Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • stick with sb: in sâu trong tâm trí

    • One thing he said then has stuck with me ever since.
    • Có một điều anh ấy nói đã in sâu trong tâm trí tôi từ lúc đó.
    •  
 
  • stick with sb: ủng hộ; giúp đỡ

    • I have some close friends who are prepared to stick with me.
    • Tôi có vài người bạn thân sẵn lòng ủng hộ tôi.
    •  
 
  • sting sb for sth: “cứa” ai bao nhiêu tiền

    • Last time I took my car in for a service, they stung me for about £400.
    • Lần trước tôi đem xe của tôi đi bảo trì, họ "cứa" tôi khoảng 400 bảng Anh.
    • How much did they sting you for?
    • Họ "cứa" anh hết bao nhiêu?
    •  
 
  • stink up sth – stink sth up: chơi dở tệ; trình diễn dở tệ

    • The Lakers stunk up their home court and practically handed their game to the Bulls.
    • Đội Lakers chơi dở tệ trên sân nhà và hầu như đã để thua đội Bulls.
    •  
 
  • strip off sth – strip sth off – strip off: cởi (quần áo)

    • Boris loosened his tie, stripped off his clothes, and a moment later he was in the pool beside her.
    • Boris tháo cà vạt, cởi quần áo ra, và trong chốc lát anh đã ở trong hồ bơi bên cạnh cô ấy.
    • She stripped off his shirt and started kissing his chest.
    • Cô ấy cởi áo của anh ấy và bắt đầu hôn ngực của anh ấy.
    •  
 
  • subject sth to tests/analysis/scrutiny etc: thử nghiệm/phân tích/xem xét kỹ lưỡng cái gì

    • Drugs are subjected to rigorous testing before they can be marketed.
    • Dược phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi đưa ra thị trường.
    • The airplane wing is being subjected to scrutiny, as it is thought that the crash could have been caused by a fault in its design.
    • Cánh máy bay đang được xem xét kỹ lưỡng, vì người ta cho rằng có thể máy bay rơi do một lỗi trong thiết kế gây ra.
    • In her report, Patricia M. Morgan subjects government crime statistics to careful analysis.
    • Trong bản báo cáo của mình, Patricia M. Morgan phân tích kỹ lưỡng số liệu thống kê tội phạm của chính phủ.
    •  
 
  • be subjected to sth: bị tác động bởi cái gì

    • When rocks are subjected to very high temperatures, structural changes occur.
    • Khi đá bị tác động bởi nhiệt độ rất cao, những thay đổi về cấu trúc sẽ xảy ra.
    • They warned us that if the building were subjected to the force of a major earthquake it would certainly collapse.
    • Họ cảnh báo chúng tôi rằng toà nhà chắc chắn sẽ sụp đổ nếu bị tác động bởi lực của một trận động đất lớn.
    •  
 
  • submit to sth/sb: phục tùng; quy phục

    • If we submit to threats of violence now, we shall only encourage further aggression.
    • Nếu lúc này chúng ta phục tùng trước sự đe doạ của bạo lực, chúng ta sẽ chỉ khuyến khích thêm hành động gây hấn.
    • Religious leaders had taught us that women must submit to their husbands in all matters.
    • Các lãnh tụ tôn giáo đã dạy chúng tôi rằng phụ nữ phải phục tùng chồng về mọi mặt.
    •  
 
  • summon up sth: dồn hết (can đảm, sức lực…); lấy hết (can đảm, sức lực…)

    • Geoffrey summoned up all his powers of concentration and looked down at the exam paper.
    • Geoffrey dồn hết khả năng tập trung của mình và nhìn xuống bài thi.
    •  
 
  • summon up the courage/strength etc to do sth: lấy hết can đảm/dồn hết sức lực để làm gì

    • She lay there panting for a while, trying to summon up the strength to move.
    • Cô nằm đó thở hổn hển trong chốc lát, cố dồn hết sức lực để di chuyển.
    •  
 
  • summon up a smile: gượng cười

    • "You look a little pale." Paige summoned up a smile. "I'm fine."
    • "Trông chị hơi xanh xao." Paige gượng cười: "Tôi vẫn khoẻ."
    •  
 
  • swear by sth: tin tưởng; tín nhiệm

    • Margaret swears by vitamin C pills – she says she never gets colds.
    • Margaret tin tưởng vào những viên vi-ta-min C. Cô ấy nói cô ấy không bao giờ bị cảm lạnh.
    • It's a new miracle anti-aging cream, and according to the article, many Hollywood celebrities swear by it.
    • Đó là một loại kem chống lão hoá màu nhiệm mới, và theo bài báo, nhiều nhân vật nổi tiếng của Hollywood tin tưởng loại kem này.
    •  
 
  • be sworn in: tuyên thệ nhậm chức

    • President Hafez al-Assad was sworn in for a fourth term in office on March 12.
    • Tổng thống Hafez al-Assad tuyên thệ nhậm chức cho nhiệm kỳ thứ tư vào ngày 12 tháng Ba.
    •  
 
  • be sworn in as: tuyên thệ nhậm chức (gì)

    • Only hours after Kennedy's death, Lyndon Baines Johnson was sworn in as President.
    • Chỉ vài giờ sau cái chết của Kennedy, Lyndon Baines Johnson tuyên thệ nhậm chức tổng thống.
    •  
 
  • swallow up sb/sth – swallow sb/sth up: che khuất; che mất

    • The storm had swallowed up the daylight. Sheets of dense gray rain fell from the sky.
    • Cơn bão đã che khuất ánh mặt trời. Những màn mưa dày đặc và xám xịt từ trên trời đổ xuống.
    • No sooner did the moon spill its silver light over the fields than it was swallowed up by cloud.
    • Trăng vừa mới đổ ánh sáng bạc xuống những cánh đồng thì đã bị mây che khuất.
    • She watched as Blake walked down the street, until he was swallowed up by the crowd.
    • Cô nhìn Blake đi xuống con phố cho đến khi anh khuất trong đám đông.
    •