Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • XiXiCoNuong
  • nguoihanam
  • phubahien
  • Boylanhlung
  • ZincKey
  • _lucmachthankiem_
  • hainamviptq7
  • thiensonluankiem
  • longsaxukeiyyyy
  • tuan1512
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • ask sb in: mời vào

    • I asked him in for a cup of coffee.
    • Tôi mời anh ấy vào dùng tách cà phê.
    • "Lydia's here to see you." "Ask her in, will you?"
    • "Lydia đến gặp anh kìa" "Cô hãy mời cô ấy vào nhé"
    •  
 
  • inflict oneself on sb: bắt ai phải tốn thời gian vì mình

    • "Sorry to inflict myself on you again." "Don’t be silly, Stephen. Come in and have a drink."
    • "Xin lỗi lại bắt bạn tốn thời gian vì tôi." "đừng có ngốc nghếch thế, Stephen. Vào uống chút gì nào."
    •  
 
  • inform on/against sb: khai ra; khai báo về; tố cáo

    • Carlson and Gamy were arrested in September I996 when a member of their gang informed on them.
    • Gamy và Carlson bị bắt vào tháng Chín năm 1996 khi thành viên trong băng nhóm khai ra chúng
    • Robbins must cooperate with police by informing on his former business partners.
    • Robbins phải hợp tác với cảnh sát bằng cách khai ra đối tác trước đây của hắn
    •  
 
  • make sth over to: giao lại; nhượng lại; chuyển nhượng

    • When Rose reached sixty, she made over the farm to her son.
    • Khi Rose sáu mươi tuổi, cô ấy giao nông trại lại cho con trai cô ấy.
    •  
 
  • make towards sth: đi về hướng; đi về phía

    • Without a word, Bert gently picked up the wounded child and made towards the nearby hospital.
    • Bert dịu dàng bế đứa trẻ bị thương lên xe và chạy về phía bệnh viện gần đó mà chẳng nói một lời nào.
    •  
 
  • mark down sth (mark sth down): viết ra; ghi ra

    • As part of the diet, I had to mark down everything I ate each day.
    • Trong khuôn khổ của chế độ ăn kiêng, tôi phải ghi rõ tất cả những gì tôi ăn mỗi ngày.
    •  
 
  • mark sth up (mark up sth): đánh dấu cho biết là đã chọn, đã giải quyết xong

    • It was Lawrie's job to collect the rents and mark them up in the book.
    • Công việc của Lawrie là thu gom tiền thuê nhà và đánh dấu trong sổ sách.
    • All vehicles were carefully tested, then old cars were marked up for late repair.
    • Tất cả các loại xe đều được kiểm tra kỹ lưỡng, rồi mấy chiếc xe hơi cũ được đánh dấu để sau đó đem ra sửa.
    •  
 
  • mark up sth (mark sth up): hiệu chỉnh; hiệu đính

    • Text must be checked and marked up for corrections.
    • Cần phải kiểm tra và hiệu chỉnh chữ nghĩa cho đúng.
    •  
 
  • measure up to: đủ tiêu chuẩn để

    • I wondered how he would measure up to being chairman.
    • Tôi tự hỏi làm thế nào anh ta đủ tiêu chuẩn để trở thành chủ tịch.
    • Some of the college’s courses do not measure up to the required standard.
    • Một số khoá học ở trường cao đẳng này không đạt tiêu chuẩn quy định.
    •  
 
  • meet with sth: trải qua; kinh qua; nếm mùi

    • The company’s efforts to expand met with some success.
    • Nỗ lực mở rộng của công ty đã gặt hái một số thành công.
    •  
 
  • move over from: chuyển sang

    • Paul Roohani is now general manager of the hotel, moving over from the equivalent position he held at the New York Hilton.
    • Paul Roohani đang là tổng giám đốc khách sạn, do trước đây ở New York Hilton ông ấy cũng giữ chức vụ tương tự như vậy.
    •  
 
  • muck up sth (muck sth up): làm bẩn

    • Take those boots off or you'll muck up my clean floor.
    • Cởi ủng ra, nếu không thì sàn nhà của mẹ đang sạch trơn lại bị bẩn vì con.
    • I don't want to let the house to students - they'll certainly muck it up.
    • Tôi không muốn cho sinh viên thuê nhà – chắc chắn họ sẽ làm bẩn hết.
    •  
 
  • slap sb/sth down – slap down sb/sth: chặn lời ai; ngắt lời ai; nói chặn họng ai

    • Mr Cheney promptly slapped me down for asking silly questions.
    • Ông Cheney ngay lập tức ngắt lời tôi vì đã hỏi những câu ngớ ngẩn.
    • Margaret would slap down anyone who was bold enough to argue with her.
    • Margaret thường chặn lời bất cứ ai dám tranh cãi với cô ta.
    •  
 
  • slice off sth – slice sth off: xắt cái gì ra; cắt cái gì ra

    • Slice off the bottom of each pear so they'll stand up in the dish.
    • Cắt phần đế của mỗi trái lê ra để nó đứng được trên đĩa.
    • His knife had slipped and sliced off the tip of his forefinger.
    • Con dao của nó bị trượt và cắt mất đầu ngón tay trỏ của nó.
    •  
 
  • sort out sth – sort sth out: quyết định

    • The Manchester United star is set to travel north to sort out the details of his new contract.
    • Ngôi sao của Manchester United đã sẵn sàng đi lên phía bắc để quyết định các chi tiết trong hợp đồng mới của mình.
    • Have you sorted out where you're going to live?
    • Bạn có quyết định sẽ sống ở đâu chưa?
    • You’d have thought by now they would have sorted it out.
    • Giờ thì chắc bạn nghĩ là họ đã quyết định vấn đề đó rồi.
    •