Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • B.P020503
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • savour of sth: có hơi hướng; thoáng có vẻ

    • William explained his plan to me, but his words savored of deliberate deceit.
    • William giải thích kế hoạch của anh ấy cho tôi, nhưng lời của anh ta thoáng có vẻ lừa dối có chủ tâm.
    • The victim appears to have been poisoned, in a killing that savours of revenge.
    • Nạn nhân dường như đã bị đầu độc, trong một vụ giết người có hơi hướng trả thù.
    •  
 
  • scout around/about/round for: tìm kiếm

    • I put up the tent and then went scouting round for firewood.
    • Tôi dựng lều và sau đó đi tìm củi.
    •  
 
  • scout out sth: khảo sát; tìm hiểu

    • They had sent in advance troops to scout out the dangers.
    • Họ đã gửi quân đội đến trước để khảo sát các mối nguy hiểm.
    • American companies are eager to scout out business opportunities in Vietnam.
    • Các công ty Mỹ đang háo hức tìm hiểu cơ hội làm ăn tại Việt Nam.
    •  
 
  • see sth in sb/sth: thấy điều gì ở ai/cái gì

    • What did you ever see in that car? You should have sold it years ago.
    • Anh thấy cái gì hay ở cái xe đó vậy? Lẽ ra anh nên bán nó cách đây nhiều năm rồi.
    • Peter saw a combination of intelligence and humour in Kate that he had never found in anyone else.
    • Peter thấy ở Kate một sự kết hợp giữa trí thông minh và tính hài hước mà anh chưa bao giờ thấy ở bất cứ một người nào khác.
    •  
 
  • sell out: phản lại nguyên tắc của mình

    • Mitch sold out, trading a lot of dreams for a bigger paycheck.
    • Mitch đã phản lại nguyên tắc của mình, đánh đổi nhiều ước mơ để có được mức lương cao hơn.
    •  
 
  • sell out: sang nhượng; bán lại

    • After four years, Glenn sold out to his sister, who continued to operate the restaurant alone.
    • Sau bốn năm, Glenn sang nhượng lại cho chị của anh ấy, người tiếp tục quản lý nhà hàng một mình.
    • Mr. Urbanek founded Randex Inc. in 1969 and later sold out to Perkin-Elmer.
    • Ông Urbanek thành lập Randex Inc. vào năm 1969 và sau đó bán lại cho Perkin-Elmer.
    •  
 
  • sell up – sell up sth – sell sth up: bán hết

    • Rosa wanted Mum to sell up and go and live in Rome.
    • Rosa muốn mẹ bán hết và chuyển đến sống ở Rome.
    •  
 
  • send down sth – send sth down: làm mất giá

    • Concern over the U.S. economy sent the dollar down sharply.
    • Nỗi lo lắng về nền kinh tế Hoa Kỳ làm đồng đô-la giảm giá mạnh.
    • Weaker demand and falling prices could send chemical profits down by more than 50 percent.
    • Nhu cầu giảm xuống và giá hạ có thể làm giảm lợi nhuận từ hoá chất xuống hơn 50 phần trăm.
    •  
 
  • send sb down: bỏ tù

    • He was found guilty of armed robbery and sent down for six years.
    • Anh ấy bị tuyên bố phạm tội cướp có vũ trang và bị bỏ tù sáu năm.
    •  
 
  • be sent down: đuổi; trục xuất

    • My brother was sent down from Oxford for smoking pot.
    • Anh trai của tôi bị trục xuất khỏi trường Oxford vì đã hút ma tuý.
    •  
 
  • send for sb: nhắn ai đến; cho mời ai đến

    • Elise’s mother became worried about her cough and sent for the doctor.
    • Mẹ của Elise lo lắng về chứng ho của cô ấy và đã gọi bác sĩ đến.
    • One by one, Estrada sent for her children back in Mexico.
    • Estrada đưa con của cô ấy từng đứa một trở về Mexico.
    •  
 
  • send for help: gọi người đến giúp

    • Quick – someone send for help!
    • Nhanh lên – ai đó hãy gọi người đến giúp!
    •  
 
  • be sent off: bị đuổi khỏi sân

    • Arsenal had their captain Tony Adams sent off and four other players were booked.
    • Đội trưởng của Arsenal Tony Adams bị đuổi khỏi sân và bốn cầu thủ khác bị phạt thẻ vàng.
    •  
 
  • sending-off: lần bị đuổi khỏi sân

    • Hampson was given a ten-week ban after his third sending-off this season.
    • Sau lần thứ ba bị đuổi khỏi sân trong mùa giải này Hampson bị cấm thi đấu mười tuần.
    •  
 
  • shore up sth – shore sth up: củng cố; khôi phục

    • The administration is considering tax relief to help shore up the US airline industry.
    • Chính phủ đang cân nhắc việc giảm thuế để khôi phục nền công nghiệp hàng không Hoa Kỳ.
    • Throughout the day the bank sold both dollars and European currency, in an effort to shore up the pound.
    • Suốt ngày hôm đó ngân hàng bán cả đồng đô-la lẫn tiền châu Âu trong một nỗ lực nhằm củng cố đồng bảng.
    •