Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • thaivu9186
  • Chi_Korra
  • nguyenanh200517
  • tulipdo
  • minhnguyet03
  • thinhsun
  • laylababy592003
  • ngotuantu
  • uirich
  • Zerd
  • kaguya
  • B.P020503
  • in common: điểm chung

    • we have much in common
    • chúng tôi có nhiều điểm chung
    • thaivu9186  
 
  • to groom somebody: (từ lóng) dụ dỗ, lôi kéo (ai đó) để chiếm lấy lòng tin và thao túng họ cho mục đích riêng, thường là những mục đích liên quan tới tình dục và lạm dụng thể xác.

    • I saw that creepy neighbour grooming Pete's son by toys!
    • Tôi thấy kẻ hàng xóm đáng sợ đó đang dùng đồ chơi dụ dỗ con trai của Pete!
    • Chi_Korra  
 
  • Pedophile: Người ái nhi (nghĩa xấu) (chỉ những kẻ có bản năng hay ham muốn tình dục lâu dài và liên tục, phần nhiều hay toàn phần đối với trẻ em chưa đến tuổi thành niên, thông thường ở dưới tuổi 12)

    • Simeon is a pedophile. Every afternoon he walks by the local elementary school, watching the kiddies coming happily bounding out, and there's always an 8-inch bulge in his pants when he does it.
    • Simeon là một kẻ ái nhi. Mỗi buổi chiều hắn đi ngang qua trường tiểu học ở địa phương, ngắm nhìn lũ trẻ vui vẻ nhảy nhót, luôn có một cục nhô ra cỡ 8 inch trong đũng quần mỗi khi anh ta làm thế.
    • Chi_Korra  
 
  • Child trafficking: Buôn bán trẻ em

    • Her children are the victims of child trafficking.
    • Con của cô ta là nạn nhân của nạn buôn bán trẻ em.
    • Chi_Korra  
 
  • Child grooming: Dụ dỗ trẻ em (Để thực hiện những mục đích phi pháp, sai trái: buôn người, mại dâm, lạm dụng tình dục hay hành vi bạo lực..) bằng cách xây dựng lòng tin với chúng, tạo dựng bản thân theo một khuôn mẫu nhất định để dễ dàng điều khiển, thao túng suy nghĩ và hành vi của lũ trẻ để chúng hành động theo ý của những kẻ dụ dỗ.

    • She is a victim of child grooming through internet
    • Cô bé là một nạn nhân của nạn dụ dỗ trẻ em thông qua mạng.
    • Chi_Korra  
 
  • used to: đã từng làm gì

    • we used to learn at Hop Hoa primary shool
    • chúng tôi đã từng học ở trường tiểu học hợp hòa
    • nguyenanh200517  
 
  • be proud of sb.......: tự hào

    • my parent are proud of my younger brother very much
    • bố mẹ tôi rất tự hào về em trai của tôi
    • tulipdo  
 
  • learn how to do st: học làm gì... / tìm hiểu cách thực hiện ...

    • My father didn't go to class to learn how to carve.
    • Ba tôi không đi đến lớp để học cách khắc.
    • Read this to learn how to think better.
    • Đọc phần này để tìm hiểu cách suy nghĩ tốt hơn.
    • minhnguyet03  
 
  • Look forward to+ V-ing: mong ước điều gì đó

    • Look forward to finding him!
    • Cầu trời tìm được anh ta!
    • thinhsun  
 
  • Leave st on: để một thứ gì đó trong tình trạng bật mà quên đi

    • Hey guys, you're leaving the TV on!
    • Này chàng trai, cậu đang để TV bật kìa!
    • thinhsun  
 
  • Do/ Does+ S mind if+ S+ V? / Would+ S mind if+ S+V-ed?: xin phép ai làm việc gì đó

    • Do you mind if I go out?
    • Mẹ cho phép con ra ngoài nhé?
    • thinhsun  
 
  • Do/ Does+ S+ mind+ V-ing?: đề nghị ai làm việc gì đó

    • Do you mind helping me?
    • Đề nghị bạn giúp tôi được không?
    • thinhsun  
 
  • Prevent sb from doing st: Ngăn chặn ai làm việc gì đó

    • I prevent him from eating that food
    • Tôi ngăn anh ta ăn thứ đồ ăn đó
    • thinhsun  
 
  • make up to: xu nịnh

    • make up to
    • xu nịnh
    • laylababy592003  
 
  • listening: nghe

    • Do you like to listening to music?
    • Bạn có thích nghe nhạc không?
    • uirich