Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • honghiep1293@gmail.com
  • dh.vnpro
  • cherry_nguyen
  • advise sb of sth: nói cho ai biết

    • Patients were not advised of the potential risks of the treatment.
    • Bệnh nhân không được cho biết về nguy cơ tiềm ẩn của việc điều trị
    • The police are legally obliged to advise people of their rights when they arrest them.
    • Cảnh sát có trách nhiệm pháp lý là phải báo cho người ta biết về quyền lợi khi bắt giữ họ.
    •  
 
  • add up to sth: dẫn đến; lên đến

    • Just 200 extra calories per day add up to one-half pound of extra body fat each week.
    • Cứ 200 calo mỗi ngày sẽ tích tụ lên đến một nửa lạng mỡ thừa trong cơ thể mỗi tuần.
    •  
 
  • address yourself to sth: xử lý; giải quyết

    • The committee will address itself to three main issues.
    • Ủy ban sẽ xử lý ba vấn đề chính.
    • The new administration has yet to address itself to the problem of reforming the gun laws.
    • Ban quản trị mới chưa xử lý vấn đề cải cách những quy định về sử dụng vũ khí
    •  
 
  • allow for sth: tính đến, đề phòng

    • Make sure you allow for possible delays on the way to the airport.
    • Đảm bảo bạn đề phòng khả năng bị trì hoãn trên đường đến sân bay.
    • Allowing for inflation, the cost of the two movies was roughly the same.
    • Nếu tính đến lạm phát thì chi phí của hai bộ phim gần bằng nhau.
    • Even allowing for this, it's still a remarkable achievement.
    • Thậm chí nếu tính đến việc này thì nó vẫn là một thành tích đáng chú ý.
    •  
 
  • scout around/about/round: tìm kiếm

    • We haven't got much food in. I'll scout around in the village and see what I can get.
    • Thức ăn trong nhà mình còn không bao nhiêu. Tôi sẽ tìm trong làng xem mua được cái gì.
    •  
 
  • scrape through (scrape through sth): vừa đủ đậu; vừa đủ thắng

    • I scraped through my final exams with grades only just high enough to secure me a place at college.
    • Tôi đã vượt qua kỳ thi tốt nghiệp của mình với mức điểm chỉ đủ để đảm bảo cho tôi một vị trí ở trường cao đẳng.
    •  
 
  • scrape together/up sth (scrape sth together/up): cóp nhặt, dành dụm

    • Lucy Tucker, 24, was homeless in Pasadena, doing odd jobs to scrape up enough money to eat.
    • Lucy Tucker, 24 tuổi, sống vô gia cư ở Pasadena, làm các việc lặt vặt để cóp nhặt cho đủ tiền ăn.
    • Though virtually penniless, he scraped enough money together to educate his six sons.
    • Mặc dù gần như không có một xu dính túi, ông ấy đã dành dụm đủ tiền để nuôi dạy sáu đứa con trai của mình.
    • Finch built her first business with money scraped together from friends, family members and former employers.
    • Finch gầy dựng cơ sở kinh doanh đầu tiên của cô ấy với số tiền cóp nhặt được từ bạn bè, các thành viên trong gia đình và những người chủ cũ.
    •  
 
  • screen off sth/screen sth off with/by: ngăn cái gì ra bằng (cái gì)

    • The prayer room was screened off from the rest of the church by heavy velvet curtains.
    • Nhà nguyện được ngăn ra khỏi phần còn lại của nhà thờ bằng những tấm rèm nhung nặng nề.
    •  
 
  • screen off sth/screen sth off with/by: che khuất cái gì bằng (cái gì)

    • The end section of the garden was screened off by a row of fir trees.
    • Đoạn cuối của khu vườn bị che khuất bởi một hàng cây linh sam.
    •  
 
  • set up a goal: chuyền bóng để ghi bàn

    • Sam Reed scored twice and then set up the third goal for Tom Cox.
    • Sam Reed ghi bàn hai lần rồi chuyền bóng cho Tom Cox để ghi bàn thắng thứ ba.
    •  
 
  • set yourself up as sth: tự cho mình là gì; mạo nhận là gì

    • Politicians set themselves up as moral authorities, with the power to tell us how we should live our lives.
    • Các chính trị gia tự cho mình là những chuyên gia về đạo đức có quyền khuyên bảo chúng ta phải sống như thế nào.
    • Manucci set himself up as a faith healer, and used tricks and deception to con money out of sick and desperate people.
    • Manucci mạo nhận là thầy thuốc chữa bệnh bằng cầu kinh và dùng mánh khoé để lừa lấy tiền của những người đang ốm đau và tuyệt vọng.
    •  
 
  • settle back: tựa người ra sau; ngồi dựa lưng

    • She reached for her wine glass and settled back against the pillows, lighting a cigarette.
    • Cô ấy với lấy ly rượu của mình, ngồi tựa lưng vào mấy cái gối, rồi châm một điếu thuốc.
    • Milton settled back in his armchair and put his feet up on a footstool.
    • Milton ngồi tựa người vào chiếc ghế bành và để hai bàn chân lên đồ gác chân.
    • Jackie switched on the TV and settled back to enjoy the film.
    • Jackie mở truyền hình lên và ngồi dựa lưng thưởng thức bộ phim.
    •  
 
  • settle down – settle sb down: (làm ai) bình tĩnh lại; (làm ai) yên lặng lại

    • Shh! Settle down please! Now turn to page 57 in your books.
    • Suỵt! Im lặng lại nào! Bây giờ lật qua trang 57 trong sách của các bạn.
    • When Kyle was a baby we used to take him for long rides in the car to settle him down.
    • Khi Kyle còn nhỏ chúng tôi thường lấy xe chở nó đi xa xa để vỗ cho nó nín khóc.
    •  
 
  • settle down: ổn định cuộc sống

    • It's about time he settled down and got married.
    • Đã đến lúc anh ấy ổn định cuộc sống và lập gia đình.
    • I don't feel ready to settle down and commit myself to a relationship yet.
    • Tôi chưa cảm thấy sẵn sàng cho việc ổn định cuộc sống và cam kết cho một mối quan hệ.
    •  
 
  • settle down: quen; thích nghi; thích ứng

    • It took him a while to get used to his new school, but I think he's settled down now.
    • Sau một thời gian nó mới quen với ngôi trường mới, nhưng tôi nghĩ bây giờ nó đã thích nghi được rồi .
    • Has Vanessa settled down in her new job?
    • Vanessa đã quen với công việc mới chưa?
    •