Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • nguyenanh200517
  • tulipdo
  • minhnguyet03
  • thinhsun
  • laylababy592003
  • ngotuantu
  • uirich
  • Zerd
  • kaguya
  • B.P020503
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • used to: đã từng làm gì

    • we used to learn at Hop Hoa primary shool
    • chúng tôi đã từng học ở trường tiểu học hợp hòa
    • nguyenanh200517  
 
  • be proud of sb.......: tự hào

    • my parent are proud of my younger brother very much
    • bố mẹ tôi rất tự hào về em trai của tôi
    • tulipdo  
 
  • learn how to do st: học làm gì... / tìm hiểu cách thực hiện ...

    • My father didn't go to class to learn how to carve.
    • Ba tôi không đi đến lớp để học cách khắc.
    • Read this to learn how to think better.
    • Đọc phần này để tìm hiểu cách suy nghĩ tốt hơn.
    • minhnguyet03  
 
  • Look forward to+ V-ing: mong ước điều gì đó

    • Look forward to finding him!
    • Cầu trời tìm được anh ta!
    • thinhsun  
 
  • Leave st on: để một thứ gì đó trong tình trạng bật mà quên đi

    • Hey guys, you're leaving the TV on!
    • Này chàng trai, cậu đang để TV bật kìa!
    • thinhsun  
 
  • Do/ Does+ S mind if+ S+ V? / Would+ S mind if+ S+V-ed?: xin phép ai làm việc gì đó

    • Do you mind if I go out?
    • Mẹ cho phép con ra ngoài nhé?
    • thinhsun  
 
  • Do/ Does+ S+ mind+ V-ing?: đề nghị ai làm việc gì đó

    • Do you mind helping me?
    • Đề nghị bạn giúp tôi được không?
    • thinhsun  
 
  • Prevent sb from doing st: Ngăn chặn ai làm việc gì đó

    • I prevent him from eating that food
    • Tôi ngăn anh ta ăn thứ đồ ăn đó
    • thinhsun  
 
  • make up to: xu nịnh

    • make up to
    • xu nịnh
    • laylababy592003  
 
  • listening: nghe

    • Do you like to listening to music?
    • Bạn có thích nghe nhạc không?
    • uirich  
 
  • share: chia sẻ

    • I'm share my lunch with my friend
    • tôi chia sẻ bữa trưa với bạn của tôi
    • ngotuantu  
 
  • Watch cartoon: Xem phim hoạt hình

    • I'm watch cartoon
    • Tôi xem phim hoạt hình
    • ngotuantu  
 
  • do homework: làm bài tập về nhà

    • I'm do homework
    • Tôi làm bài tập về nhà
    • ngotuantu  
 
  • every day: hằng ngày

    • I do my homework every day
    • tôi làm bài tập hằng ngày
    • uirich  
 
  • watch tv: xem ti vi

    • I watch tv
    • tôi xem ti vi
    • uirich