Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • honghiep1293@gmail.com
  • act on sb's advice/orders/suggestion: làm theo lời khuyên/mệnh lệnh/lời đề nghị của ai

    • I realize now that I should have acted on my father's advice.
    • Bây giờ tôi nhận ra rằng lẽ ra tôi nên làm theo lời khuyên của bố của tôi.
    •  
 
  • it doesn't add up: Điều đó hoàn toàn vô lý.

    • If she hates him so much, why is she helping him? It simply doesn't add up.
    • Nếu cô ấy ghét cay ghét đắng anh ấy, thì tại sao cô ấy lại đi giúp anh ấy? Điều đó hoàn toàn vô lý.
    •  
 
  • be aimed at sb: nhắm vào; chỉa vào

    • I hope that last remark wasn't aimed at me.
    • Tôi hy vọng là lời nhận xét sau cùng không nhắm vào tôi.
    •  
 
  • impress sth on/upon sb: nhấn mạnh; ghi nhớ

    • I must impress on you the need for silence
    • Tôi phải nhấn mạnh với anh là tuyệt đối im lặng
    • She re-read the plans in order to impress the details on her memory
    • Cô ấy đọc lại bản kế hoạch để ghi nhớ tất cả những chi tiết vào đầu của mình
    • It had always been impressed on Alice that she must tell the truth.
    • Alice luôn khắc ghi rằng cô ấy phải nói sự thật.
    •  
 
  • idle away sth (idle sth away): lãng phí thời gian; lông bông

    • They just idle their time away by playing cards
    • Họ chỉ giết thời gian bằng cách đánh bài
    •  
 
  • inquire of sb: hỏi

    • "Have you any family?" she inquired of Mr Oaks.
    • "ông có người thân nào không?" cô ấy hỏi ông Oaks.
    •  
 
  • Can/Could I interest you in sth?: Cho phép tôi được giới thiệu/mời bạn…?

    • Can I interest you in one of our new discount phone cards?
    • Cho phép tôi được giới thiệu đến ông một trong những thẻ điện thoại giảm giá mới của chúng tôi
    • Can I interest you in some dinner? We could go to Gino's for a pizza.
    • Tôi có thể mời bạn đi ăn tối được không? Chúng ta có thể đến Gino ăn pizza
    •  
 
  • invite sb in: mời vào

    • Ken invited her in to see his new house.
    • Ken mời cô ấy vào tham quan nhà mới của anh ấy.
    • Granny would invite him in every afternoon for a short chat and a cup of tea
    • Ông cụ mời anh ấy vào nhà mỗi buổi chiều để trò chuyện và uống một chén trà
    •  
 
  • jump on sth: nhảy lên cái gì

    • jump on the bus
    • nhảy lên xe buýt
    •  
 
  • jump out at sb/sth: lôi cuốn ai/ cái gì

    • Did you see the photograph of the eagles in the gallery? It really jumped out at me
    • Bạn có thấy bức ảnh con đại bàng trong phòng triển lãm không? Nó thật sự lôi cuốn tôi
    •  
 
  • jump up: đứng bật dậy

    • Sethe jumped up and went to the phone
    • Sethe đứng bật dậy và đi gọi điện thoại
    • When she heard Clarisa scream, she jumped up and ran outside
    • Khi cô ấy nghe Clarisa thét lên, cô ấy đứng bật dậy và chạy ra ngoài
    •  
 
  • screw sth out of sb: moi cái gì từ ai

    • landowners who screwed all they could out of the local peasants
    • những chủ đất moi tất cả những gì họ có thể moi được từ nông dân địa phương.
    •  
 
  • screw up your eyes/face (screw your eyes/face up): nheo mắt; nhăn mặt

    • Miss Jarman screwed up her face in disgust. "I can't abide that man – there’s something devious about him."
    • Cô Jarman nhăn mặt ghê tởm: "Tôi không thể chịu được người đàn ông đó – trông ông ta có cái gì đó không ngay thẳng."
    • He rested his arms on the railing and looked out over Central Park, his eyes screwed up against the sun.
    • Anh ấy tựa cánh tay lên chắn song nhìn ra Central Park, mắt anh ấy nheo lại vì nắng.
    •  
 
  • see about doing sth: lo việc gì đó

    • I went over to the police station to see about getting Marty out of jail, but he had already been released.
    • Tôi đến đồn cảnh sát để lo việc đưa Marty ra khỏi tù, nhưng nó đã được thả ra rồi.
    •  
 
  • see around/round sth: đi xem qua một vòng; tham quan

    • Would you like to see around the old castle before dinner?
    • Bạn có muốn đi xem qua một vòng lâu đài cũ trước bữa tối không?
    •