Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • not amount to much/anything/ a great deal etc: chẳng có gì quan trọng

    • Her own academic achievements didn't amount to much.
    • Thành tích học tập của cô ấy chẳng có gì quan trọng
    •  
 
  • arrive at sth: đi đến; đạt đến; đạt được

    • The jury took 5 hours to arrive at a verdict.
    • Hội đồng xét xử mất 5 giờ mới đi đến phán quyết
    • All attempts to arrive at some kind of power-sharing agreement have so far been unsuccessful.
    • Tất cả nỗ lực nhằm đạt được một số thỏa thuận chia sẻ quyền lực cho đến nay đã bất thành.
    • Acting independently, the two scientists both arrived at the same conclusion.
    • Tuy làm việc độc lập với nhau nhưng cả hai nhà khoa học đều đi đến cùng một kết luận.
    •  
 
  • aspire to sth: mong ước; khao khát

    • Students only aspire to good jobs with high pay after graduation
    • Sinh viên chỉ mong ước ra trường có được công việc tốt lương hậu hĩnh
    •  
 
  • jerk around with sb: làm khó ai

    • I got tired of being jerked around by everyone in the department, so I quit
    • Tôi mệt mỏi vì bị mọi người trong cơ quan làm khó, vì thế tôi rời khỏi
    •  
 
  • make it up as you go along: tuỳ theo thực tế mà ứng phó (chứ không lập kế hoạch sẵn)

    • We didn't have any experience when we started the company, so we just made it up as we went along.
    • Chúng tôi chẳng có kinh nghiệm gì khi thành lập công ty, vì vậy chúng tôi cứ tuỳ cơ ứng biến .
    •  
 
  • sb's mind is made up: hạ quyết tâm thực hiện; quyết định

    • Just do as I told you, because my mind is made up.
    • Cứ làm đúng như tôi dặn vì tôi đã quyết định rồi.
    •  
 
  • mark down sth (mark sth down): viết ra; ghi ra

    • As part of the diet, I had to mark down everything I ate each day.
    • Trong khuôn khổ của chế độ ăn kiêng, tôi phải ghi rõ tất cả những gì tôi ăn mỗi ngày.
    •  
 
  • move over to: chuyển sang

    • Susan Liss, now sales manager, will move over to become personnel manager.
    • Susan Liss, đương kim trưởng phòng kinh doanh, sẽ chuyển sang làm trưởng phòng nhân sự.
    •  
 
  • move up (move sb up/ move up sb): gởi/phái đến một nơi nào đó

    • The French troops in Saudi Arabia moved up to Hafar al-Batin.
    • Quân đội Pháp ở Ả Rập Xê-út đã tiến đến Hafar al-Batin.
    • The Russians moved troops up to the Turkish frontier.
    • Nga đã đưa quân đến biên giới Thổ Nhĩ Kỳ.
    •  
 
  • mow down sb/sth (mow sb/sth down): tàn sát; giết

    • The men were mown down as soon as they emerged from their trenches.
    • Những người đàn ông đã bị bắn hạ ngay khi họ ló ra khỏi chiến hào của mình.
    • Captain Westmacott was mown down in a hail of M-60 machine-gun bullets.
    • Đại uý Westmacott đã bị giết bằng một loạt đạn súng máy M-60.
    •  
 
  • mow sb down (mow down sb): húc; tông; đụng

    • The elderly couple were mown down yards from their home by 47- year-old Jill Gunns, who is believed to have had a row with her boyfriend.
    • Cặp vợ chồng già bị tông cách nhà họ vài thước bởi Jill Gunns 47 tuổi, người được cho là đã cãi nhau ầm ĩ với bạn trai của mình.
    •  
 
  • muck about (muck around): làm những việc ngốc nghếch; làm những việc ngu ngốc

    • Stop mucking about, Ben, and come and sit here!
    • Ben, đừng làm những việc ngốc nghếch nữa và hãy đến đây ngồi đi!
    • I'd been mucking around with my mates, so the teacher tried to kick me out of the classroom.
    • Tôi đã làm những việc ngốc nghếch với bạn bè của mình vì vậy thầy giáo đã tìm cách tống cổ tôi ra khỏi lớp.
    •  
 
  • muck about (muck around): vui chơi

    • We spent most of our time mucking around on the beach.
    • Thời gian của chúng tôi dùng chủ yếu là vui chơi trên bãi biển.
    • Pupils of the Kensington infant school are having a marvellous time for mucking about.
    • Học trò trường mẫu giáo Kensington đang có những giờ phút vui chơi tuyệt diệu.
    •  
 
  • muck about (muck around): đối xử tệ với ai; làm khó ai

    • "You ought to be sorry for mucking your family around like that," said Patsy.
    • “Bạn phải xin lỗi vì đã đối xử với gia đình của bạn tệ như thế”, Patsy nói.
    • I'm sorry for mucking you around, but I can't make Friday. Maybe the weekend is okay.
    • Tôi xin lỗi vì đã làm khó bạn, nhưng tôi không thể đi vào ngày thứ sáu được. Có lẽ cuối tuần thì được.
    •  
 
  • muck about with sth (muck around with sth): nghịch; phá

    • I wish you wouldn't muck about with the things in my room.
    • Tôi muốn bạn đừng có đụng vào đồ đạc trong phòng tôi.
    • They're always mucking about with the bus timetables!
    • Họ cứ đổi lịch trình xe buýt hoài!
    •