Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • A SCANDAL IN BOHEMIA: vụ tai tiếng ở xứ bohemia

    • uncle
    • dì,dượng
    • gahebx  
 
  • happy: vui vẻ

    • I very happy
    • tôi rất vui vẻ
    • truc_5a  
 
  • murder: tội giết người

    • I have a murder. I must go to jail.
    • Tôi có một tội giết người. Tôi cần phải đi vào nhà giam.
    • minhhhoangg@gmail.com  
 
  • Saturn: sao Thổ

    • They are aliens. They come from Saturn.
    • Chúng nó là người ngoài hành tinh. Chúng đến từ sao Thổ.
    • minhhhoangg@gmail.com  
 
  • to be greatful to somebody for something/doing something: biết ơn ai vì cái gì

    • I'm greatful to you for having helping me at that time
    • tôi rất biết ơn bạn vì đã giúp tôi vào thời điểm đó
    • The_Heaven_Love  
 
  • long: dai

    • my hair is long
    • toc cua toi dai
    • bimat12  
 
  • (be) fed up with: chán với

    • I was fed up with the pretending her stupid
    • Tôi đã chán với sự giả vờ ngốc nghếch của cô ta.
    • Anhchris  
 
  • Unfinished foundation: Nền tảng chưa hoàn chỉnh.

    • Primary school children have unfinished foundation of knowledge
    • Học sinh tiểu học có nền tảng chưa đầy đủ về kiến thức
    • shotgunsvip1234  
 
  • focus on (something): tập trung vào (điều gì đó)

    • Computer engineering focuses on the design, analysis, and application of computers
    • Kỹ thuật máy tính tập trung vào việc thiết kế, phân tích và ứng dụng của máy tính
    • shotgunsvip1234  
 
  • Business venture: Dự án kinh doanh

    • It was the big business venture of his life and he took a strong personal interest in running it.
    • Đây là dự án kinh doanh lớn trong cuộc sống của ông và ông đã quan cá nhân mạnh mẽ trong việc điều hành nó.
    • shotgunsvip1234  
 
  • excited: náo nhiệt

    • The playground sessions always excited.
    • Buổi ra chơi ở sân trường lúc nào cũng náo nhiệt.
    • Linhnana2k4  
 
  • put one over on sb: = to trick someone: lừa dối

    • He'd tried to put one over on the tax office and got found out
    • anh ta cố đánh lừa cơ quan thuế và rồi bị phát hiện
    • cococcon  
 
  • fill in for somebody: (v) thay thế chỗ cho ai đó

    • If you go now, I'll fill in for you
    • Nếu bạn đi bây giờ, tôi sẽ thế chỗ của bạn
    • The_Heaven_Love  
 
  • feel like + something/ doing something: thấy thích ...

    • I feel like going to get ice cream, want to come?
    • Tôi cảm thấy thích đi để ăn kem, bạn muốn đi cùng chứ ?
    • The_Heaven_Love  
 
  • well-qualified (to do something): (adj) : có trình độ cao, có tay nghề vững vàng

    • Ken has more than ten years of experience in photography behind him, so he is well qualified to offer advice.
    • Ken có hơn mười năm kinh nghiệm trong nhiếp ảnh phía sau, nên ông có tay nghề vững vàng để cung cấp lời khuyên
    • He seems well qualified for the job
    • Ông dường như cũng đủ tiêu chuẩn cho các công việc
    • The_Heaven_Love