Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • jet off: đi máy bay

    • After the wedding, the couple are jetting off for a couple of weeks in the Seychelles
    • Sau đám cưới, hai vợ chồng sẽ bay đến Seychelles vài tuần
    •  
 
  • jib at doing sth: không chịu làm gì; không thích làm gì

    • Mike jibbed at doing the parachute jump
    • Mike không thích nhảy dù
    •  
 
  • jibe with: phù hợp với; ăn khớp với

    • The survey’s results jibe with what bankers and economists are saying
    • Kết quả khảo sát ăn khớp với những điều mà các chủ ngân hàng và các nhà kinh tế học nói
    • The words and actions of our elected representatives don't jibe with those of the common citizen
    • Lời nói và hành động của những người đại diện được bầu chọn của chúng ta không hợp với lời nói và hành động của công dân bình thường
    •  
 
  • jockey for position/advantage/power: tranh giành một vị trí/lợi thế/quyền lực

    • Photographers jockeyed for position outside the courtroom
    • Các nhiếp ảnh gia tranh nhau vị trí bên ngoài phòng xử án
    • As the President’s health declined, potential rivals began jockeying for power
    • Vì sức khoẻ của tổng thống suy yếu, các đối thủ tiềm năng bắt đầu tranh giành quyền lực
    •  
 
  • join in: gia nhập; tham gia

    • When we get to the chorus, I want everybody to join in
    • Khi đến điệp khúc, tôi muốn mọi người cùng tham gia
    • With the vast majority of employees joining in the strike, work soon came to a halt
    • Với đại đa số nhân viên tham gia đình công, chẳng mấy chốc công việc đã bị khựng lại
    •  
 
  • join up: gia nhập quân đội; nhập ngũ

    • Young men and women were urged to join up and serve their country
    • Các thanh niên và thiếu nữ bị buộc phải nhập ngũ và phục vụ đất nước của họ
    •  
 
  • join up sth (join sth up): nối cái gì

    • The reason the lights aren't working is because the wires aren't joined up properly
    • Nguyên nhân đèn không cháy là vì dây không được nối đúng cách
    • It’s a puzzle - you have to join up the dots to make a picture
    • Đó là một trò chơi - bạn phải nối các chấm nhỏ để làm thành một bức tranh
    •  
 
  • join up: gặp nhau; cắt nhau

    • There are two paths around the lake and they join up by the bridge
    • Có hai con đường quanh hồ và chúng gặp nhau tại cầu
    •  
 
  • join up: hợp lại

    • We joined up to make a quiz team
    • Chúng tôi hợp lại để làm thành một đội thi đố
    •  
 
  • join up with: nhập bọn với

    • The SS Brilliant will join up with the other ships and head west
    • SS Brilliant sẽ nhập bọn với các tàu khác và tiến về hướng tây
    •  
 
  • jolly sb along: làm cho ai vui

    • She tried to jolly him along a bit and get him to join in with the others
    • Cô ấy cố làm cho anh ấy vui một chút và giúp anh ấy hoà đồng với những người khác
    •  
 
  • jolly things along: vui chơi

    • Just go back and jolly things along and tell everyone what a great trip they're going to have
    • Cứ trở về và vui chơi và nói cho mọi người biết họ sắp có một chuyến đi thật tuyệt vời
    •  
 
  • jolly up: làm cho sinh động, vui tươi, náo nhiệt

    • A couple of bands were hired to jolly up the celebrations
    • Vài ban nhạc được thuê để làm cho buổi lễ thêm sinh động
    •  
 
  • juggle sth with sth (juggle with sth): cân đối cái gì với cái gì

    • Grace was juggling a full-time job with looking after three young children
    • Grace đang cân đối công việc toàn thời gian với việc chăm sóc ba đứa con nhỏ
    • The boy was trying to juggle his hobbies with his college education
    • Thằng bé đang cố gắng cân đối thú tiêu khiển của nó với việc học đại học
    • Parents have to juggle with their job in order to spend enough time with the kids
    • Cha mẹ phải cân đối công việc để đủ thời gian lo cho con cái
    •  
 
  • juggle with sth (juggle about with sth; juggle around with sth): điều chỉnh (thông tin, số liệu…)

    • My accountant juggles with the figures, and then tells me how much tax I have to pay
    • Nhân viên kế toán của tôi điều chỉnh số liệu, rồi nói cho tôi biết tôi phải đóng thuế bao nhiêu
    •