Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • add up to sth: dẫn đến; lên đến

    • Just 200 extra calories per day add up to one-half pound of extra body fat each week.
    • Cứ 200 calo mỗi ngày sẽ tích tụ lên đến một nửa lạng mỡ thừa trong cơ thể mỗi tuần.
    •  
 
  • add up to sth: làm nên

    • All this adds up to a remarkable achievement.
    • Tất cả những điều này làm nên thành tích đáng chú ý.
    • These differences add up to one conclusion: Government cannot be run like a business.
    • Những khác biệt này dẫn tới một kết luận: Chính phủ không thể được điều hành như một doanh nghiệp
    • The Pyramids, the valley of the Kings, cruising on the Nile - it all adds up to the holiday of a lifetime.
    • Kim tự tháp, thung lũng của các vì vua, du thuyền trên sông Nile - tất cả làm nên một chuyến đi của cuộc đời
    •  
 
  • address yourself to sth: xử lý; giải quyết

    • The committee will address itself to three main issues.
    • Ủy ban sẽ xử lý ba vấn đề chính.
    • The new administration has yet to address itself to the problem of reforming the gun laws.
    • Ban quản trị mới chưa xử lý vấn đề cải cách những quy định về sử dụng vũ khí
    •  
 
  • answer back (answer sb back): trả treo; trả lời lại

    • If any of the students dared to answer back, they would be sent straight to the Principal's office.
    • Nếu bất cứ sinh viên dám trả treo, họ sẽ bị đưa thẳng đến văn phòng của hiệu trưởng
    • Just do as your mother tells you, and don't answer her back!
    • Hãy làm như mẹ của mày bảo, và không trả treo với bà ấy!
    • The reason you like dogs is that they can't answer back.
    • Lý do bạn thích chó là chúng không thể trả treo.
    •  
 
  • infringe on/upon sth: xâm phạm; vi phạm

    • Some students believe the new law infringes upon their freedom of expression.
    • Một số sinh viên tin điều luật mới xâm phạm quyền tự do ngôn luận của họ.
    • Stevens said his plan would not infringe on the rights of law-abiding citizens.
    • Stevens đã nói kế hoạch của anh ấy sẽ không xâm phạm đến quyền lợi của những công dân tôn trọng pháp luật
    •  
 
  • insist on doing sth: khăng khăng đòi làm việc gì

    • He insisted on bringing his dog everywhere with him.
    • Anh ấy khăng khăng đòi đem theo con chó của anh ấy đi khắp nơi với anh ấy.
    • If you insist on carrying cash, beware of pickpockets.
    • Nếu bạn khăng khăng đòi đem tiền mặt, coi chừng những kẻ móc túi.
    • I wish she wouldn't insist on calling me Chrissy-poos.
    • Tôi ước cô ấy đừng cứ gọi tôi là Chrissy-poos.
    •  
 
  • insure against sth: ngăn ngừa; giảm thiểu

    • One way of insuring against big losses is to invest your money in several different companies.
    • Một cách ngăn ngừa tổn thất lớn là đầu tư tiền của bạn vào nhiều công ty khác nhau.
    • Police powers should be increased, to insure against further violence in the streets.
    • Quyền hạn cảnh sát nên được tăng thêm, để ngăn ngừa có thêm bạo động trên đường phố
    •  
 
  • interest sb in sth: dụ dỗ; thuyết phục

    • The salesman was trying to interest him in one of the more expensive models.
    • Nhân viên bán hàng đang cố gắng dụ dỗ anh ấy mua một trong những mẫu mắc tiền hơn
    • The child's mother tried to interest him in playing with a toy car, but he just carried on crying.
    • Người mẹ của đứa bé cố dụ dỗ nó chơi với chiếc xe đồ chơi, nhưng nó cứ khóc mãi
    •  
 
  • interfere with sth: cản trở

    • Students should not work so many hours that the job interferes with school work.
    • Học sinh không nên làm việc nhiều giờ đến mức công việc làm cản trở việc học.
    • He refused to let his illness interfere with his duties as President.
    • Anh ấy không để bệnh tật cản trở nhiệm vụ làm tổng thống
    • Even quite low levels of lead can interfere with a child's mental development.
    • Thậm chí một lượng chì khá thấp cũng có thể cản trở sự phát triển trí tuệ của một đứa trẻ
    • Worries that the bombing campaign could interfere with the peace process
    • Nỗi lo rằng chiến dịch ném bom có thể cản trở tiến trình hoà bình
    •  
 
  • interfere with sb: cưỡng hiếp; sàm sỡ

    • He was put in prison for interfering with his daughter.
    • Hắn đã bị bỏ tù vì cưỡng hiếp con gái của mình
    •  
 
  • interfere with sb: uy hiếp; hăm doạ; đe doạ

    • The trial ended suddenly, and many people thought the witnesses had been interfered with.
    • Phiên toà chấm dứt đột ngột, và nhiều người nghĩ nhân chứng đã bị uy hiếp
    •  
 
  • be invalided out of: giải ngũ khỏi

    • After four years in the Royal Artillery, Dignam was invalided out of the army and went straight to the Arts Theatre.
    • Sau bốn năm trong Pháo binh Hoàng gia, Dignam đã được giải ngũ khỏi quân đội và tham gia vào Arts Theater
    •  
 
  • jack up sth (jack sth up): tăng cái gì

    • All the hotels in town jack up their prices for the festival week
    • Tất cả khách sạn trong thành phố đều tăng giá vào tuần lễ phét-xti-van
    • The standard manager s fee then was 10 percent, but Parker jacked it up to 50 percent
    • Thù lao của giám đốc bình thường lúc đó là 10 phần trăm, nhưng Parker tăng lên đến 50 phần trăm
    •  
 
  • jack up sth (jack sth up): kích cái gì lên

    • If you had a flat tyre, would you know how tojack the car up and take the wheel off?
    • Nếu xe bạn bị xẹp, bạn có biết làm thế nào để kích xe lên và tháo bánh ra không?
    •  
 
  • jack up: chích ma tuý

    • If kids are jacking up and sharing needles, there s the added risk of them catching HIV or hepatitis
    • Nếu bọn trẻ chích ma tuý và dùng chung kim với nhau thì chúng càng có nguy cơ bị nhiễm HIV hoặc viêm gan
    •