Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Boylanhlung
  • ZincKey
  • _lucmachthankiem_
  • hainamviptq7
  • thiensonluankiem
  • longsaxukeiyyyy
  • tuan1512
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • lucmachthankiem_VLCM
  • ngoc@gmail.com.vn
  • contraicuaquy
  • admit to doing sth: thừa nhận đã làm điều gì

    • Campbell was sent to prison after admitting to spying for the KGB.
    • Campbell bị vào tù sau khi thừa nhận đã làm gián điệp cho KGB.
    • Tony once admitted to drinking up to a bottle of whisky a day.
    • Tony từng thừa nhận uống hết một chai rượu uýt - xki trong một ngày.
    •  
 
  • aim at doing sth: nhằm đến việc làm cái gì

    • They're currently aiming at having a computer in every classroom by the end of next year.
    • Hiện tại họ đang nhắm đến việc có máy tính trong mỗi lớp học vào cuối năm tới.
    •  
 
  • answer for sth: chịu trách nhiệm về

    • One day the general will have to answer for his crimes in a court of law.
    • Một ngày nào đó vị tướng sẽ phải chịu trách nhiệm về tội ác của ông ấy tại toà án.
    • A manager has to answer for the team's performance - if they do badly, he's likely to be out of a job.
    • Nhà quản lý phải chịu trách nhiệm về năng suất của đội - nếu họ chơi dở, có thể anh ấy sẽ bị sa thải.
    •  
 
  • have a lot/a great deal etc to answer for: có nhiều điều đáng bị khiển trách

    • The last government has a lot to answer for.
    • Chính phủ vừa qua có nhiều điều đáng bị khiển trách.
    • I think that television has a great deal to answer for
    • Tôi nghĩ rằng truyền hình có nhiều điều đáng bị khiển trách
    •  
 
  • I can answer for: đảm bảo; cam đoan

    • I'm sure Jo will come. I can't answer for the others though.
    • Tôi chắc chắn Jo sẽ đến. Dù tôi không đảm bảo về những người khác.
    •  
 
  • answer to sb/sth: chịu trách nhiệm trước ai/cái gì

    • Politicians have to answer to the voters at the general election.
    • Các chính trị gia phải chịu trách nhiệm trước cử tri tại cuộc tổng tuyển cử.
    • When he dies he will have to answer to God, just like the rest of us.
    • Khi anh ấy chết anh ấy sẽ phải chịu trách nhiệm trước chúa, như số còn lại trong mỗi chúng ta.
    • Rich entrepreneurs who answered to nobody but themselves and could do whatever they pleased
    • Những doanh nghiệp giàu có không chịu trách nhiệm trước ai cả ngoài chính mình và có thể làm bất cứ việc gì họ thích
    •  
 
  • answer to the name of sth: có tên là; mang tên là

    • They had two cats: one was called Treacle, and the other answered to the name of Faustina.
    • Họ nuôi hai con mèo : một được gọi là Treacle, và con kia có tên là Faustina.
    • An attractive well-dressed young woman answering to the name of Susan came here yesterday
    • Một cô gái ăn mặc hấp dẫn có tên là Susan đã đến đây ngày hôm qua
    •  
 
  • ante up sth (ante up): đặt cược, đặt cọc

    • Small firms that want to expand must ante up large fees
    • Những công ty nhỏ muốn khuyếch trương phải đặt cọc trước những khoản lệ phí lớn
    •  
 
  • appeal to sb: hấp dẫn với

    • The movie will appeal to children of all ages.
    • Bộ phim sẽ hấp dẫn đối với trẻ em ở mọi lứa tuổi.
    • I can't say that the idea of living abroad has ever really appealed to me.
    • Tôi có thể nói rằng ý tưởng sống ở nước ngoài chưa bao giờ thực sự hấp dẫn đối với tôi.
    •  
 
  • amount to sth: lên đến

    • Total bank lending to farmers in the province amounts to about $295,000,000.
    • Tổng số tiền ngân hàng cho nông dân vay trong tỉnh lên đến khoảng 295,000,000 đô-la Mỹ.
    • Agents' fees could amount to £2,000 on a £75,000 house - a substantial figure.
    • Tiền cho người môi giới có thể lên đến 2,000 bảng Anh trên căn nhà trị giá 75,000 bảng Anh - một con số đáng kể.
    • Annual emissions of sulphur from the mines are thought to amount to 700,000 tons.
    • Lượng khí lưu huỳnh thải ra hàng năm từ các quặng mỏ được cho là lên đến 700,000 tấn.
    •  
 
  • associate with sb: chơi với; giao du với

    • His parents didn't want him to associate with those lazy boys
    • Bố mẹ của nó không muốn nó giao du với bọn con trai lêu lổng đó
    •  
 
  • atone for sth: chuộc; hối hận; ăn năn

    • They were anxious to atone for their sins.
    • Họ mong chuộc lỗi của họ.
    •  
 
  • attend to sth: xử lý; giải quyết

    • Tom left early, saying he had some important business to attend to.
    • Tom về sớm, nói rằng anh ấy có vài việc quan trọng phải làm.
    • In those days women were expected to stay at home and attend to their domestic duties.
    • Ngày xưa phụ nữ bị buộc phải ở nhà và chăm lo việc nhà.
    •  
 
  • attend to sb: chăm sóc; phục vụ

    • Adam waited while the girl attended to the next customer.
    • Adam đợi trong lúc cô gái phục vụ khách hàng kế tiếp
    • Army medics were busy attending to the wounded.
    • Lính cứu thương đang bận chăm sóc người bị thương.
    • She has to get up three or four times a night in order to attend to her elderly mother.
    • Cô ấy phải thức dậy ba bốn lần một đêm để chăm sóc mẹ già
    •  
 
  • sock it to sb: trình diễn thật ấn tượng

    • The audience is waiting for you, Frank. Get out there and sock it to them.
    • Khán giả đang chờ anh kìa, Frank. Hãy ra trình diễn cho thật ấn tượng.
    •