Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • Kitty-Boy
  • susu1998
  • dingconghai
  • thuanminh7
  • honghiep1293@gmail.com
  • average out (average each other out): ngang bằng nhau

    • The differences in price between the two systems average each other out over a year.
    • Sự chênh lệch về giá giữa hai hệ thống ngang bằng nhau trong hơn 1 năm qua.
    •  
 
  • average out at/to sth: trung bình

    • "How much do you spend on groceries?" "I think it averages out at around $150 a week."
    • "Bạn chi tiêu cho thực phẩm là bao nhiêu?" " tôi nghĩ nó trung bình khoảng $150 một tuần. "
    • Our training costs for last year averaged out at £5,100 per trainee.
    • Chi phí đào tạo của chúng tôi cho năm ngoái trung bình là £5,100 mỗi học viên
    •  
 
  • ice up: đóng băng

    • My windshield was icing up and I could hardly see the car in front.
    • Kính chắn gió của tôi đang đóng băng và tôi không thể nhìn thấy xe hơi phía trước
    • The aircraft plunged to earth after its engines iced up at 35,000 feet.
    • Máy bay lao xuống trái đất sau khi động cơ của nó đóng băng tại độ cao 35,000 bộ
    •  
 
  • impose on sb: ép buộc

    • I hope I'm not imposing on you by asking you to help
    • Tôi hi vọng là tôi không ép buộc anh khi nhờ anh giúp đỡ
    •  
 
  • improve on/upon sth: hoàn thiện; làm tốt hơn

    • Bertorelli has scored 165 points, and I don't think anyone will improve on that.
    • Bertorelli đã ghi điểm 165 điểm, và tôi nghĩ không ai sẽ làm tốt hơn thế
    • New advances in radiotherapy will enable us to improve on existing treatments for cancer.
    • Tiến bộ mới trong liệu pháp bức xạ sẽ giúp chúng tôi cải thiện những phương pháp điều trị ung thư hiện nay
    •  
 
  • impute sth to sth: áp đặt

    • Some literary scholars have imputed a different meaning to Blake’s famous poem.
    • Một số nhà nghiên cứu văn chương đã áp đặt một ý nghĩa khác lên bài thơ nổi tiếng của Blake
    •  
 
  • inhere in sth: vốn có; gắn liền với

    • Foucault maintained that the culture of a society inheres in its language.
    • Foucault xác nhận rằng văn hoá xã hội là cái vốn có trong ngôn ngữ của nó
    • Death inheres in the world, and is a trait of all living things.
    • Cái chết vốn gắn liền với thế giới, và là nét đặc trưng của tất cả các loài sinh vật sống
    •  
 
  • inject sth into sth: truyền vào; tiêm vào; thổi vào

    • It is hoped that a big leisure centre will inject new life into the town.
    • Người ta hi vọng rằng trung tâm giải trí lớn sẽ thổi sức sống mới vào thành phố.
    •  
 
  • inquire into sth: tìm hiểu; lấy thông tin

    • I am writing to inquire into the possibility of working in your Houston office this summer.
    • Tôi đang viết thư để tìm hiểu xem có thể làm việc trong văn phòng Houston của ông vào mùa hè này.
    •  
 
  • insist on doing sth: khăng khăng đòi làm việc gì

    • He insisted on bringing his dog everywhere with him.
    • Anh ấy khăng khăng đòi đem theo con chó của anh ấy đi khắp nơi với anh ấy.
    • If you insist on carrying cash, beware of pickpockets.
    • Nếu bạn khăng khăng đòi đem tiền mặt, coi chừng những kẻ móc túi.
    • I wish she wouldn't insist on calling me Chrissy-poos.
    • Tôi ước cô ấy đừng cứ gọi tôi là Chrissy-poos.
    •  
 
  • be inured/enured to sth: dày dạn đi; chai sạn

    • Have we become so inured to suffering that we don't think to help people in need?
    • Có phải chúng ta đã trở nên chai sạn trước những nỗi bất hạnh đến mức chúng ta không nghĩ sẽ giúp người trong cơn hoạn nạn ?
    • Being a lawyer inured him to the injustices of the criminal code.
    • việc trở thành luật sư khiến anh ấy trở nên chai sạn trước sự bất công của luật pháp
    •  
 
  • jack up sth (jack sth up): tăng cái gì

    • All the hotels in town jack up their prices for the festival week
    • Tất cả khách sạn trong thành phố đều tăng giá vào tuần lễ phét-xti-van
    • The standard manager s fee then was 10 percent, but Parker jacked it up to 50 percent
    • Thù lao của giám đốc bình thường lúc đó là 10 phần trăm, nhưng Parker tăng lên đến 50 phần trăm
    •  
 
  • jam sth up (jam up sth): làm tắc nghẽn cái gì

    • You can't get down that street – there’s loads of parked cars jamming it up
    • Bạn không thể chạy theo đường đó – có nhiều xe đang đậu làm nghẽn nó
    • So many people were rushing to get out at once, they jammed up the exits
    • Rất nhiều người đã vội vã đi ra cùng một lúc, họ đã làm nghẽn lối ra
    • There’s no point going through the centre of town-it'll be jammed up at this time of day
    • Chẳng ích gì khi đi qua trung tâm thành phố-nó sẽ bị nghẽn vào giờ này
    •  
 
  • jam up: tắc nghẽn

    • Researchers are testing how quickly after an accident a stretch of highway will jam up
    • Các nhà nghiên cứu đang thử nghiệm xem một đoạn xa lộ sẽ tắc nghẽn nhanh như thế nào sau khi một tai nạn xảy ra
    •  
 
  • jerk around with sb: làm khó ai

    • I got tired of being jerked around by everyone in the department, so I quit
    • Tôi mệt mỏi vì bị mọi người trong cơ quan làm khó, vì thế tôi rời khỏi
    •