Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • honghiep1293@gmail.com
  • dh.vnpro
  • cherry_nguyen
  • answer for sth: chịu trách nhiệm về

    • One day the general will have to answer for his crimes in a court of law.
    • Một ngày nào đó vị tướng sẽ phải chịu trách nhiệm về tội ác của ông ấy tại toà án.
    • A manager has to answer for the team's performance - if they do badly, he's likely to be out of a job.
    • Nhà quản lý phải chịu trách nhiệm về năng suất của đội - nếu họ chơi dở, có thể anh ấy sẽ bị sa thải.
    •  
 
  • ice over: đóng băng

    • The lake had iced over by the next morning.
    • Hồ đã đóng băng vào sáng hôm sau.
    •  
 
  • jib at doing sth: không chịu làm gì; không thích làm gì

    • Mike jibbed at doing the parachute jump
    • Mike không thích nhảy dù
    •  
 
  • jog along (jog on): vẫn vậy; giữ vững; đứng vững

    • United have been jogging along in the middle of the league tables all season
    • United vẫn đứng giữa bảng xếp hạng trong suốt mùa thi đấu
    • There’s no point complaining – just jog on and do the best you can
    • Than phiền cũng chẳng ích gì - cứ đứng vững và làm hết sức mình
    •  
 
  • join in: gia nhập; tham gia

    • When we get to the chorus, I want everybody to join in
    • Khi đến điệp khúc, tôi muốn mọi người cùng tham gia
    • With the vast majority of employees joining in the strike, work soon came to a halt
    • Với đại đa số nhân viên tham gia đình công, chẳng mấy chốc công việc đã bị khựng lại
    •  
 
  • join up sth (join sth up): nối cái gì

    • The reason the lights aren't working is because the wires aren't joined up properly
    • Nguyên nhân đèn không cháy là vì dây không được nối đúng cách
    • It’s a puzzle - you have to join up the dots to make a picture
    • Đó là một trò chơi - bạn phải nối các chấm nhỏ để làm thành một bức tranh
    •  
 
  • join up: gặp nhau; cắt nhau

    • There are two paths around the lake and they join up by the bridge
    • Có hai con đường quanh hồ và chúng gặp nhau tại cầu
    •  
 
  • how did you make out?: có thành công hay không?

    • How did you make out in the race yesterday?
    • Cậu có thắng trong cuộc đua ngày hôm qua hay không?
    •  
 
  • make sth over to: giao lại; nhượng lại; chuyển nhượng

    • When Rose reached sixty, she made over the farm to her son.
    • Khi Rose sáu mươi tuổi, cô ấy giao nông trại lại cho con trai cô ấy.
    •  
 
  • make up sth: tạo thành; hợp thành; cấu thành

    • Women made up over 40% of the workforce.
    • Phụ nữ chiếm trên 40% lực lượng lao động
    • the countries that make up the United Nations
    • những đất nước hợp thành Liên hợp quốc
    •  
 
  • make up sth (make sth up): bịa đặt; hư cấu

    • Diana's brother accused the press of harassing her and making up stories about her.
    • Anh của Diana buộc tội báo chí đã quấy rối cô ấy và bịa chuyện về cô ấy.
    • I bet he's making it all up.
    • Tôi cá là anh ta đang bịa chuyện.
    •  
 
  • marry out of: kết hôn với người ngoại đạo; kết hôn với người thuộc tầng lớp khác

    • The film centres on a clever young man who marries out of his working-class background.
    • Bộ phim xoay quanh đề tài một chàng trai trẻ thông minh kết hôn với một phụ nữ không thuộc tầng lớp lao động như mình.
    •  
 
  • marry up (marry up sth/ marry sth up): kết hợp; liên kết; kết nối

    • The two halves can then be trimmed and married up.
    • Sau đó có thể đẽo gọt và kết hợp hai nửa này với nhau.
    •  
 
  • mash sth up (mash up sth): nghiền; tán

    • He was busy mashing up vegetables for the baby’s lunch.
    • Anh ấy bận nghiền rau cho bé ăn trưa.
    •  
 
  • masquerade as sth/sb: giả dạng; giả vờ

    • I have better things to do than discuss the silly stories that masquerade as news in local newspapers.
    • Tôi có nhiều việc đáng làm hơn là phải bàn những chuyện ngây ngô mà cứ gọi là thời sự đăng trên báo chí địa phương.
    • By masquerading as poisonous insects, these flies avoid attacks from birds.
    • Bằng cách giả dạng các loại côn trùng độc hại, loài ruồi này tránh được sự tấn công của những con chim.
    • We had a cup of hot brown stuff which masqueraded as tea.
    • Chúng tôi uống một tách đựng chất màu nâu nóng coi như là trà.
    •