Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • littledoggy
  • az95438
  • n00000
  • machoicoi_2005
  • deny2105
  • nana11_linh04140
  • vohongthao
  • J-Ken
  • anhcrazy69
  • ZoSan
  • BubblePrincess
  • Phianh1234
  • jut up: nhô lên

    • The sidewalk was wrecked, with pieces of stone jutting up at odd angles
    • Vỉa hè bị hỏng, với những cục đá nhô lên lởm chởm
    •  
 
  • magic sth away (magic away sth): làm cho cái gì biến mất

    • The witch has magicked the black box away in no time.
    • Mụ phù thuỷ đã làm cho cái hộp đen biến mất trong nháy mắt.
    •  
 
  • make out sth (make sth out ): nhìn thấy; nghe thấy; nhận ra

    • In the semidarkness, Delaney could just make out the Russian’s face.
    • Trong cảnh tranh tối tranh sáng, Delaney chỉ có thể nhìn thấy khuôn mặt của người Nga.
    •  
 
  • not be able to make sth out: không thể thấy/nghe rõ

    • The words were in small print and I couldn't quite make them out.
    • Những từ này được in chữ nhỏ và tôi không thể thấy rõ.
    • Maurice could hear voices in the kitchen below, but he couldn't make out what was being said.
    • Maurice có thể nghe thấy nhiều tiếng nói trong nhà bếp bên dưới, nhưng anh ấy không thể nghe rõ người ta đang nói gì.
    •  
 
  • not know what to make of sth/sb: không biết phải nghĩ sao về ai/cái gì

    • When the company suddenly announced that its regional offices had been closed, we didn't know what to make of it.
    • Khi công ty đột nhiên thông báo rằng các văn phòng khu vực của họ đã bị đóng cửa, chúng tôi không biết phải nghĩ sao về chuyện này.
    • Hudson didn't like children, and never really knew what to make of his son.
    • Hudson không thích trẻ con, và chưa bao giờ thật sự biết mình phải nghĩ gì về con trai của mình.
    •  
 
  • mill around/about (mill around/about sth): đi loanh quanh một nơi nào đó

    • There was chaos outside, with people milling around the body, waiting for an ambulance to arrive.
    • Bên ngoài rất hỗn loạn, mọi người đi quanh cái xác và chờ xe cứu thương đến.
    • The guests were milling about the courtyard, with glasses of champagne in their hands.
    • Khách khứa đang đi loanh quanh trong sân với những ly rượu sâm-banh trên tay.
    •  
 
  • mind out!: cẩn thận!; coi chừng!

    • Mind out! The kettle’s very hot!
    • Cẩn thận! Cái ấm nóng lắm đó!
    •  
 
  • muck out (muck out sth/muck sth out): dọn dẹp

    • There’s a lot of hard work involved in having a horse - mucking out, feeding and grooming.
    • Nuôi ngựa cực lắm – phải dọn chuồng, cho ngựa ăn và tắm ngựa.
    • Charles spent a week working with a farmer - he even mucked out cattle yards and fed the pigs.
    • Charles bỏ ra một tuần làm việc với một chủ trang trại– thậm chí anh ấy phải dọn dẹp chuồng trại và cho heo ăn.
    •  
 
  • shut off sth – shut sth off: che mất; che khuất

    • A wall of mountains shuts off the view as you look south from Lamia.
    • Vách núi che khuất tầm nhìn khi bạn nhìn về hướng Nam từ Lamia.
    • A large van was in the street outside, shutting off the daylight from the window.
    • Một chiếc xe tải lớn đậu ngoài đường che mất ánh sáng chỗ cửa sổ.
    •  
 
  • be shut off from sth: bị tách khỏi cái gì; bị cách ly với cái gì

    • The country was still living in the Middle Ages, having been shut off from the outside world for centuries.
    • Đất nước đó vẫn đang sống trong thời Trung Cổ, bị cách ly với thế giới bên ngoài trong nhiều thế kỷ.
    •  
 
  • shut sb out – shut out sb: cho ai đứng ngoài cuộc

    • It’s important that everyone is included in these decisions – at the moment some of the staff feel very shut out.
    • Quan trọng là các quyết định này phải liên quan đến tất cả mọi người. Hiện tại một vài nhân viên cảm thấy mình đứng ngoài cuộc.
    •  
 
  • shut out sth – shut sth out: không nghĩ đến cái gì

    • I tried to sleep in an attempt to shut out my fears, but I couldn't.
    • Tôi cố ngủ để quên đi nỗi sợ hãi của mình, nhưng không được.
    •  
 
  • shut sth out of your mind: không nghĩ đến cái gì

    • My mother must have known what my father did, but she didn't ask any questions, she just shut it out of her mind.
    • Mẹ tôi hẳn đã biết cha tôi làm chuyện gì, nhưng bà không hỏi gì cả mà chỉ không nghĩ đến việc đó.
    •  
 
  • shut out sth – shut sth out: chặn; ngăn; che

    • Kellie put her hands over her ears to shut out his unpleasant remarks.
    • Kellie lấy tay bịt tai lại để khỏi phải nghe những lời nhận xét khó chịu của hắn.
    • It was cool in the wood – the big green leaves shut out the sun.
    • Trong rừng mát lắm. Những chiếc lá xanh to ngăn ánh nắng lại.
    •  
 
  • shut sb out – shut out sb: không cho ai vào

    • I tried to see him several times, but he shut me out by slamming the door in my face.
    • Tôi cố gặp anh ta vài lần, nhưng anh ta đóng sầm cửa trước mặt tôi không cho tôi vào.
    •