Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • squeal on sb: tố giác; mách lẻo; chỉ điểm

    • "The cops found out about the robbery." "Someone must have squealed on us."
    • "Bọn cớm biết về vụ cướp rồi." "Chắc là có kẻ chỉ điểm tụi mình."
    • Would you squeal on a friend for smoking marijuana?
    • Anh có tố giác bạn vì người đó hút cần sa không?
    •  
 
  • squeeze in sb/sth – squeeze sb/sth in – squeeze sb/sth into sth: thu xếp để làm gì; chen ai/cái gì vào cái gì

    • On Wednesdays Allen can usually squeeze in a round of golf.
    • Vào thứ tư hàng tuần Allen thường thu xếp thời gian để chơi gôn.
    • She is able to squeeze workouts into her schedule by getting up early in the mornings.
    • Cô ấy chen được các buổi rèn luyện thể lực vào kế hoạch làm việc của mình bằng cách thức dậy lúc sáng sớm.
    •  
 
  • squeeze in – squeeze in sb/sth – squeeze sb/sth in – squeeze sb/sth in sth – squeeze sb/sth into sth – squeeze into sth: nhét cái gì (vào cái gì); chen cái gì (vào cái gì)

    • I think we can squeeze in a couple more people.
    • Tôi nghĩ là mình nhét thêm được vài người nữa.
    • We were all squeezed into a tiny room.
    • Tất cả chúng tôi bị nhét vào một căn phòng nhỏ xíu.
    • In the end, they managed to squeeze the tent into Jan’s rucksack.
    • Cuối cùng họ cũng nhét được cái lều vào ba-lô của Jan.
    • These jeans are a bit tight but I can still squeeze into them.
    • Cái quần jean này hơi chật nhưng tôi vẫn nong vào được.
    •  
 
  • squeeze out sth – squeeze sth out: nặn ra; vắt ra; ép ra

    • Gently squeeze out the juice and seeds from the lemon.
    • Vắt nhẹ cho ra nước cốt và hạt của trái chanh.
    • Could you squeeze a little more toothpaste out of the tube?
    • Làm ơn nặn ra thêm một chút kem đánh răng được không?
    •  
 
  • stack up to/against: bì được / có thể so sánh với (cái gì)

    • Cable operators said satellite TV fails to stack up to cable in some areas.
    • Các công ty cung cấp dịch vụ truyền hình cáp nói rằng truyền hình vệ tinh không bì được với truyền hình cáp ở một số khu vực.
    •  
 
  • squeeze sb out of: loại ai khỏi; đuổi ai khỏi

    • Low-income families claim they are being squeezed out of the neighbourhood by high rents.
    • Các gia đình có thu nhập thấp khẳng định họ đang bị đuổi ra khỏi khu vực do giá thuê nhà cao.
    •  
 
  • squeeze out sth – squeeze sth out: cố đạt được; moi được; nặn ra được

    • The Indians managed to squeeze out a victory in the final minutes of the game.
    • Đội Indians đã cố moi được chiến thắng ở những phút cuối cùng của trận đấu.
    •  
 
  • stammer out sth – stammer sth out: lắp bắp cái gì

    • Manson began to stammer out excuses, hoping Kelly would believe him.
    • Manson bắt đầu lắp bắp xin lỗi, hi vọng Kelly sẽ tin anh ta.
    •  
 
  • stamp on sb/sth: chặn đứng; gạt phăng

    • City officials stamped on our plan to develop the land into a shopping mall.
    • Chính quyền thành phố chặn đứng kế hoạch của chúng tôi về việc phát triển khu đất thành trung tâm thương mại.
    • Our boss stamped on every suggestion we made, and then decided to cancel the project.
    • Sếp của chúng tôi gạt phăng mọi đề nghị chúng tôi đưa ra, rồi quyết định hủy bỏ dự án.
    •  
 
  • stamp sth on sth: in dấu cái gì lên cái gì; thể hiện cái gì trong cái gì

    • The two designers have stamped their unique style on the room.
    • Hai nhà thiết kế đã in dấu phong cách độc đáo của họ lên căn phòng.
    • Patty's ability to stamp her personality on a piece of music impressed her teachers.
    • Khả năng cô ấy thể hiện cá tính trong bản nhạc đã gây ấn tượng cho những người thầy của cô ấy.
    •  
 
  • stamp out flames/a fire: dập tắt lửa; giậm cho tắt lửa

    • After attempting to stamp out the flames, the boy called the fire department.
    • Sau khi cố dập tắt lửa, cậu bé gọi cứu hỏa.
    •  
 
  • stamp out sth – stamp sth out: đóng khuôn ra; tạo ra

    • The dough is put into a cutter that stamps out 1,048 ravioli at one time.
    • Bột được bỏ vào một cái máy cắt có thể tạo ra một lần 1.048 cái bánh bao Ý.
    •  
 
  • stand around/about: đứng vẩn vơ

    • There are lots of young men standing around on street corners, obviously without a job to go to.
    • Có nhiều thanh niên đang đứng vẩn vơ ở các góc đường, rõ ràng là không có công ăn việc làm.
    • Photographers were standing around, all hoping to get a picture of Arnold Schwarzenegger.
    • Các nhiếp ảnh gia đang đứng vẩn vơ, tất cả đều hi vọng chụp hình được Arnold Schwarzenegger.
    •  
 
  • stand back from: đứng lui khỏi

    • Standing back from the table, Sandy counted the number of people sitting in the room
    • Đứng lui khỏi cái bàn, Sandy đếm số người ngồi trong phòng.
    •  
 
  • stand-in: người thay thế; người thế chỗ

    • A stand-in accepted Gorbachev’s Peace Prize medal for him.
    • Có người thay Gorbachev nhận huy chương giải Hòa bình.
    •