Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • toantienty00@gmail.com
  • kinhcan171@gmail.com
  • letram311297@gmail.com
  • hoatuyethanhubang@yahoo.com.vn
  • rua_tho
  • Akairo
  • cuteidol
  • ILE
  • Hotboy123
  • siny
  • domdommuaxuan
  • Lang_Thang
  • sift out sth/sb / sift sth/sb out from: lọc cái gì/ai ra khỏi (cái gì)

    • My job was bringing all the information together and sifting out the incorrect details from the rest.
    • Công việc của tôi là tập hợp lại tất cả các thông tin và lọc các chi tiết không xác thực ra khỏi các thông tin này.
    •  
 
  • sign away sth – sign sth away: ký tên chuyển nhượng cái gì; chuyển nhượng cái gì bằng chứng thư

    • Her husband had tricked her into signing away her rights to the property.
    • Chồng cô ấy đã lừa cô ấy ký tên chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản đó.
    •  
 
  • sign sb off – sign off sb: viết giấy chứng nhận bệnh cho ai

    • Mrs Mawdsley telephoned the office the following day to say that she had seen her doctor and had been signed off for a month.
    • Ngày hôm sau bà Mawdsley gọi điện thoại tới cơ quan nói rằng bà đã đi khám bác sĩ và được bác sĩ viết giấy cho nghỉ bệnh trong một tháng.
    •  
 
  • sign on – sign on sth: lãnh trợ cấp thất nghiệp

    • When we left college there were so few teaching jobs available that a lot of us had to sign on.
    • Khi ra trường công việc giảng dạy ít đến mức nhiều người trong chúng tôi phải đi lãnh trợ cấp thất nghiệp.
    •  
 
  • sign with sth: ký hợp đồng chơi cho đội nào

    • De Juan Wheat signed with the Timberwolves after leaving the Lakers.
    • De Juan Wheat ký hợp đồng chơi cho đội Timberwolves sau khi rời khỏi đội Lakers.
    •  
 
  • sign with: ký hợp đồng thu âm với hãng nào

    • Culture Club and their lead singer, Boy George, signed with Virgin early in 1982.
    • Culture Club và ca sĩ chính của nhóm, Boy George, ký hợp đồng thu âm với hãng Virgin đầu năm 1982.
    •  
 
  • sing-along: dịp hát với nhau; buổi hát với nhau

    • Bring your guitar and we'll have a sing-along.
    • Đem theo đàn ghi-ta của anh và chúng ta sẽ hát với nhau.
    •  
 
  • sing along: hát theo

    • The crowd was dancing and singing along.
    • Đám đông đang nhảy múa và hát theo.
    •  
 
  • be sunk in sth: chìm trong cái gì

    • In the days that followed Diana's death, the whole nation seemed sunk in deep despair.
    • Những ngày sau cái chết của Diana, cả nước dường như chìm sâu trong tuyệt vọng.
    •  
 
  • sunk in thought: chìm trong suy tư; miên man suy nghĩ

    • Greg remained on his stool by the bar, sunk in thought.
    • Greg vẫn ngồi trên chiếc ghế kế quầy rượu, miên man suy nghĩ.
    •  
 
  • be slated for sth: dự kiến sẽ diễn ra vào lúc nào

    • A community meeting on the Boulder Creek town plan is slated for 7 p.m. Monday.
    • Một hội nghị cộng đồng về kế hoạch xây thành phố Boulder Creek dự kiến sẽ diễn ra vào lúc 7 giờ tối thứ Hai.
    • The singer's debut at New York's Carnegie Hall is slated for the 17th of October.
    • Buổi trình diễn ra mắt công chúng tại Carnegie Hall, New York, của ca sĩ này dự kiến sẽ diễn ra vào ngày 17 tháng mười.
    •  
 
  • be slated for sth: dự kiến sẽ xuất hiện trong cái gì

    • Newman's story was slated for publication in Resistor magazine.
    • Truyện của Newman dự kiến sẽ được đăng trên tạp chí Resistor.
    • Councilwoman Molly McKasson is slated for an appearance on the evening news.
    • Nữ hội viên hội đồng thành phố Molly McKasson dự kiến sẽ xuất hiện trong bản tin buổi tối.
    •  
 
  • sleep in: ngủ nướng; ngủ dậy trễ

    • We usually sleep in on Sunday mornings.
    • Sáng chủ nhật bọn tôi hay ngủ nướng.
    •  
 
  • sleep together: ngủ với nhau; ăn nằm với nhau

    • When did you find out that Betty and your husband were sleeping together?
    • Chị khám phá ra Betty và chồng chị đang ăn nằm với nhau lúc nào?
    • After their baby was born, she and Jonathan stopped sleeping together.
    • Sau khi sinh con, cô ấy và Jonathan không còn ngủ chung nữa.
    •  
 
  • sleep with sb: ngủ với ai; có quan hệ với ai

    • I'm not going to tell you how many women I've slept with.
    • Tôi không nói cho anh biết tôi đã ngủ với bao nhiêu người đàn bà đâu.
    •