Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • hainamviptq7
  • thiensonluankiem
  • longsaxukeiyyyy
  • tuan1512
  • thanh42ktdn@gmail.com
  • Duck.Skice1757
  • lucmachthankiem_VLCM
  • ngoc@gmail.com.vn
  • contraicuaquy
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • move towards doing sth: cố gắng làm được điều gì

    • The world is moving towards making everything much better!
    • Thế giới đang cố làm cho mọi việc tốt đẹp hơn hẳn!
    •  
 
  • move up the ladder: vươn lên vị trí cao hơn; thăng tiến

    • I could stay in this job all my life, but if I want to move up the ladder, I'll have to go elsewhere.
    • Tôi có thể làm công việc này cả đời, nhưng nếu muốn bước lên nấc thang cao hơn thì tôi sẽ phải đi nơi khác.
    •  
 
  • move sb up into/to (move up sb into/to): nâng đỡ; cất nhắc

    • Very soon after that, Matilda was moved up to the top of the class.
    • Chẳng bao lâu sau, Matilda đã được đưa lên đứng đầu lớp.
    •  
 
  • saddle up (saddle up sth; saddle sth up): thắng yên ngựa

    • We saddled up and set off back to the farm.
    • Chúng tôi thắng yên ngựa và lên đường trở về trang trại.
    • He began saddling up his horse, preparing to ride off with his bride-to-be.
    • Anh ấy bắt đầu thắng yên ngựa, chuẩn bị ra đi cùng với cô dâu tương lai của mình.
    •  
 
  • safeguard against sth: ngăn ngừa

    • They have produced a leaflet to warn you of garden hazards, and how to safeguard against them.
    • Họ đã làm tờ rơi để cảnh báo bạn về các hiểm họa trong vườn, và cách ngăn ngừa chúng.
    • The new security systems have proved insufficient to safeguard against computer fraud.
    • Hệ thống an ninh mới đã tỏ ra không đủ để ngăn ngừa gian lận trên máy tính.
    •  
 
  • sail through (sail through sth): vượt qua dễ dàng

    • After sailing through her bronze and silver swimming awards, Fiona started working towards the gold.
    • Sau khi đoạt giải bơi bạc và đồng một cách dễ dàng, Fiona bắt đầu cố gắng đoạt giải vàng.
    • Some women find pregnancy very traumatic, while others sail through without any problems at all.
    • Có những phụ nữ thấy mang thai rất khổ sở, nhưng cũng có người vượt qua dễ dàng mà không gặp một chút trở ngại nào.
    •  
 
  • sally forth: xông ra

    • Ena Burke sallied forth from the kitchen, a large covered tray in her hands.
    • Ena Burke xông ra từ nhà bếp, tay bưng một cái khay lớn đậy kín.
    • Beaufort was a massive fortress from which Richard's knights could sally forth to attack the enemy.
    • Beaufort là một pháo đài đồ sộ nơi các hiệp sĩ của vua Richard có thể xông ra tấn công kẻ thù.
    •  
 
  • salt away sth (salt sth away): để dành

    • Drug traffickers are salting away their funds, serving their prison sentences, and then coming out to a life of luxury.
    • Những kẻ buôn ma túy đang để dành tiền, thụ án, rồi ra sống một cuộc sống huy hoàng.
    •  
 
  • sand down sth (sand sth down): đánh giấy nhám

    • Sand down the woodwork before you paint it.
    • Đánh giấy nhám đồ mộc trước khi bạn sơn.
    •  
 
  • save on sth: làm giảm bớt

    • Let’s use paper plates – it’ll save on the washing-up.
    • Chúng ta hãy sử dụng đĩa giấy – sẽ đỡ phải rửa chén bát.
    • A computerized system saves on paperwork.
    • Hệ thống vi tính hoá làm giảm bớt công việc giấy tờ.
    •  
 
  • save up (save up sth; save sth up): dành dụm

    • If you want to buy a car, you'll have to start saving up.
    • Nếu muốn mua xe, bạn phải bắt đầu dành dụm.
    • We've saved up $2000 so far.
    • Hiện tại chúng ta đã dành dụm được 2000 đô-la.
    • He saved up for years in order to buy that house in the country.
    • Anh ấy dành dụm trong nhiều năm để mua ngôi nhà thôn quê đó.
    •  
 
  • scale down/back sth (scale sth down/back): thu hẹp

    • Canner Peripherals Inc said yesterday that it would be scaling down production and reducing staffing levels by 10%.
    • Hôm qua công ty Canner Peripherals cho biết họ sẽ thu hẹp sản xuất và cắt giảm 10% lượng nhân công.
    • Since the end of the Cold War NATO countries have been scaling back their armed forces.
    • Từ khi chiến tranh lạnh kết thúc các quốc gia thuộc khối NATO đã và đang thu hẹp lực lượng vũ trang của họ.
    • Several countries have scaled down their plans for expanding nuclear power.
    • Nhiều quốc gia đã thu hẹp kế hoạch mở rộng năng lượng hạt nhân của họ.
    • The whole industry is scaling back.
    • Toàn bộ nền công nghiệp đang thu hẹp.
    •  
 
  • scout around/about/round for: tìm kiếm

    • I put up the tent and then went scouting round for firewood.
    • Tôi dựng lều và sau đó đi tìm củi.
    •  
 
  • scout out sth: khảo sát; tìm hiểu

    • They had sent in advance troops to scout out the dangers.
    • Họ đã gửi quân đội đến trước để khảo sát các mối nguy hiểm.
    • American companies are eager to scout out business opportunities in Vietnam.
    • Các công ty Mỹ đang háo hức tìm hiểu cơ hội làm ăn tại Việt Nam.
    •  
 
  • scrape along on: vừa đủ sống với (cái gì)

    • Many children live in poverty, their families managing to scrape along on less than £150 a week.
    • Còn nhiều trẻ em phải sống trong nghèo khổ, gia đình của chúng cố xoay xở cho đủ sống với số tiền chưa tới 150 bảng một tuần.
    •