Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • jibe with: phù hợp với; ăn khớp với

    • The survey’s results jibe with what bankers and economists are saying
    • Kết quả khảo sát ăn khớp với những điều mà các chủ ngân hàng và các nhà kinh tế học nói
    • The words and actions of our elected representatives don't jibe with those of the common citizen
    • Lời nói và hành động của những người đại diện được bầu chọn của chúng ta không hợp với lời nói và hành động của công dân bình thường
    •  
 
  • jockey for position/advantage/power: tranh giành một vị trí/lợi thế/quyền lực

    • Photographers jockeyed for position outside the courtroom
    • Các nhiếp ảnh gia tranh nhau vị trí bên ngoài phòng xử án
    • As the President’s health declined, potential rivals began jockeying for power
    • Vì sức khoẻ của tổng thống suy yếu, các đối thủ tiềm năng bắt đầu tranh giành quyền lực
    •  
 
  • jog along (jog on): vẫn vậy; giữ vững; đứng vững

    • United have been jogging along in the middle of the league tables all season
    • United vẫn đứng giữa bảng xếp hạng trong suốt mùa thi đấu
    • There’s no point complaining – just jog on and do the best you can
    • Than phiền cũng chẳng ích gì - cứ đứng vững và làm hết sức mình
    •  
 
  • meet up with: hẹn gặp

    • We met up with the rest of the group in Frankfurt.
    • Chúng tôi hẹn gặp những người còn lại trong nhóm ở Frankfurt.
    •  
 
  • meet up: gặp nhau

    • A number of paths run down through the woods and meet up at the bottom.
    • Một số con đường chạy xuống xuyên qua khu rừng và gặp nhau ở cuối khu rừng.
    •  
 
  • moon around/about (moon around/about sth): lang thang; thơ thẩn; loanh quanh

    • She could hardly wait to see him again, but there was no point in just mooning around until then.
    • Cô ấy khó có thể đợi gặp lại anh ấy, nhưng cứ thơ thẩn cho đến lúc đó cũng chẳng có ích gì.
    • I mooned about the house while my wife was in hospital, not getting on with my writing at all.
    • Tôi đi loanh quanh trong nhà trong khi vợ nằm nhà thương, vậy là không tiếp tục viết lách được gì nữa.
    •  
 
  • slug it out: đấu cho đến khi ngã ngũ

    • Now we can watch our political leaders slugging it out in live TV debates.
    • Lúc này ta có thể xem các nhà lãnh đạo chính trị của chúng ta đấu đá nhau trực tiếp trên truyền hình.
    • two heavyweights standing toe-to-toe and slugging it out
    • hai võ sĩ hạng nặng đứng một cách đầy quyết tâm và đấu với nhau
    •  
 
  • (you can) speak for yourself: chỉ có bạn mới như vậy thôi

    • Speak for yourself. I don't have that kind of problem.
    • Chỉ có anh mới như vậy thôi. Tôi không có vấn đề kiểu đó.
    •  
 
  • let sb speak for himself/herself etc: để chính miệng ai nói

    • I'll bring Mr Power in and let him speak for himself.
    • Tôi sẽ đưa ông Power vào và để chính miệng ông ấy nói.
    •  
 
  • square with sth: hợp với; phù hợp với; thích hợp với; ăn khớp với

    • Denise’s behaviour squares with her beliefs about animal rights.
    • Hành vi của Denise phù hợp với quan niệm của cô ấy về quyền động vật.
    • His story didn't square with the witnesses' testimonies.
    • Câu chuyện của anh ấy không khớp với lời khai của nhân chứng.
    •  
 
  • square sth with sth: đánh đồng cái gì với cái gì

    • How can you square such violent actions with your religious beliefs?
    • Sao anh lại đánh đồng những hành động bạo lực như vậy với tín ngưỡng của anh?
    •  
 
  • squash in – squash into sth – squash yourself in – squash yourself into sth: chen vào; len vào; chen chúc vào

    • He squashed in, sharing the back seat with his mother and sisters.
    • Anh ấy chen vào ngồi chung ghế sau với mẹ và chị em gái của mình.
    • Five of us squashed ourselves into one hotel room to save money.
    • Năm đứa tôi chen chúc vào một phòng khách sạn để tiết kiệm tiền.
    • Passengers on the plane squashed into their seats and fastened their seatbelts.
    • Hành khách trên máy bay len vào ghế ngồi và cài đai an toàn lại.
    •  
 
  • squash sth into – squash sth into sth: nhét cái gì vào (cái gì)

    • Is it possible to squash another sweater in your suitcase?
    • Có nhét thêm được một cái áo len nữa vô va-li của anh không?
    •  
 
  • squash up: dồn lại; ngồi/đứng sát lại

    • Football fans were forced to squash up as a record number of people attended the match.
    • Người hâm mộ bóng đá bị buộc phải ngồi dồn lại vì lượng người đến xem trận đấu đông kỷ lục.
    • We can get four people on the back seat if you all squash up.
    • Chúng ta xếp được bốn người vô ghế sau nếu tất cả các bạn ngồi dồn lại.
    •  
 
  • squeak through sth – squeak through: vừa đủ (điểm) đậu; thắng suýt sao

    • Prime Minister Michel Rocard squeaked through a no-confidence vote in parliament.
    • Thủ tướng Michel Rocard thắng suýt sao trong cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm tại nghị viện.
    • Bradley squeaked through with 51 percent of the vote.
    • Bradley thắng suýt sao với 51 phần trăm tổng số phiếu bầu.
    •