re-read the plans in order to impress the details on her memory
    • Cô ấy đọc lại bản kế hoạch để ghi nhớ tất cả những chi tiết vào đầu của mình
    • It had always been impressed on Alice that she must tell the truth.
    • Alice luôn khắc ghi rằng cô ấy phải nói sự thật.
    •  
 
  • inveigh against sb/sth: chỉ trích

    • Lady Somers inveighed against the "disgusting language and intolerable manners” of some of the younger members.
    • Phu nhân Somers chỉ trích " ngôn ngữ kinh tởm và cách xử sự không thể chịu đựng được "của một vài thành viên trẻ.
    •  
 
  • invite sb in: mời vào

    • Ken invited her in to see his new house.
    • Ken mời cô ấy vào tham quan nhà mới của anh ấy.
    • Granny would invite him in every afternoon for a short chat and a cup of tea
    • Ông cụ mời anh ấy vào nhà mỗi buổi chiều để trò chuyện và uống một chén trà
    •  
 
  • invite sb out: mời đi

    • I've been invited out to dinner, but I don't feel like going.
    • Tôi đã được mời đi tối, nhưng tôi không cảm thấy muốn đi.
    •  
 
  • invite sb out for: mời đi

    • Ben met Joan at a party, and invited her out for a drink.
    • Ben gặp Joan tại tiệc, và mời cô ấy đi uống nước
    •  
 
  • join up: hợp lại

    • We joined up to make a quiz team
    • Chúng tôi hợp lại để làm thành một đội thi đố
    •  
 
  • jolly up: làm cho sinh động, vui tươi, náo nhiệt

    • A couple of bands were hired to jolly up the celebrations
    • Vài ban nhạc được thuê để làm cho buổi lễ thêm sinh động
    •  
 
  • jolly sb up (jolly up sb): làm cho ai vui

    • Nina visits the hospital every week to chat to the patients, just to jolly them up a bit
    • Nina đến thăm bệnh viện mỗi tuần để nói chuyện với các bệnh nhân, đơn giản là để làm cho họ vui chút ít
    •