Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • stand off: bắt (ai) giữ khoảng cách

    • The gunman stood off police for about two hours before surrendering.
    • Tên cướp có súng bắt cảnh sát giữ khoảng cách khoảng hai tiếng trước khi đầu hàng.
    •  
 
  • stand-off: thế hòa; thế giằng co

    • Police surrounded the building and a stand-off continued until shortly before 7 a.m.
    • Cảnh sát bao vây tòa nhà và cuộc giằng co kéo dài cho đến ngay trước 7 giờ sáng.
    •  
 
  • stand out: nổi bật; đập vào mắt

    • The ads are meant to stand out and catch people’s attention.
    • Các mẫu quảng cáo được dự định là sẽ nổi bật và thu hút sự chú ý của công chúng.
    • They painted the door blue, to make it stand out.
    • Họ sơn cánh cửa màu xanh dương cho nó nổi bật lên.
    • One man in a tweed jacket and purple tie stood out in a crowd of people in shorts and T-shirts.
    • Một người mặc áo vét-tông bằng vải tuýt và cà-vạt màu tía nổi bật giữa đám đông mặc quần soóc và áo thun.
    •  
 
  • stand out against: nổi bật trên (cái gì)

    • Theresa’s short, bleached blond hair stands out against her dark clothing.
    • Mái tóc vàng cắt ngắn và được làm sáng màu của Theresa nổi bật lên trên bộ quần áo màu tối của cô ấy.
    •  
 
  • stand out a mile: rõ như ban ngày; rõ mồn một; thật nổi bật

    • Of course he’s rich – it stands out a mile!
    • Dĩ nhiên là anh ta giàu rồi – chuyện đó rõ như ban ngày!
    •  
 
  • stands out like a sore thumb: trông thật dị hợm; trông thật khác người

    • To many residents, the statue stands out like a sore thumb.
    • Đối với nhiều người dân, bức tượng trông thật dị hợm.
    •  
 
  • stand out: nổi trội; vượt trội

    • There are some interesting paintings in the exhibition, but one artist's work really stands out.
    • Có một số bức hoạ thú vị trong cuộc triển lãm, nhưng các tác phẩm thật sự nổi trội là của một nghệ sĩ.
    •  
 
  • bystander: người ngoài cuộc

    • Bystanders watched as a young man threatened to jump from the 110-storey World Trade Center.
    • Người qua đường đứng xem một thanh niên dọa nhảy xuống từ Trung tâm thương mại quốc tế cao 110 tầng.
    •  
 
  • stand by sth: giữ vững; bảo vệ; duy trì; thi hành; thực hiện

    • At the news conference, Asbell stood by his story and denied any involvement in the murder.
    • Tại cuộc họp báo, Asbell giữ nguyên câu chuyện của mình và phủ nhận mọi dính líu tới vụ giết người.
    • He stands by his belief that education must change to keep up with society's needs.
    • Anh ấy giữ vững niềm tin rằng giáo dục phải thay đổi để theo kịp nhu cầu của xã hội.
    • The President will probably stand by his earlier decision to appoint Taylor.
    • Có lẽ Tổng thống sẽ giữ nguyên quyết định trước đó của mình và bổ nhiệm Taylor.
    •  
 
  • swap sth around/round: hoán đổi; đổi

    • Jake poured orange juice into her glass and vodka and orange into his, then swapped them round when she wasn't looking.
    • Jake đổ nước cam ép vào ly của cô ấy và rượu vốt-ka và cam vào ly của anh ta, sau đó đổi ly khi cô ấy không nhìn.
    • Have you been swapping the furniture around again?
    • Anh lại dời đổi đồ đạc nữa rồi sao?
    •  
 
  • swap over: hoán đổi nhau; đổi chỗ cho nhau

    • I'll play from this end first and then after a couple of games, we'll swap over.
    • Tôi sẽ chơi ở đầu này trước rồi sau một vài ván bọn mình sẽ đổi chỗ cho nhau.
    • We shared the driving – I drove the first part of the journey up to Birmingham, and then we swapped over.
    • Chúng tôi chia nhau việc lái xe: tôi lái tới Birmingham là đoạn đầu của chuyến đi, sau đó chúng tôi hoán đổi nhau.
    •  
 
  • swap sth over: hoán đổi; đổi

    • Sally always comes to school with her shoes on the wrongfeet, and her teacher has to swap them over for her.
    • Sally lúc nào cũng mang giày ngược đến trường, và cô giáo phải đổi lại cho em.
    •  
 
  • be swarming with sth: đầy; đông đúc; nhung nhúc

    • The museum was swarming with tourists – you couldn't really see anything properly.
    • Bảo tàng đầy khách du lịch. Bạn không xem được cái gì cho ra hồn.
    • The room was hot and stuffy, and swarming with flies.
    • Căn phòng nóng bức, ngột ngạt, và đầy ruồi.
    •  
 
  • sweat off sth – sweat sth off: tập luyện cho ra mồ hôi để giảm cân

    • Boxers work hard to sweat off as much weight as they can before they are weighed.
    • Võ sĩ chăm chỉ tập luyện cho ra mồ hôi để giảm cân tối đa trước khi cân.
    •  
 
  • sweep aside sth – sweep sth aside: xoá sạch; phá huỷ

    • Writing in 1934, George Orwell feared that modernisation would sweep aside Burmese culture.
    • Năm 1934 George Orwell viết rằng ông sợ sự hiện đại hoá sẽ xoá sạch nền văn hoá Miến Điện.
    • Whole forests have been swept aside to grow crops for western consumers.
    • Toàn bộ các cánh rừng đã bị đốn sạch để trồng trọt phục vụ cho người tiêu dùng phương Tây.
    •