Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • juice up sth (juice sth up): làm hoạt động lên; làm sinh động; làm hăng hái lên; làm phấn khởi lên

    • In an effort to juice up their event, the organizers of the Los Angeles Marathon have changed the route completely
    • Để cố gắng làm cho sự kiện của họ thêm sinh động, các nhà tổ chức của Los Angeles Marathon đã thay đổi tuyến đường hoàn toàn
    •  
 
  • jumble sth up (jumble up sth): trộn lộn; làm lộn xộn

    • All the papers on my desk were jumbled up and I couldn't find a thing
    • Tất cả giấy tờ trên bàn làm việc của tôi bị trộn lẫn và tôi không thể tìm được thứ gì
    • Here are three words with the letters jumbled up - can you guess what the words are?
    • Đây là ba từ với các chữ xếp lộn xộn - bạn có thể đoán những từ này là gì không?
    •  
 
  • jump at sth: chớp ngay; nắm lấy ngay; nắm bắt ngay

    • I was offered the job, of course, I’d jump at it
    • Tôi được mời làm việc, dĩ nhiên là tôi chộp lấy ngay
    •  
 
  • make for sth: đi về phía

    • At last the film finished and we got up and made for the exit.
    • Cuối cùng bộ phim kết thúc và chúng tôi đứng dậy, đi về phía lối ra.
    • The two pilots made for Barber's Point and awaited instructions for take-off.
    • Hai viên phi công đi về phía Barber’s Point và chờ hướng dẫn cất cánh.
    •  
 
  • jump in: xông lên

    • Buyers have to be ready to jump in - these discounts are only available for a short period
    • Người mua phải sẵn sàng xông lên – những mặt hàng giảm giá này chỉ có sẵn trong thời gian ngắn mà thôi
    •  
 
  • serve out sth – serve sth out: giữ chức tới hết nhiệm kỳ; ở mãn hạn tù

    • The Hong Kong authorities may allow Stuchiner to serve out the remainder of his 10 year prison sentence in the US.
    • Có thể chính quyền Hồng Kông cho phép Stuchiner ở cho mãn hạn tù 10 năm của hắn tại Mỹ.
    • Many people believed that Roosevelt was too ill to serve out his four-year term as President.
    • Nhiều người cho rằng Roosevelt ốm yếu quá không thể giữ chức Tổng thống đến hết nhiệm kỳ bốn năm.
    •  
 
  • serve out sth – serve sth out: múc (thức ăn) ra đĩa

    • We all sat round the table, and Patsy served out the stew.
    • Tất cả chúng tôi ngồi quanh bàn, còn Patsy múc món thịt hầm ra đĩa.
    •  
 
  • serve up sth – serve sth up: phục vụ (món ăn)

    • Cafe Miranda serves up a wide range of seafood dishes, with a Mediterranean style flavor.
    • Quán Miranda phục vụ nhiều món hải sản có hương vị kiểu Địa Trung Hải.
    •  
 
  • serve up sth – serve sth up: dọn (thức ăn) ra đĩa

    • Do you want me to serve up the vegetables?
    • Bạn có muốn tôi dọn món rau ra đĩa không?
    •  
 
  • squeak through sth – squeak through: vừa đủ (điểm) đậu; thắng suýt sao

    • Prime Minister Michel Rocard squeaked through a no-confidence vote in parliament.
    • Thủ tướng Michel Rocard thắng suýt sao trong cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm tại nghị viện.
    • Bradley squeaked through with 51 percent of the vote.
    • Bradley thắng suýt sao với 51 phần trăm tổng số phiếu bầu.
    •  
 
  • squeeze in – squeeze in sb/sth – squeeze sb/sth in – squeeze sb/sth in sth – squeeze sb/sth into sth – squeeze into sth: nhét cái gì (vào cái gì); chen cái gì (vào cái gì)

    • I think we can squeeze in a couple more people.
    • Tôi nghĩ là mình nhét thêm được vài người nữa.
    • We were all squeezed into a tiny room.
    • Tất cả chúng tôi bị nhét vào một căn phòng nhỏ xíu.
    • In the end, they managed to squeeze the tent into Jan’s rucksack.
    • Cuối cùng họ cũng nhét được cái lều vào ba-lô của Jan.
    • These jeans are a bit tight but I can still squeeze into them.
    • Cái quần jean này hơi chật nhưng tôi vẫn nong vào được.
    •  
 
  • squeeze out sth – squeeze sth out: nặn ra; vắt ra; ép ra

    • Gently squeeze out the juice and seeds from the lemon.
    • Vắt nhẹ cho ra nước cốt và hạt của trái chanh.
    • Could you squeeze a little more toothpaste out of the tube?
    • Làm ơn nặn ra thêm một chút kem đánh răng được không?
    •  
 
  • squeeze sb out: loại ai; đuổi ai (khỏi nơi nào)

    • Big supermarkets are squeezing out smaller shops who can't offer such low prices.
    • Các siêu thị lớn đang bóp chết những cửa hàng nhỏ hơn không thể đưa ra mức giá thấp như vậy.
    • Hodkinson was squeezed out in the battle for control of the company.
    • Hodkinson bị loại khỏi cuộc chiến giành quyền kiểm soát công ty.
    •  
 
  • squeeze sb out of: loại ai khỏi; đuổi ai khỏi

    • Low-income families claim they are being squeezed out of the neighbourhood by high rents.
    • Các gia đình có thu nhập thấp khẳng định họ đang bị đuổi ra khỏi khu vực do giá thuê nhà cao.
    •  
 
  • squeeze sth out of sth/sb: bòn rút cái gì từ ai; bóp nặn cái gì từ ai

    • Gannett eventually squeezed $6 million out of the budget to pay for the new building.
    • Cuối cùng Gannett bòn rút 6 triệu đô-la Mỹ từ ngân sách để trả cho toà nhà mới.
    • Politicians found numerous schemes to squeeze more money out of their constituents.
    • Các chính trị gia có nhiều mưu mẹo để bòn rút thêm tiền từ cử tri của họ.
    •