Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Ngoc_Van_Nguyen
  • green-mint
  • littledoggy
  • az95438
  • n00000
  • machoicoi_2005
  • deny2105
  • nana11_linh04140
  • vohongthao
  • J-Ken
  • anhcrazy69
  • ZoSan
  • jib at doing sth: không chịu làm gì; không thích làm gì

    • Mike jibbed at doing the parachute jump
    • Mike không thích nhảy dù
    •  
 
  • jibe with: phù hợp với; ăn khớp với

    • The survey’s results jibe with what bankers and economists are saying
    • Kết quả khảo sát ăn khớp với những điều mà các chủ ngân hàng và các nhà kinh tế học nói
    • The words and actions of our elected representatives don't jibe with those of the common citizen
    • Lời nói và hành động của những người đại diện được bầu chọn của chúng ta không hợp với lời nói và hành động của công dân bình thường
    •  
 
  • jockey for position/advantage/power: tranh giành một vị trí/lợi thế/quyền lực

    • Photographers jockeyed for position outside the courtroom
    • Các nhiếp ảnh gia tranh nhau vị trí bên ngoài phòng xử án
    • As the President’s health declined, potential rivals began jockeying for power
    • Vì sức khoẻ của tổng thống suy yếu, các đối thủ tiềm năng bắt đầu tranh giành quyền lực
    •  
 
  • jog along (jog on): vẫn vậy; giữ vững; đứng vững

    • United have been jogging along in the middle of the league tables all season
    • United vẫn đứng giữa bảng xếp hạng trong suốt mùa thi đấu
    • There’s no point complaining – just jog on and do the best you can
    • Than phiền cũng chẳng ích gì - cứ đứng vững và làm hết sức mình
    •  
 
  • join in: gia nhập; tham gia

    • When we get to the chorus, I want everybody to join in
    • Khi đến điệp khúc, tôi muốn mọi người cùng tham gia
    • With the vast majority of employees joining in the strike, work soon came to a halt
    • Với đại đa số nhân viên tham gia đình công, chẳng mấy chốc công việc đã bị khựng lại
    •  
 
  • jolly things along: vui chơi

    • Just go back and jolly things along and tell everyone what a great trip they're going to have
    • Cứ trở về và vui chơi và nói cho mọi người biết họ sắp có một chuyến đi thật tuyệt vời
    •  
 
  • jerk around with sb: làm khó ai

    • I got tired of being jerked around by everyone in the department, so I quit
    • Tôi mệt mỏi vì bị mọi người trong cơ quan làm khó, vì thế tôi rời khỏi
    •  
 
  • jump in: ngắt lời; nhảy vào

    • He was going to say more, but she jumped in "You can't be serious!
    • Anh ấy sắp nói thêm thì cô ấy ngắt lời “Bạn có nghiêm túc đâu!”
    •  
 
  • jump on sth: nhảy lên cái gì

    • jump on the bus
    • nhảy lên xe buýt
    •  
 
  • jut up: nhô lên

    • The sidewalk was wrecked, with pieces of stone jutting up at odd angles
    • Vỉa hè bị hỏng, với những cục đá nhô lên lởm chởm
    •  
 
  • magic sth away (magic away sth): làm cho cái gì biến mất

    • The witch has magicked the black box away in no time.
    • Mụ phù thuỷ đã làm cho cái hộp đen biến mất trong nháy mắt.
    •  
 
  • make for sth: đi về phía

    • At last the film finished and we got up and made for the exit.
    • Cuối cùng bộ phim kết thúc và chúng tôi đứng dậy, đi về phía lối ra.
    • The two pilots made for Barber's Point and awaited instructions for take-off.
    • Hai viên phi công đi về phía Barber’s Point và chờ hướng dẫn cất cánh.
    •  
 
  • what do you make of sth/sb?: nghĩ sao về ai/cái gì?

    • I say, what do you make of this? Martin said, pointing to a small article in that morning's paper.
    • “Tôi hỏi, ý của cậu thế nào?” Martin vừa nói vừa chỉ vào một bài báo nhỏ trong tờ báo buổi sáng hôm ấy.
    •  
 
  • not know what to make of sth/sb: không biết phải nghĩ sao về ai/cái gì

    • When the company suddenly announced that its regional offices had been closed, we didn't know what to make of it.
    • Khi công ty đột nhiên thông báo rằng các văn phòng khu vực của họ đã bị đóng cửa, chúng tôi không biết phải nghĩ sao về chuyện này.
    • Hudson didn't like children, and never really knew what to make of his son.
    • Hudson không thích trẻ con, và chưa bao giờ thật sự biết mình phải nghĩ gì về con trai của mình.
    •  
 
  • make off: bỏ trốn; chuồn

    • Detectives believe that the gunmen have made off in the direction of Barnwell Park.
    • Các thám tử tin rằng các tay súng đã chuồn về phía công viên Barnwell.
    •