Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • save on sth: làm giảm bớt

    • Let’s use paper plates – it’ll save on the washing-up.
    • Chúng ta hãy sử dụng đĩa giấy – sẽ đỡ phải rửa chén bát.
    • A computerized system saves on paperwork.
    • Hệ thống vi tính hoá làm giảm bớt công việc giấy tờ.
    •  
 
  • skim over/through sth: đọc lướt qua; đọc sơ qua

    • Would you mind skimming over the brochure before I take it to the printers?
    • Anh đọc lướt qua quyển sách bướm này trước khi tôi giao cho nhà in được không?
    • Before the trip, Emma went to the library and skimmed through a book about Paris.
    • Trước chuyến đi, Emma đến thư viện đọc lướt qua một quyển sách về Paris.
    •  
 
  • skim off sth – skim sth off – skim sth off sth: xén bớt (tiền)

    • Stark skillfully skimmed off a portion of the profits for himself without his partners realizing it.
    • Stark đã khéo tay xén bớt một phần lợi nhuận bỏ túi riêng mà không để cộng sự của hắn biết.
    • Public officials have been accused of skimming money off the county budget.
    • Các công chức đã bị buộc tội xén bớt ngân quỹ của hạt.
    •  
 
  • skip out: chuồn; lủi; đi mất

    • Randall skipped out of town in the middle of the night.
    • Randall chuồn khỏi thành phố lúc nửa đêm.
    •  
 
  • slacken off: giảm; giảm xuống; giảm bớt; chậm lại; yếu đi; bớt nhộn nhịp

    • By tonight the strong winds should begin to slacken off.
    • Đêm nay có thể những cơn gió mạnh sẽ bắt đầu yếu đi.
    • I expect business to slacken off over the summer.
    • Tôi cho rằng công việc sẽ giảm bớt trong hè.
    •  
 
  • slag sb/sth off – slag off sb/sth: nói xấu

    • I don't know why Greta doesn't break up with Dan. She’s always slagging him off.
    • Tôi không biết sao Greta không chịu chia tay với Dan. Cô ta lúc nào cũng nói xấu anh ấy.
    • Poor Lucy! She’s always getting slagged off.
    • Tội nghiệp Lucy! Cô ấy lúc nào cũng bị nói xấu.
    •  
 
  • slam on the brakes: đạp mạnh thắng

    • The driver slammed on the brakes, but it was too late.
    • Người tài xế đạp mạnh thắng, nhưng đã quá trễ.
    •  
 
  • sniff out sth – sniff sth out: đánh hơi ra; phát hiện (bằng cách đánh hơi)

    • A police dog sniffed out over 400 pounds of cocaine in a camper van on the Mexican border.
    • Một chú chó cảnh sát đã đánh hơi ra trên 400 cân Anh cô-ca-in trong một chiếc xe hơi dã ngoại tại biên giới Mễ Tây Cơ.
    •  
 
  • snuff out sth – snuff sth out: thổi tắt; dập tắt

    • He turned over and snuffed out the candle on his bedside table.
    • Anh ấy quay qua thổi tắt ngọn nến trên chiếc bàn cạnh giường.
    •  
 
  • split up with: chia tay với (ai)

    • Comedian Freddie Starr is splitting up with his wife after 18 years of marriage.
    • Diễn viên hài Freddie Starr chia tay với vợ sau 18 năm kết hôn.
    •  
 
  • sponge down sth/sb – sponge sth/sb down: lau; lau chùi; cọ sạch (bằng bọt biển)

    • Madeleine sponged down all the windows and cleaned off all the grime.
    • Madeleine lau chùi tất cả các cửa sổ và làm sạch hết bụi bẩn.
    • One of the nurses was sponging him down in bed.
    • Một trong các cô y tá đang lau mình cho anh ấy tại giường.
    •  
 
  • spring up: đứng bật dậy

    • Major Sanderson sprang up with joy when he heard that his daughter was safe.
    • Thị trưởng Sanderson đứng bật dậy vì vui sướng khi nghe tin con gái được an toàn.
    •  
 
  • spur sb on to do sth: khích lệ ai làm gì

    • Recent discoveries are spurring us on to find a better treatment for the disease.
    • Những khám phá gần đây đang khích lệ chúng tôi tìm ra cách chữa trị tốt hơn đối với căn bệnh này.
    •  
 
  • squeal on sb: tố giác; mách lẻo; chỉ điểm

    • "The cops found out about the robbery." "Someone must have squealed on us."
    • "Bọn cớm biết về vụ cướp rồi." "Chắc là có kẻ chỉ điểm tụi mình."
    • Would you squeal on a friend for smoking marijuana?
    • Anh có tố giác bạn vì người đó hút cần sa không?
    •  
 
  • squeeze in – squeeze in sb/sth – squeeze sb/sth in – squeeze sb/sth in sth – squeeze sb/sth into sth – squeeze into sth: nhét cái gì (vào cái gì); chen cái gì (vào cái gì)

    • I think we can squeeze in a couple more people.
    • Tôi nghĩ là mình nhét thêm được vài người nữa.
    • We were all squeezed into a tiny room.
    • Tất cả chúng tôi bị nhét vào một căn phòng nhỏ xíu.
    • In the end, they managed to squeeze the tent into Jan’s rucksack.
    • Cuối cùng họ cũng nhét được cái lều vào ba-lô của Jan.
    • These jeans are a bit tight but I can still squeeze into them.
    • Cái quần jean này hơi chật nhưng tôi vẫn nong vào được.
    •