Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • start back to: lên đường trở về

    • As they start back to the cabin, Gary realizes his keys are missing.
    • Khi họ lên đường trở về căn lều, Gary nhận ra anh ấy bị mất chìa khoá.
    • We waved goodbye to Uncle Rick and started back to the village.
    • Chúng tôi vẫy tay chào tạm biệt chú Rick và lên đường trở về làng.
    •  
 
  • start back: nhảy lùi lại; bước lùi đột ngột

    • She started back as the mouse ran across the kitchen floor.
    • Cô ấy nhảy lùi lại khi con chuột chạy ngang qua sàn nhà bếp.
    •  
 
  • start for sth: lên đường đi đâu

    • "I've got to go," Laura said, starting for the door.
    • Laura nói: "Tôi phải đi đây", rồi bắt đầu bước ra cửa.
    • Without hesitation, they climbed into the car and started for the sea.
    • Ngay lập tức, họ leo vào xe và lên đường đi biển.
    •  
 
  • start in: bắt đầu chỉ trích; bắt đầu quở trách

    • Don't start in again, Jeff, or I'll leave right now.
    • Đừng có lại chỉ trích nữa, Jeff, nếu không tôi đi liền bây giờ.
    •  
 
  • start in on: bắt đầu chỉ trích; bắt đầu quở trách

    • Before I knew it, my mother had started in on my wife.
    • Trước khi tôi biết chuyện, mẹ tôi đã bắt đầu chỉ trích vợ tôi.
    •  
 
  • start in on: bắt đầu ăn (cái gì)

    • Marge started in on her seven-layer rum cake.
    • Marge bắt đầu ăn cái bánh rum bảy tầng của cô ấy.
    •  
 
  • stick to doing sth: bám vào việc gì; tiếp tục làm gì

    • It’ll be quicker if we stick to using the highways as much as possible.
    • Sẽ nhanh hơn nếu chúng ta cứ tiếp tục sử dụng đường cao tốc tối đa.
    •  
 
  • stick to the subject/point/facts etc: bám vào đề tài/trọng điểm/các sự kiện

    • Please stick to the point, or we'll never finish the meeting.
    • Xin hãy bám vào trọng điểm, nếu không chúng ta sẽ không bao giờ kết thúc được cuộc họp.
    • It's impossible to make any progress if we don't stick to the facts.
    • Không thể tiến triển được nếu chúng ta không bám vào các sự kiện.
    •  
 
  • stick to your guns: kiên định

    • Amelia stuck to her guns although it made her very unpopular for a while.
    • Amelia vẫn kiên định mặc dù cô ấy phải chịu nhiều ác cảm trong một thời gian.
    •  
 
  • stick to your story: trung thành với câu chuyện của mình

    • He's still sticking to his story that he was at home when the crime was committed.
    • Anh ta vẫn trung thành với câu chuyện của mình, rằng anh ta đang ở nhà khi tội ác diễn ra.
    •  
 
  • stick 'em up!: giơ tay lên!

    • "Stick 'em up!" yelled Stavros. "You're under arrest."
    • Stavros thét lên: "Giơ tay lên! Anh đã bị bắt."
    •  
 
  • stick-up: vụ cướp bằng súng

    • "Put up your hands! This is a stick-up!"
    • "Giơ tay lên! Đây là một vụ cướp bằng súng!"
    •  
 
  • stick up for sb: bênh vực; bảo vệ; ủng hộ

    • Thanks for sticking up for me in front of the boss the other day.
    • Cám ơn anh mới đây đã bênh vực tôi trước mặt ông chủ.
    •  
 
  • stick up for yourself: tự bảo vệ mình

    • I was determined to be more confident, more able to stick up for myself at work.
    • Tôi quyết tâm sẽ tự tin hơn và có khả năng tự bảo vệ mình tốt hơn tại sở làm.
    •  
 
  • stick up for sth: bênh vực cho; bảo vệ; ủng hộ

    • If a client doesn't agree with you, you must stick up for what you believe, but calmly and intelligently.
    • Nếu khách hàng không đồng ý với bạn, bạn phải bảo vệ những gì bạn tin, nhưng phải bình tĩnh và thông minh.
    •