Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • honghiep1293@gmail.com
  • act on/upon sth: làm theo; nghe theo

    • Acting on a hunch, she went into his study and looked through his letters.
    • Làm theo linh cảm mách bảo, cô ấy đi vào phòng làm việc của anh ấy và xem qua những bức thư của anh ấy.
    •  
 
  • act on sb's advice/orders/suggestion: làm theo lời khuyên/mệnh lệnh/lời đề nghị của ai

    • I realize now that I should have acted on my father's advice.
    • Bây giờ tôi nhận ra rằng lẽ ra tôi nên làm theo lời khuyên của bố của tôi.
    •  
 
  • it doesn't add up: Điều đó hoàn toàn vô lý.

    • If she hates him so much, why is she helping him? It simply doesn't add up.
    • Nếu cô ấy ghét cay ghét đắng anh ấy, thì tại sao cô ấy lại đi giúp anh ấy? Điều đó hoàn toàn vô lý.
    •  
 
  • be aimed at doing sth: nhằm để

    • Talks aimed at ending the conflict in Northern Ireland
    • Cuộc đàm phán nhằm chấm dứt xung đột ở Bắc Ai - len
    • The government plans to introduce new taxes aimed at persuading drivers to switch to public transport.
    • Chính phủ dự định đưa ra biểu thuế mới nhằm để thuyết phục tài xế chuyển qua phương tiện chuyên chở công cộng.
    •  
 
  • indulge in sth: thoả thích, thoả mãn

    • I heard about a new diet that claims you can indulge in chocolate and all your other favourite foods and still lose weight easily.
    • Tôi đã nghe nói về một chế độ ăn kiêng mới mà bạn có thể ăn sô-cô-la và tất cả thực phẩm ưa thích khác của bạn một cách thoả thích mà vẫn giảm cân dễ dàng
    • They stopped off in Fort William to indulge in some leisurely shopping.
    • Họ dừng lại nghỉ ở Fort William để thoải mái mua sắm.
    •  
 
  • ink in sth (ink sth in): tô mực vào

    • I've just got to ink in the bottom part of the picture, and then it'll all be finished.
    • Tôi vừa mới tô mực vào phần dưới của bức tranh, và sau đó là hoàn tất.
    •  
 
  • inquire after sb/sth: hỏi thăm

    • Everytime he sees me, he always inquires after you
    • Cứ mỗi lần gặp tôi là anh ấy đều hỏi thăm cô
    •  
 
  • make-up: thành phần; cấu tạo

    • There have been a lot of changes to the make-up of the team.
    • Đã có nhiều thay đổi trong thành phần của đội.
    •  
 
  • see sb off: tiễn; tiễn biệt

    • Carlo and I saw him off at the 34th Street bus station.
    • Carlo và tôi tiễn anh ấy ở trạm xe buýt Đường 34.
    • My best friend Judy came to the airport to see me off.
    • Judy, bạn thân nhất của tôi, đến sân bay để tiễn tôi.
    •  
 
  • see sth out: thực hiện đến cùng; làm đến cùng; làm cho xong

    • Just see it out. There’s only 4 weeks until the end of the course.
    • Làm cho xong đi. Chỉ còn 4 tuần nữa là hết khoá học.
    • My job is terrible, but I'm going to see it out until the end of the year.
    • Công việc của tôi kinh khủng thật, nhưng tôi sẽ làm cho xong cho tới cuối năm.
    •  
 
  • shower sth on/upon sb: gửi (quà, tiền…) tới tấp cho ai

    • At Christmas everyone longs to shower gifts on their family and friends – but where is the money to come from?
    • Vào dịp Giáng sinh ai cũng mong được gửi quà tới tấp đến cho gia đình và bạn bè. Nhưng tiền lấy từ đâu?
    •  
 
  • shutdown: sự đóng cửa; sự ngưng hoạt động

    • The power station has just re-opened following a prolonged shutdown for maintenance.
    • Nhà máy điện vừa mới mở cửa hoạt động trở lại sau một thời gian dài đóng cửa để bảo dưỡng.
    •  
 
  • shut down: tắt

    • The loss of power caused every computer in the building to shut down.
    • Các máy tính trong toà nhà bị tắt hết vì mất điện.
    • There was further trouble for the astronauts when one of the cooling systems shut down suddenly during a space walk.
    • Các phi hành gia lại gặp thêm rắc rối khi một trong các hệ thống làm mát bị tắt đột ngột trong một chuyến đi bộ ngoài không gian.
    •  
 
  • shut out sth – shut sth out: không nghĩ đến cái gì

    • I tried to sleep in an attempt to shut out my fears, but I couldn't.
    • Tôi cố ngủ để quên đi nỗi sợ hãi của mình, nhưng không được.
    •  
 
  • shut yourself off from the world/reality: tách mình ra khỏi thế giới/hiện thực

    • The old lady had unplugged the telephone and disconnected the doorbell, determinedly shutting herself off from the world.
    • Bà lão đã gỡ dây điện thoại và ngắt chuông cửa, nhất định tách mình ra khỏi thế giới.
    •