Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • to accept an offer: nhận lời mời làm việc.

    • accept, offer
    • to accept an offer
    • NTAnh.SDHD@gmail.com  
 
  • Rural: Nông thôn

    • A tour to rural area
    • Chuyễn du lịch đến vùng nông thôn
    • 77777777777777777  
 
  • Jury: Ban bồi thẩm

    • The jury is sure
    • Bồi thẩm đoàn đã chắc chắn
    • 77777777777777777  
 
  • Furios: Rất giận dữ

    • She was furios with me during the tour
    • Cô ấy đã rất tức giận với tôi trong suốt chuyến đi
    • 77777777777777777  
 
  • Assure: Bảo đảm

    • I assure you
    • Tôi bảo đạm với bạn
    • 77777777777777777  
 
  • Rare: Hiếm

    • A rare bear
    • Một chsu gấu quý hiếm
    • 77777777777777777  
 
  • Chamrming: Quyến rũ

    • My aunt is a charming dancer
    • Dì tôi là một vũ công quyến rũ
    • 77777777777777777  
 
  • Bloom: Sự nở hoa

    • Beautiful tulips are blooming
    • Những bông hoa tuy líp tươi đẹp đang nở rộ
    • 77777777777777777  
 
  • customer satisfaction: sự hài lòng khách hàng

    • customer satisfaction is a key factor for success of a company
    • sự hài lòng khách hàng là một yếu tố then chốt đối với sự thành công của một doanh nghiệp.
    • PUPIN98  
 
  • notbook: cuống sách

    • notbook
    • cuống sách
    • dungtkd  
 
  • A SCANDAL IN BOHEMIA: vụ tai tiếng ở xứ bohemia

    • uncle
    • dì,dượng
    • gahebx  
 
  • happy: vui vẻ

    • I very happy
    • tôi rất vui vẻ
    • truc_5a  
 
  • murder: tội giết người

    • I have a murder. I must go to jail.
    • Tôi có một tội giết người. Tôi cần phải đi vào nhà giam.
    • minhhhoangg@gmail.com  
 
  • Saturn: sao Thổ

    • They are aliens. They come from Saturn.
    • Chúng nó là người ngoài hành tinh. Chúng đến từ sao Thổ.
    • minhhhoangg@gmail.com  
 
  • to be greatful to somebody for something/doing something: biết ơn ai vì cái gì

    • I'm greatful to you for having helping me at that time
    • tôi rất biết ơn bạn vì đã giúp tôi vào thời điểm đó
    • The_Heaven_Love