Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • sweep away sth – sweep sth away: bãi bỏ; bỏ đi

    • Sooner or later, the social practices that keep Japanese women out of good jobs will be swept away by economic circumstances.
    • Sớm muộn gì, những thông lệ xã hội ngăn không cho phụ nữ Nhật Bản có được công việc tốt sẽ bị bỏ đi do hoàn cảnh kinh tế.
    • Switzerland's economy minister is sweeping away some of the conventions that have stifled competition in the domestic market for the past half-century.
    • Bộ trưởng kinh tế của Thụy Sĩ đang bãi bỏ một số quy tắc đã bóp nghẹt sự cạnh tranh trong thị trường nội địa trong nửa thế kỷ qua.
    •  
 
  • be swept up by/in sth: say đắm; say mê; say sưa

    • The people cheered and danced in the streets, swept up in the euphoria of victory.
    • Mọi người reo hò và khiêu vũ trên đường phố, say sưa trong niềm phấn khích của chiến thắng.
    •  
 
  • sweep sb/sth up – sweep up sb/sth: quơ lấy

    • He swept her up in her arms and kissed her.
    • Anh ôm choàng lấy cô trong vòng tay của mình và hôn cô.
    • Gillian swept up the coins and put them in her pocket.
    • Gillian quơ mấy đồng tiền bỏ vào túi.
    •  
 
  • be swept up in sth: bị cuốn vào

    • The vast majority of the victims were innocent people, swept up in Stalin’s campaign of terror.
    • Đại đa số nạn nhân là người vô tội bị cuốn vào chiến dịch khủng bố của Stalin.
    • Whilst on a business trip to Europe, she is swept up in an adventure of danger and intrigue involving drugs, crime, and romance.
    • Trong chuyến công tác đến Châu Âu, cô ấy bị cuốn vào một cuộc phiêu lưu đầy mạo hiểm và âm mưu liên quan đến ma tuý, tội ác, và chuyện yêu đương.
    •  
 
  • be swimming in sth: đầy ắp; lõng bõng; lềnh bềnh

    • The main courses were swimming in cream and butter, and I felt rather full.
    • Món chính đầy ắp kem và bơ, và tôi cảm thấy khá no.
    •  
 
  • swing around/round: quay phắt lại; quay ngoắt lại

    • Bill heard a sound and swung around, startled.
    • Bill nghe tiếng động và giật mình quay phắt lại.
    • I watched as Gambotti’s car swung around in the parking lot and then sped off.
    • Tôi nhìn xe của Gambotti quay ngoắt lại trong bãi đậu xe rồi lao đi.
    • Julius swung round to face her. "You won't touch my money – and you won't touch me."
    • Julius quay ngoắt lại đối diện với cô ấy. "Không chạm vào tiền của tôi là không chạm vào tôi."
    •  
 
  • swing around/round: quay ngoắt lại; quay ngược lại

    • Meanwhile, in Italy, several senior government ministers who used to support closer European co-operation have suddenly swung round to oppose it.
    • Trong khi đó, ở Ý, một số bộ trưởng cấp cao của chính phủ từng ủng hộ sự hợp tác chặt chẽ hơn giữa các nước châu Âu đã đột nhiên quay ngoắt lại phản đối điều này.
    • American public opinion is gradually swinging around in favour of tougher gun-control laws.
    • Công luận Mỹ đang dần dần quay ngược lại ủng hộ các đạo luật cứng rắn hơn về kiểm soát súng.
    •  
 
  • switch off: không chú ý nữa; lơ đi

    • When my wife’s colleagues all start talking about their work, I just switch off.
    • Khi tất cả các đồng nghiệp của vợ tôi bắt đầu nói về công việc của họ, tôi không chú ý nữa.
    • You shouldn't make your speech too long, or people will switch off.
    • Bạn không nên diễn thuyết quá lâu, nếu không mọi người sẽ không chú ý nữa.
    •  
 
  • identify (yourself) with sb/sth: gắn liền với; ủng hộ

    • Not all trade unionists were ready to identify with the Socialist Movement.
    • Không phải mọi đoàn viên công đoàn nào cũng đều sẵn sàng ủng hộ phong trào chủ nghĩa xã hội.
    •  
 
  • idle away sth (idle sth away): lãng phí thời gian; lông bông

    • They just idle their time away by playing cards
    • Họ chỉ giết thời gian bằng cách đánh bài
    •  
 
  • juggle with sth (juggle about with sth; juggle around with sth): điều chỉnh (thông tin, số liệu…)

    • My accountant juggles with the figures, and then tells me how much tax I have to pay
    • Nhân viên kế toán của tôi điều chỉnh số liệu, rồi nói cho tôi biết tôi phải đóng thuế bao nhiêu
    •  
 
  • juice up sth (juice sth up): làm hoạt động lên; làm sinh động; làm hăng hái lên; làm phấn khởi lên

    • In an effort to juice up their event, the organizers of the Los Angeles Marathon have changed the route completely
    • Để cố gắng làm cho sự kiện của họ thêm sinh động, các nhà tổ chức của Los Angeles Marathon đã thay đổi tuyến đường hoàn toàn
    •  
 
  • jumble sth up (jumble up sth): trộn lộn; làm lộn xộn

    • All the papers on my desk were jumbled up and I couldn't find a thing
    • Tất cả giấy tờ trên bàn làm việc của tôi bị trộn lẫn và tôi không thể tìm được thứ gì
    • Here are three words with the letters jumbled up - can you guess what the words are?
    • Đây là ba từ với các chữ xếp lộn xộn - bạn có thể đoán những từ này là gì không?
    •  
 
  • jump out at sb/sth: lôi cuốn ai/ cái gì

    • Did you see the photograph of the eagles in the gallery? It really jumped out at me
    • Bạn có thấy bức ảnh con đại bàng trong phòng triển lãm không? Nó thật sự lôi cuốn tôi
    •  
 
  • jump up: đứng bật dậy

    • Sethe jumped up and went to the phone
    • Sethe đứng bật dậy và đi gọi điện thoại
    • When she heard Clarisa scream, she jumped up and ran outside
    • Khi cô ấy nghe Clarisa thét lên, cô ấy đứng bật dậy và chạy ra ngoài
    •