Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • AlexPhan
  • moon around/about (moon around/about sth): lang thang; thơ thẩn; loanh quanh

    • She could hardly wait to see him again, but there was no point in just mooning around until then.
    • Cô ấy khó có thể đợi gặp lại anh ấy, nhưng cứ thơ thẩn cho đến lúc đó cũng chẳng có ích gì.
    • I mooned about the house while my wife was in hospital, not getting on with my writing at all.
    • Tôi đi loanh quanh trong nhà trong khi vợ nằm nhà thương, vậy là không tiếp tục viết lách được gì nữa.
    •  
 
  • moon over sb: luôn nghĩ về; luôn nghĩ đến

    • I wish Alice would get on with her life, instead of just mooning over Lester Stone.
    • Tôi mong Alice sẽ tiếp tục sống cho mình thay vì mãi nhớ đến Lester Stone.
    •  
 
  • mop up sth (mop sth up/mop up): lau; chùi

    • A waitress rushed forward to mop up the spilt beer and pick up the broken glass.
    • Cô hầu bàn vội vã chạy đến lau vết bia đổ và nhặt cái ly vỡ.
    • Don't worry. It’s only water. It’s easily mopped up.
    • Đừng lo. Chỉ là nước thôi. Dễ lau mà.
    •  
 
  • shuffle off sth / shuffle sth off onto: đùn đẩy / đổ cái gì cho (ai)

    • Everyone has a responsibility to their family – you can't just shuffle it off onto other people.
    • Ai cũng phải có trách nhiệm đối với gia đình. Anh không được đùn đẩy cho người khác.
    •  
 
  • shut sth down – shut down sth – shut down: đóng cửa; (cho) ngưng hoạt động

    • In 1982 a series of strikes led to the airline being shut down.
    • Năm 1982 một loạt các cuộc đình công diễn ra đã khiến hãng hàng không này ngưng hoạt động.
    • A private nursing home had to shut down recently, following complaints of poor hygiene and care.
    • Một viện dưỡng lão tư nhân mới đây đã phải đóng cửa vì có những than phiền về điều kiện vệ sinh và săn sóc kém.
    •  
 
  • sign out sth – sign sth out: ký nhận; ký mượn

    • All equipment must be signed out before it can be removed from the office.
    • Tất cả các thiết bị phải được ký nhận trước khi đem ra khỏi văn phòng.
    • I'm afraid I can't find that file and there’s no record of its being signed out.
    • Tôi e là không tìm được hồ sơ đó và không có sổ sách nào lưu lại việc ký nhận khi đem đi.
    •  
 
  • sign sth over / sign over sth to: ký tên chuyển nhượng cái gì cho (ai)

    • When Julie and her husband split up after ten years of marriage, he signed over everything in the house to her.
    • Khi Julie và chồng chia tay sau mười năm chung sống, anh ấy ký tên chuyển nhượng tất cả mọi thứ trong nhà cho cô ấy.
    • The land has been signed over to his son.
    • Miếng đất đã được chuyển nhượng cho con trai của ông ấy.
    •  
 
  • sign up: đăng ký; ghi danh

    • How many people have signed up to go on the theatre trip so far?
    • Hiện tại có bao nhiêu người đăng ký đi xem hát rồi?
    •  
 
  • sign off on sth: ký tên chấp nhận cái gì

    • Engineers have signed off on a permit to repair part of the interstate bridge.
    • Các kỹ sư đã ký giấy phép sửa một phần của cây cầu liên bang.
    •  
 
  • sign on with / as: ký hợp đồng với (ai) / làm (việc gì)

    • Faulk’s career with the Vicksberg newspaper began in 1935, when he signed on with them as a reporter.
    • Sự nghiệp của Faulk với báo Vicksberg bắt đầu vào năm 1935 khi ông ký hợp đồng làm phóng viên cho họ.
    • I signed on as a volunteer at the homeless shelter.
    • Tôi đăng ký làm tình nguyện viên tại khu nhà dành cho người vô gia cư.
    •  
 
  • sign on for: ký hợp đồng / đăng ký làm (việc gì)

    • Some of the refugees managed to get to university by attending evening classes or signing on for correspondence courses.
    • Một số người tị nạn vào được trường đại học bằng cách tham dự các lớp học buổi tối hoặc đăng ký học các lớp hàm thụ.
    •  
 
  • sign on the dole: lãnh trợ cấp thất nghiệp

    • Mr Kelly signed on the dole in July, after his company, Kelly House Development, went bust.
    • Ông Kelly lãnh trợ cấp thất nghiệp vào tháng bảy sau khi công ty của ông, Kelly House Development, bị phá sản.
    •  
 
  • single out sb/sth / single sb/sth out for: chọn ai/cái gì ra để (làm gì)

    • Teachers should not single out students for special treatment.
    • Giáo viên không nên chọn lựa học sinh để ưu đãi.
    •  
 
  • sink back: tựa người ra sau; ngồi dựa lưng

    • Margaret sinks back into the couch for a moment and shakes her head.
    • Margaret dựa lưng vào chiếc trường kỷ trong chốc lát và lắc đầu.
    • Inhaling deeply, Duvall sank back against the pillows.
    • Duvall hít sâu vào và tựa người vào gối.
    •  
 
  • sink back into: trở lại (trạng thái gì…)

    • After the wedding, Eric and I sank back into our usual routine.
    • Sau đám cưới, Eric và tôi trở lại với lề thói thường ngày của mình.
    • Eddie sank back into silence, apparently satisfied.
    • Eddie lại im lặng, có vẻ thỏa mãn.
    •