Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ngotuantu
  • uirich
  • Zerd
  • kaguya
  • B.P020503
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • be struck on sb/sth: thích

    • "Do you want to go to that pizza place again?" "I wasn't very struck on it last time."
    • "Bạn có muốn tới chỗ bán bánh pít-da đó nữa không?" "Lần trước tới đó mình thấy không thích lắm."
    •  
 
  • string along with: đi theo; đi cùng; đi với

    • If you're going into town, I'll string along with you.
    • Nếu anh đi vào thành phố thì tôi sẽ đi với anh.
    •  
 
  • string out sth – string sth out: trải ra; giăng ra

    • Tables had been set up in the meadow and lights strung out in the trees.
    • Bàn đã được bày ra trên bãi cỏ và đèn giăng trên cây.
    • I could see the village in the distance, the tiny shops and houses strung out along the bay.
    • Tôi nhìn thấy ngôi làng từ xa, những cửa hàng và nhà ở nhỏ xíu trải dọc theo vịnh.
    •  
 
  • string out sth – string sth out: kéo dài

    • There was no point in stringing the relationship out – she would just tell him that it was over and leave.
    • Kéo dài mối quan hệ ra chỉ vô ích – cô ấy chỉ cần nói với anh ấy rằng mọi chuyện đã hết và bỏ đi.
    • a process that could string out the dispute for months
    • quá trình có thể kéo dài cuộc tranh chấp trong nhiều tháng
    •  
 
  • string together sth – string sth together: kết hợp với nhau; nối lại với nhau

    • a series of computer commands that are strung together on a single line
    • một loạt các lệnh trong máy tính được nối lại với nhau trên một dòng
    • Disney wanted to do more than string short cartoons together; he wanted to make a full-length animated movie.
    • Disney muốn làm nhiều hơn cái việc kết hợp các phim hoạt hình ngắn lại với nhau. Ông muốn làm một phim hoạt hình dài.
    •  
 
  • string words/a sentence together: nói năng rõ ràng; nói cho trọn một câu

    • He'd had so much to drink that he couldn't even think, let alone string a sentence together.
    • Anh ấy uống nhiều đến nỗi thậm chí còn không nghĩ được, nói chi đến việc nói cho trọn một câu.
    • I used to speak really good Spanish, but I don't think I could string two words together now.
    • Tôi đã từng nói tiếng Tây Ban Nha rất giỏi, nhưng bây giờ tôi nghĩ mình không nói được đến hai từ.
    •  
 
  • string up sth – string sth up: treo cái gì lên

    • Workmen were busy stringing up the Christmas lights in the centre of town.
    • Những người thợ đang bận bịu treo đèn Nô-en lên ở trung tâm thành phố.
    • On summer evenings he would lie in the hammock strung up in the tiny courtyard.
    • Vào những đêm hè anh ấy thường nằm trên chiếc võng mắc trong khoảng sân nhỏ xíu.
    •  
 
  • strip away sth: lột bỏ; gỡ bỏ

    • Strip away the old paint and sand the wood down.
    • Hãy lột bỏ lớp sơn cũ và đánh giấy nhám mặt gỗ.
    • Rabbits cause damage to young trees by eating their leaves and stripping away their bark.
    • Thỏ làm hư hại cây con qua việc ăn lá và lột vỏ cây.
    •  
 
  • strip away sth: bỏ đi; tước bỏ

    • Women’s economic and legal rights were stripped away, making them economically dependent on their husbands.
    • Các quyền về kinh tế và pháp luật của phụ nữ bị tước đi, làm họ phải lệ thuộc vào chồng về mặt kinh tế.
    •  
 
  • strip down sth – strip sth down: tháo; tháo rời; rã

    • Nigel spent the weekend stripping down his motorbike.
    • Nigel bỏ những ngày cuối tuần ra để rã chiếc xe máy của anh ấy.
    • The men sat hunched over cleaning rags and oil, stripping down their SA80 rifles and machine guns.
    • Những người đàn ông ngồi lom khom trên giẻ lau và dầu đang tháo súng trường SA80 và súng đại liên của họ.
    •  
 
  • strip down sth / strip sth down to: giảm xuống / đơn giản hoá tới (mức nào)

    • Mooney’s songs, inspired by folk music, have been stripped down to the essentials.
    • Các ca khúc của Mooney, được lấy cảm hứng từ nhạc dân tộc, đã được giảm xuống đến mức cơ bản.
    • He vowed to strip his life down to basics, and went to live in a small cabin on a mountainside.
    • Anh ấy thề sẽ giảm cuộc sống của mình xuống tới mức cơ bản, và đến sống trong một căn nhà nhỏ trên sườn núi.
    •  
 
  • subject sth to tests/analysis/scrutiny etc: thử nghiệm/phân tích/xem xét kỹ lưỡng cái gì

    • Drugs are subjected to rigorous testing before they can be marketed.
    • Dược phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi đưa ra thị trường.
    • The airplane wing is being subjected to scrutiny, as it is thought that the crash could have been caused by a fault in its design.
    • Cánh máy bay đang được xem xét kỹ lưỡng, vì người ta cho rằng có thể máy bay rơi do một lỗi trong thiết kế gây ra.
    • In her report, Patricia M. Morgan subjects government crime statistics to careful analysis.
    • Trong bản báo cáo của mình, Patricia M. Morgan phân tích kỹ lưỡng số liệu thống kê tội phạm của chính phủ.
    •  
 
  • summon up the courage/strength etc to do sth: lấy hết can đảm/dồn hết sức lực để làm gì

    • She lay there panting for a while, trying to summon up the strength to move.
    • Cô nằm đó thở hổn hển trong chốc lát, cố dồn hết sức lực để di chuyển.
    •  
 
  • suss out sb/sth – suss sb/sth out: hiểu thấu ai; khám phá ra cái gì

    • It didn't take me long to suss her out.
    • Chẳng bao lâu sau tôi đã hiểu thấu cô ấy.
    •  
 
  • suss out what/which/how etc: khám phá / tìm hiểu… gì/nào/ra sao… v.v.

    • Ray used to give us all free drinks until the bar manager sussed out what he was doing and sacked him.
    • Ray thường cho tất cả chúng tôi uống miễn phí cho đến khi quản lý quán rượu khám phá ra việc anh ấy đang làm và sa thải anh ấy.
    • I'm just trying to suss out how this dishwasher works.
    • Tôi chỉ đang cố tìm hiểu xem cái máy rửa chén này vận hành ra sao.
    •