Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • honghiep1293@gmail.com
  • dh.vnpro
  • cherry_nguyen
  • ache for sb: đau khổ vì ai

    • He ached for her, and longed to be back in her arms.
    • Anh ấy đau khổ vì cô ấy, và mong được quay về trong vòng tay cô ấy.
    •  
 
  • allude to sth/sb: ám chỉ; nói bóng gió

    • The poet was alluding to his own relationship with Sylvia Plath.
    • Nhà thơ là ám chỉ mối quan hệ riêng của anh ấy với Sylvia Plath.
    •  
 
  • arrive at sth: đi đến; đạt đến; đạt được

    • The jury took 5 hours to arrive at a verdict.
    • Hội đồng xét xử mất 5 giờ mới đi đến phán quyết
    • All attempts to arrive at some kind of power-sharing agreement have so far been unsuccessful.
    • Tất cả nỗ lực nhằm đạt được một số thỏa thuận chia sẻ quyền lực cho đến nay đã bất thành.
    • Acting independently, the two scientists both arrived at the same conclusion.
    • Tuy làm việc độc lập với nhau nhưng cả hai nhà khoa học đều đi đến cùng một kết luận.
    •  
 
  • sb was asking for it: đáng bị; đáng đời

    • "Why did you hit him?" "He was asking for it."
    • "Tại sao anh đánh nó?" "Nó đáng bị như thế"
    •  
 
  • ask out for: mời ra ngoài để

    • She rang me up that same evening and asked me out for a drink.
    • Cô ấy gọi điện cho tôi vào cùng tối hôm đó và mời tôi đi uống nước
    • Brad wouldn't have asked her out for a meal if he didn't like her.
    • Brad đã không mời cô ấy đi ăn nếu anh ấy không thích cô ta
    •  
 
  • associate with sb: chơi với; giao du với

    • His parents didn't want him to associate with those lazy boys
    • Bố mẹ của nó không muốn nó giao du với bọn con trai lêu lổng đó
    •  
 
  • be iced over: bị phủ băng

    • In some places the road was iced over and cars had skidded.
    • Ở vài nơi đường bị phủ băng và những chiếc xe hơi bị trượt bánh
    •  
 
  • identify with sb/sth: đồng cảm với

    • Young readers can easily identify with Helen, the main character in the story
    • Độc giả trẻ có thể dễ dàng đồng cảm với Helen, nhân vật chính trong câu chuyện
    • Most of us will find it difficult to identify with the sufferings of a heroin addict.
    • Hầu hết mọi người sẽ thấy khó mà đồng cảm với những nỗi đau khổ của người nghiện hê-rô-in
    •  
 
  • inquire into sth: tìm hiểu; điều tra

    • The FAA is inquiring into last week's plane crash off the coast of Long Island.
    • FAA đang điều tra vụ tai nạn máy bay hồi tuần trước ngoài khơi Long Island
    • The Football League appointed a commission to inquire into alleged illegal payments by the club.
    • Liên đoàn bóng đá bổ nhiệm một hội đồng điều tra một vụ chi trả được cho là bất hợp pháp ở câu lạc bộ.
    •  
 
  • interfere with sth: cản trở

    • Students should not work so many hours that the job interferes with school work.
    • Học sinh không nên làm việc nhiều giờ đến mức công việc làm cản trở việc học.
    • He refused to let his illness interfere with his duties as President.
    • Anh ấy không để bệnh tật cản trở nhiệm vụ làm tổng thống
    • Even quite low levels of lead can interfere with a child's mental development.
    • Thậm chí một lượng chì khá thấp cũng có thể cản trở sự phát triển trí tuệ của một đứa trẻ
    • Worries that the bombing campaign could interfere with the peace process
    • Nỗi lo rằng chiến dịch ném bom có thể cản trở tiến trình hoà bình
    •  
 
  • invest sb/sth with sth: mang; chứa đựng

    • The painting is invested with an air of mystery.
    • Bức hoạ mang một vẻ bí ẩn.
    •  
 
  • invite sb out for: mời đi

    • Ben met Joan at a party, and invited her out for a drink.
    • Ben gặp Joan tại tiệc, và mời cô ấy đi uống nước
    •  
 
  • jack sth in (jack in sth): bỏ ngang cái gì

    • I'll stay for two more weeks, and if I still don't like the job I'm jacking it in
    • Tôi sẽ ở lại hai tuần nữa, và nếu tôi vẫn không thích việc này thì tôi sẽ bỏ ngang
    •  
 
  • jam up: bị kẹt

    • If the gun jammed up, the soldiers just had to take it apart and put it back together again
    • Nếu súng bị kẹt thì ngay lập tức những người lính phải tháo nó ra và lắp nó lại
    •  
 
  • mark sb/sth down as sth: xem ai hoặc cái gì như là

    • Andrew has been marked down as a very dynamic player from the very start of his rugby career.
    • Ngay từ những ngày đầu trong sự nghiệp bóng bầu dục của mình, Andrew đã được xem là một cầu thủ rất năng nổ.
    • The Netherlands was marked down as a particularly attractive area for foreign tourists.
    • Hà Lan được xem là một nơi đặc biệt hấp dẫn du khách nước ngoài.
    •