Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • BubblePrincess
  • Phianh1234
  • blom
  • STEFS
  • huynhyennhu
  • Skyandmtp
  • Nguyen12@gmail.com
  • Ngocthuantv123@gmail.com
  • shuri_1812000
  • tuanthpt123
  • babysunny
  • _.Sky._
  • ascribe sth to sth: quy cho; đổ tại

    • An inquest was held on the following day and her death was ascribed to natural causes.
    • Cuộc điều tra tử vong được tổ chức vào ngay ngày hôm sau và cái chết của cô ấy được cho là do nguyên nhân tự nhiên.
    • the peace-loving nature of the Burmese people, which is often ascribed to Buddhism
    • Bản chất yêu chuộng hoà bình của người Miến Điện thường được cho do Phật giáo ảnh hưởng
    • Some commentators have ascribed the rise in the number of homeless mentally ill people to the closure of large psychiatric hospitals.
    • Một số nhà bình luận đã cho rằng việc gia tăng số người bệnh tâm thần vô gia cư là do các bệnh viện tâm thần lớn đã đóng cửa
    •  
 
  • ascribe sth to sb/sth: áp đặt cái gì lên ai/cái gì

    • It is wrong to ascribe human qualities such as greed and revenge to animals.
    • Thật sai lầm khi áp đặt những nhân cách như là lòng tham và sự thù hận lên loài vật
    •  
 
  • ascribe sth to sb: quy cái gì là do ai đó làm hay nói

    • This quotation is usually ascribed to Descartes.
    • Câu nói này thường được cho là do Đề-các đã nói
    • It has been suggested that many of the plays that are normally ascribed to William Shakespeare were actually written by Francis Bacon
    • Người ta đưa ra giả thuyết rằng nhiều vở kịch thường được cho là William Shakespeare viết thật ra là được viết bởi Francis Bacon
    •  
 
  • ask after sb/sth: hỏi thăm

    • Helen was asking after you - she was pleased when I told her how well your business was doing.
    • Helen đang hỏi thăm bạn - cô ấy rất vui khi nghe tôi kể rằng công việc làm ăn của bạn đang tiến triển tốt như thế nào.
    • Lady Agnes asked after Kathleen's health.
    • Quý bà Agnes hỏi thăm sức khoẻ của Kathleen.
    •  
 
  • ask sb along (ask along sb): mời ai đi cùng

    • It was very generous of them to ask her along, but Lou would much rather stay at home.
    • Họ thật hào phóng khi mời cô ấy, nhưng Lou thích ở nhà hơn.
    • Why don't you ask some of your friends along?
    • Sao bạn không mời vài người bạn của bạn đi cùng?
    •  
 
  • ask for sb: đòi gặp; muốn nói chuyện với

    • Talbot was asking for you earlier.
    • Talbot đang muốn nói chuyện với bạn sớm
    • He called the police station and asked for Inspector Tennison.
    • Anh ấy gọi đồn cảnh sát và đòi gặp Thanh tra Tennison.
    •  
 
  • I/you couldn't ask for a better ...: tôi/bạn không thể đòi hỏi hơn

    • Alan's really nice - I couldn't ask for a better boss!
    • Alan thật tốt bụng - tôi không thể đòi hỏi một ông sếp nào tốt hơn thế nữa !
    • You couldn't ask for a more romantic place for a holiday.
    • Bạn không thể đòi hỏi một địa điểm dành cho ngày nghỉ nào lãng mạn hơn thế nữa.
    •  
 
  • sb was asking for it: đáng bị; đáng đời

    • "Why did you hit him?" "He was asking for it."
    • "Tại sao anh đánh nó?" "Nó đáng bị như thế"
    •  
 
  • aspire to sth: mong ước; khao khát

    • Students only aspire to good jobs with high pay after graduation
    • Sinh viên chỉ mong ước ra trường có được công việc tốt lương hậu hĩnh
    •  
 
  • be associated with sth/sb: gắn liền với

    • We all know the risks that are associated with smoking.
    • Tất cả chúng ta đều biết những rủi ro gắn liền với việc hút thuốc lá
    • Increasing old age is usually associated with ill-health.
    • Càng về già thì thường sức khoẻ yếu đi
    • Such skills are all traditionally associated with women.
    • Tất cả những kỹ năng như thế theo truyền thống gắn liền với người phụ nữ.
    •  
 
  • associate sth with sth/sb: liên tưởng

    • People usually associate Japan with high-tech consumer products.
    • Mọi người thường liên tưởng Nhật đến những sản phẩm tiêu dùng công nghệ cao.
    • In the West we associate aging with decline, dependency, and often poverty.
    • Ở phương Tây chúng tôi liên tưởng sự lão hoá đến sự suy kém, lệ thuộc, và thường là sự nghèo khổ.
    •  
 
  • associate with sb: chơi với; giao du với

    • His parents didn't want him to associate with those lazy boys
    • Bố mẹ của nó không muốn nó giao du với bọn con trai lêu lổng đó
    •  
 
  • attend to sth: chăm sóc; điều trị

    • He went to the local hospital to have the wound attended to.
    • Anh ấy đến bệnh viện địa phương để được chăm sóc vết thương.
    •  
 
  • attribute sth to sth: quy cho

    • Recent changes in the Earth's climate have been attributed to pollution from cars and factories.
    • Những thay đổi gần đây khí hậu Trái Đất đã được quy là do ô nhiễm từ xe hơi và nhà máy.
    • Some diseases which were once attributed to evil spirits may have been forms of mental illness.
    • Một số bệnh tật từng được cho là do ma quỷ có thể là những hình thức của bệnh tâm thần.
    •  
 
  • attribute sth to sb: cho là do được phát minh hay nói, làm bởi ai đó

    • I remembered reading a similar quotation attributed to Voltaire.
    • Tôi nhớ đã đọc lời trích dẫn tương tự do Voltaire đã nói.
    • Murders and kidnappings which were previously attributed to right-wing death squads are now thought to have been carried out by the army.
    • Những vụ bắt cóc và giết người trước đây được cho là do những biệt đội tử thần cánh hữu gây ra bây giờ lại được cho là do quân đội thực hiện
    •