Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • lucmachthankiem_VLCM
  • ngoc@gmail.com.vn
  • contraicuaquy
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ache for sb: đau khổ vì ai

    • He ached for her, and longed to be back in her arms.
    • Anh ấy đau khổ vì cô ấy, và mong được quay về trong vòng tay cô ấy.
    •  
 
  • be acquainted with sth: quen biết với; hiểu cặn kẽ về

    • Anyone who is acquainted with the details of the case will realize that the men are completely innocent.
    • Bất cứ ai hiểu rõ chi tiết vụ án sẽ nhận ra rằng những người đàn ông ấy hoàn toàn vô tội
    • All employees should be fully acquainted with health and safety regulations.
    • Tất cả nhân viên nên nắm vững hoàn toàn những quy định về an toàn và sức khoẻ.
    • He was well acquainted with the works of other European writers of his day.
    • Anh ấy biết rành về những tác phẩm của các nhà văn châu Âu khác cùng thời với anh ấy.
    •  
 
  • allude to sth/sb: ám chỉ; nói bóng gió

    • The poet was alluding to his own relationship with Sylvia Plath.
    • Nhà thơ là ám chỉ mối quan hệ riêng của anh ấy với Sylvia Plath.
    •  
 
  • have a lot/a great deal etc to answer for: có nhiều điều đáng bị khiển trách

    • The last government has a lot to answer for.
    • Chính phủ vừa qua có nhiều điều đáng bị khiển trách.
    • I think that television has a great deal to answer for
    • Tôi nghĩ rằng truyền hình có nhiều điều đáng bị khiển trách
    •  
 
  • I can answer for: đảm bảo; cam đoan

    • I'm sure Jo will come. I can't answer for the others though.
    • Tôi chắc chắn Jo sẽ đến. Dù tôi không đảm bảo về những người khác.
    •  
 
  • ask for sth: yêu cầu; xin

    • She called the waiter and asked for the bill.
    • Cô ấy gọi phục vụ và yêu cầu lấy hoá đơn.
    • Victims are often too frightened to ask for help.
    • Nạn nhân thường là quá sợ hãi đến nỗi không thể cầu cứu
    •  
 
  • ask for sb: đòi gặp; muốn nói chuyện với

    • Talbot was asking for you earlier.
    • Talbot đang muốn nói chuyện với bạn sớm
    • He called the police station and asked for Inspector Tennison.
    • Anh ấy gọi đồn cảnh sát và đòi gặp Thanh tra Tennison.
    •  
 
  • I/you couldn't ask for a better ...: tôi/bạn không thể đòi hỏi hơn

    • Alan's really nice - I couldn't ask for a better boss!
    • Alan thật tốt bụng - tôi không thể đòi hỏi một ông sếp nào tốt hơn thế nữa !
    • You couldn't ask for a more romantic place for a holiday.
    • Bạn không thể đòi hỏi một địa điểm dành cho ngày nghỉ nào lãng mạn hơn thế nữa.
    •  
 
  • attribute great importance to sth: rất coi trọng

    • Our ancestors attributed great importance to the positions of the stars and the planets.
    • Tổ tiên của chúng ta rất coi trọng vị trí của những ngôi sao và hành tinh.
    •  
 
  • average out sth (average sth out): tính trung bình

    • If you average out the scores, you get a total of 8.5, which is pretty good.
    • Nếu bạn tính trung bình điểm số, bạn sẽ nhận được con số tổng cộng là 8.5, là khá tốt.
    •  
 
  • improve on/upon sth: hoàn thiện; làm tốt hơn

    • Bertorelli has scored 165 points, and I don't think anyone will improve on that.
    • Bertorelli đã ghi điểm 165 điểm, và tôi nghĩ không ai sẽ làm tốt hơn thế
    • New advances in radiotherapy will enable us to improve on existing treatments for cancer.
    • Tiến bộ mới trong liệu pháp bức xạ sẽ giúp chúng tôi cải thiện những phương pháp điều trị ung thư hiện nay
    •  
 
  • Can/Could I interest you in sth?: Cho phép tôi được giới thiệu/mời bạn…?

    • Can I interest you in one of our new discount phone cards?
    • Cho phép tôi được giới thiệu đến ông một trong những thẻ điện thoại giảm giá mới của chúng tôi
    • Can I interest you in some dinner? We could go to Gino's for a pizza.
    • Tôi có thể mời bạn đi ăn tối được không? Chúng ta có thể đến Gino ăn pizza
    •  
 
  • sb's mind is made up: hạ quyết tâm thực hiện; quyết định

    • Just do as I told you, because my mind is made up.
    • Cứ làm đúng như tôi dặn vì tôi đã quyết định rồi.
    •  
 
  • make up sth (make sth up): bịa đặt; hư cấu

    • Diana's brother accused the press of harassing her and making up stories about her.
    • Anh của Diana buộc tội báo chí đã quấy rối cô ấy và bịa chuyện về cô ấy.
    • I bet he's making it all up.
    • Tôi cá là anh ta đang bịa chuyện.
    •  
 
  • made-up: hư cấu; bịa đặt

    • All she says is an entirely made-up story.
    • Tất cả những gì cô ta nói đều là bịa đặt từ đầu đến cuối.
    •