Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • uirich
  • Zerd
  • kaguya
  • B.P020503
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • swivel around/round: xoay người; quay người

    • Dr Schmidt swivelled around in his chair to face the window.
    • Tiến sĩ Schmidt xoay người trên ghế, hướng mặt ra cửa sổ.
    • "Your figure’s very attractive." Mrs. Mounce swivelled round on her heel, and stared at him.
    • "Dáng người anh rất hấp dẫn." Bà Mounce xoay người trên gót chân và nhìn anh ấy chằm chằm.
    •  
 
  • swivel your head/eyes around: quay đầu / đảo mắt

    • "There’s Phil Aldrich!" Shirley whispered. Liz swiveled her head round to have a look at him.
    • Shirley thì thầm: "Phil Aldrich kìa!". Liz quay đầu nhìn anh ấy.
    •  
 
  • swivel around/round: xoay; quay

    • The spotlight swivels around and can be pointed in any direction.
    • Đèn pha xoay và rọi được mọi hướng.
    • She swivelled the camera around and scanned the room.
    • Cô ấy xoay máy quay phim và lia qua căn phòng.
    •  
 
  • swoop down: nhào xuống; bổ xuống

    • The gull swooped down and plucked a fish out of the water.
    • Con mòng biển lao xuống và gắp con cá lên khỏi mặt nước.
    • At least once a day, enemy bombers would swoop down on the city, sending people scurrying into shelters.
    • Các máy bay ném bom của địch lao xuống thành phố ít nhất mỗi ngày một lần, làm người dân vội vã chạy vào nơi ẩn náu.
    •  
 
  • swoop down on: ập / đột kích vào (nơi nào)

    • Narcotics officers swooped down on locations in the Bay Area, arresting at least 17 major suppliers of cocaine and other drugs.
    • Cảnh sát ma tuý ập vào các địa điểm ở Bay Area và bắt giữ ít nhất 17 nhà cung cấp lớn cô-ca-in và các loại ma tuý khác.
    • The police swooped down on them in a dawn raid, and all five gang members were arrested.
    • Cả năm thành viên băng nhóm đều bị bắt khi cảnh sát ập vào bắt chúng trong một cuộc bố ráp lúc rạng sáng.
    •  
 
  • swot up – swot up sth – swot sth up: học gạo; cày

    • I've got to swot up French irregular verbs for a test tomorrow.
    • Tôi phải học gạo động từ bất quy tắc tiếng Pháp cho bài kiểm tra ngày mai.
    •  
 
  • swot up on: học gạo; cày

    • Gill's swotting up on German history.
    • Gill đang học gạo lịch sử Đức.
    •  
 
  • stay down a class/year: ở lại một lớp/ học lại một năm

    • Research has shown that many youngsters with behavioural problems have stayed down a class at least once.
    • Nghiên cứu cho thấy nhiều thanh niên có vấn đề về hành vi ở lại lớp ít nhất một lần.
    •  
 
  • steam up/get steamed up: phủ đầy hơi nước

    • It was so hot inside that my glasses began to steam up.
    • Bên trong nóng đến nỗi kính của tôi bắt đầu phủ đầy hơi nước.
    •  
 
  • be steamed up: phủ đầy hơi nước

    • I don't know what they were doing in the car, but the windows were all steamed up.
    • Tôi không biết họ đang làm gì trong xe mà mấy cái cửa sổ phủ đầy hơi nước.
    •  
 
  • get steamed up: nổi nóng; nổi cơn

    • There's no point in getting steamed up – there’s nothing we can do.
    • Nổi nóng chẳng giải quyết được gì – chúng ta không làm được gì đâu.
    •  
 
  • be steamed up: nổi nóng

    • Some of the nurses at the hospital were really steamed up about the news.
    • Một số y tá tại bệnh viện thật sự nổi nóng khi nghe tin đó.
    •  
 
  • be steeped in sth: đầy tính chất gì; mang đậm tính chất gì

    • Children in the West are growing up in a culture steeped in sex, violence and drug abuse.
    • Trẻ em phương Tây lớn lên trong một nền văn hoá đầy tình dục, bạo lực và lạm dụng ma tuý.
    •  
 
  • steal away sth/sb – steal sth/sb away: cuỗm mất; lén lấy

    • She was terrified that someone might try to steal her baby away.
    • Cô ấy thấy kinh hãi vì có thể ai đó đã cố cuỗm mất em bé của cô ấy.
    •  
 
  • steal over sb: dần dần xâm chiếm

    • When he began to sing, I felt a warm deep pleasure steal over me.
    • Khi anh ấy bắt đầu hát, một cảm giác thích thú ấm áp và sâu lắng dần dần xâm chiếm tôi.
    •