Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • littledoggy
  • az95438
  • n00000
  • machoicoi_2005
  • deny2105
  • nana11_linh04140
  • vohongthao
  • J-Ken
  • anhcrazy69
  • ZoSan
  • BubblePrincess
  • Phianh1234
  • issue from sth: thải ra; toả ra; phát ra

    • Black smoke issued from the factory chimneys.
    • Khói đen thải ra từ ống khói nhà máy.
    • The music was issuing from behind Sheila’s door.
    • Tiếng nhạc đang phát ra từ phía sau cánh cửa của Sheila.
    •  
 
  • itch for sth: mong muốn; khao khát

    • He was itching for a fight.
    • Anh ấy đang muốn đánh lộn.
    • Irvine says he is itching for a chance to get back into Grand Prix racing.
    • Irvine nói anh ấy đang mong muốn cơ hội quay trở lại cuộc đua Grand Prix.
    •  
 
  • interfere with sb: uy hiếp; hăm doạ; đe doạ

    • The trial ended suddenly, and many people thought the witnesses had been interfered with.
    • Phiên toà chấm dứt đột ngột, và nhiều người nghĩ nhân chứng đã bị uy hiếp
    •  
 
  • interfere with sth: phá hoại

    • Accident investigators believe that the car's brakes may have been interfered with.
    • Người điều tra tai nạn tin rằng thắng của xe hơi có thể đã bị phá hoại
    • Police say the thieves managed to interfere with the bank's alarm system.
    • Cảnh sát nói tên trộm tìm mọi cách phá hoại hệ thống báo động của ngân hàng.
    •  
 
  • join up: hợp lại

    • We joined up to make a quiz team
    • Chúng tôi hợp lại để làm thành một đội thi đố
    •  
 
  • join with sb: sánh vai với ai

    • She was invited to join with young musicians from 46 countries at the Interlochen Music Camp
    • Cô ấy được mời sánh vai với các nhạc sĩ trẻ đến từ 46 quốc gia tại Interlochen Music Camp
    • Does the Senator plan to join with Republicans in supporting the bill?
    • Thượng nghị sĩ dự định sánh vai với người của đảng Cộng hoà ủng hộ dự luật?
    •  
 
  • jolly sb along: làm cho ai vui

    • She tried to jolly him along a bit and get him to join in with the others
    • Cô ấy cố làm cho anh ấy vui một chút và giúp anh ấy hoà đồng với những người khác
    •  
 
  • jolly things along: vui chơi

    • Just go back and jolly things along and tell everyone what a great trip they're going to have
    • Cứ trở về và vui chơi và nói cho mọi người biết họ sắp có một chuyến đi thật tuyệt vời
    •  
 
  • jolly up: làm cho sinh động, vui tươi, náo nhiệt

    • A couple of bands were hired to jolly up the celebrations
    • Vài ban nhạc được thuê để làm cho buổi lễ thêm sinh động
    •  
 
  • make out a cheque/bill etc: ghi thông tin cần thiết vào tờ séc, hoá đơn

    • We sat down to wait while the receptionist made out our bill.
    • Chúng tôi ngồi xuống đợi nhân viên tiếp tân ghi hoá đơn cho chúng tôi.
    • I mailed a check for $30.80, made out to Lakewood Country Club.
    • Tôi gởi một tờ séc 30,80 đô la, ghi thông tin người thụ hưởng là câu lạc bộ đồng quê Lakewood.
    •  
 
  • make sth over to: giao lại; nhượng lại; chuyển nhượng

    • When Rose reached sixty, she made over the farm to her son.
    • Khi Rose sáu mươi tuổi, cô ấy giao nông trại lại cho con trai cô ấy.
    •  
 
  • kiss and make up: làm lành lại; làm hoà; dàn hoà

    • Alderson refused to kiss and make up with his ex and decided to sue her for damages.
    • Alderson không chịu làm lành với vợ cũ của mình và quyết định kiện đòi cô ta bồi thường.
    •  
 
  • match up: đủ tiêu chuẩn; phù hợp

    • If they want to be players on the international scene, their standards will have to match up.
    • Nếu họ muốn trở thành cầu thủ trên sàn quốc tế, họ phải có đủ tiêu chuẩn phù hợp.
    • It was fashionable to be incredibly thin, so my figure didn't match up at all.
    • Ốm đến nỗi không ngờ được thì mới đúng mốt, cho nên dáng người của tôi chưa đủ tiêu chuẩn gì cả.
    •  
 
  • match up against (match up with): đối chọi; đọ sức

    • Guerrillas didn’t match up well against a professional army, who were armed to the teeth.
    • Du kích không đủ sức đối chọi với một đạo quân nhà nghề, đạo quân được trang bị đến tận răng.
    •  
 
  • matchup: cuộc đua tranh; trận đấu

    • In the Clinton-Dole-Powell matchup, Clinton won with nearly 44% of the vote.
    • Trong cuộc đua tay ba Clinton-Dole-Powell, Clinton chiến thắng với gần 44%. số phiếu bầu
    •