Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ngotuantu
  • uirich
  • Zerd
  • kaguya
  • B.P020503
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • sink down: hạ xuống; xuống thấp; lắng xuống; (mặt trời) lặn xuống

    • The sun slowly sank down in the sky and disappeared behind the hills.
    • Trên cao, mặt trời từ từ lặn xuống và biến mất sau dãy đồi.
    •  
 
  • sit down: ngồi xuống

    • The old lady got onto the bus and sat down.
    • Bà lão lên xe buýt và ngồi xuống.
    • "Mind if I sit down?" I asked.
    • Tôi hỏi: “Cảm phiền cho tôi ngồi xuống được không?”
    •  
 
  • sit-down protest/strike etc: phản đối bằng cách ngồi choáng chỗ; đình công ngồi chiếm xưởng

    • Police fired tear gas at several thousand people who had begun a sit-down demonstration.
    • Cảnh sát bắn hơi cay vào vài ngàn người biểu tình ngồi choáng chỗ.
    •  
 
  • sit yourself down: ngồi xuống

    • "Sit yourself down there for a minute," said the nurse.
    • Cô y tá nói: “Ông ngồi xuống đó một phút đi.”
    •  
 
  • sit sb down: đặt ai ngồi xuống; bảo ai ngồi xuống

    • Our father used to sit us down and ask, "So, what are your goals, kids?"
    • Cha chúng tôi thường đặt chúng tôi ngồi xuống và hỏi: “Mục tiêu của các con là gì nào?”
    • She picked up the child and sat him down on the sofa.
    • Cô ấy bế đứa trẻ lên và đặt nó ngồi trên ghế trường kỷ.
    •  
 
  • sit in: dự thính

    • Do you mind if I just sit in today? I'm not feeling very well.
    • Hôm nay cảm phiền cho tôi dự thính thôi được không? Tôi thấy không được khỏe lắm.
    •  
 
  • sit in on: dự thính

    • Denny went back to UCLA and sat in on a few lectures.
    • Denny trở về UCLA và dự thính một số bài giảng.
    •  
 
  • sit in: biểu tình ngồi

    • Police arrived after protesters began sitting in at the state capitol building.
    • Cảnh sát tới sau khi những người phản đối bắt đầu biểu tình ngồi tại trụ sở Quốc hội.
    •  
 
  • sit in for sb: thay thế ai; thế chỗ ai

    • Yvonne will be sitting in for me tomorrow while I'm at the conference.
    • Ngày mai Yvonne sẽ thay thế tôi khi tôi đi dự hội nghị.
    • Bryant Gumbel has never sat in for Tom Brokaw on the evening news broadcast.
    • Bryant Gumbel chưa bao giờ thế chỗ Tom Brokaw trong chương trình tin tức buổi tối.
    •  
 
  • stand against sb: tranh cử với

    • Republicans are unsure who will stand against the Democratic candidate in November's election.
    • Các đảng viên Cộng hòa không biết ai sẽ tranh cử với ứng cử viên đảng Dân chủ trong cuộc bầu cử diễn ra vào tháng 11.
    • Heseltine said he could not foresee the circumstances in which he would stand against Mrs. Thatcher.
    • Heseltine nói ông không thể thấy trước được chuyện ông sẽ tranh cử với bà Thatcher.
    •  
 
  • start off as: ban đầu / bắt đầu là (cái gì)

    • What had started off as a joke soon became a very serious matter.
    • Những gì ban đầu là chuyện đùa sớm trở thành một vấn đề rất nghiêm trọng.
    • 'Dead Ringers’ starts off as a black comedy, but ends as a tragedy.
    • ‘Dead Ringers’ (‘Người giống như đúc’) ban đầu là hài kịch châm biếm, nhưng có phần kết là bi kịch.
    •  
 
  • start off on the right/wrong foot: khởi đầu thuận lợi/không thuận lợi

    • Many political experts say that the Clinton presidency started off on the wrong foot during the first six months.
    • Nhiều chuyên gia chính trị nói rằng nhiệm kỳ của tổng thống Clinton khởi đầu không thuận lợi trong sáu tháng đầu tiên.
    •  
 
  • stay away: tránh mặt; tránh xa; giữ khoảng cách

    • "I wish you'd just go away," Rachel shouted, "and stay away!"
    • Rachel la to: "Tôi muốn anh cút đi và đừng gặp tôi nữa!"
    •  
 
  • stay off school/work: nghỉ học/ nghỉ làm

    • When my mother came out of hospital, she still had to stay off work for two or three weeks.
    • Khi mẹ tôi xuất viện, bà vẫn phải nghỉ làm từ hai đến ba tuần.
    •  
 
  • step up sth – step sth up: tăng cường; đẩy mạnh

    • In the second half, United stepped up the pressure and took the lead.
    • Ở hiệp hai, United tăng áp lực và dẫn trước.
    • The government is stepping up its efforts to encourage people to continue their education.
    • Chính phủ đang nỗ lực hơn nữa trong việc khuyến khích người dân tiếp tục con đường học vấn của họ.
    •