Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • squirm out of: thoát được; tránh được; né được

    • Edberg squirmed out of every tough situation and managed to win the match.
    • Edberg tránh được mọi tình huống khó khăn và đã thắng trận đấu.
    •  
 
  • squirm out of: tránh né; lẩn tránh

    • Dan squirmed out of the meeting by claiming he had too much work to do.
    • Dan tránh né cuộc họp bằng cách khẳng định rằng anh ấy có quá nhiều việc phải làm.
    •  
 
  • stack up: chồng chất; dồn đống

    • Your phone messages really stacked up while you were on vacation.
    • Tin nhắn trong điện thoại của bạn dồn đống trong thời gian bạn đi nghỉ.
    • The bills are stacking up on my desk.
    • Hóa đơn đang dồn đống trên bàn làm việc của tôi.
    •  
 
  • stack up: bay quanh chờ hạ cánh

    • Bad weather caused dozens of flights to stack up near Kennedy Airport.
    • Thời tiết xấu làm hàng tá chuyến bay phải bay quanh chờ hạ cánh gần sân bay Kennedy.
    •  
 
  • stake sth on sth: đặt cược cái gì vào cái gì; đánh cược cái gì vào cái gì

    • Roberts has staked his political career on his tax proposal.
    • Roberts đã đặt cược sự nghiệp chính trị của mình vào đề xuất chính sách thuế.
    • Microsoft wisely staked its future on the Windows operating system, which became enormously successful.
    • Microsoft đã khôn ngoan đặt cược tương lai của họ vào hệ điều hành Windows, một hệ điều hành vô cùng thành công.
    •  
 
  • stake out sth – stake sth out: theo dõi

    • The man apparently stakes out the check-cashing store and knew when the delivery of cash would be made.
    • Có vẻ như người đàn ông đó theo dõi điểm thu đổi ngân phiếu nên biết tiền mặt được giao lúc nào.
    • Reporters have staked out her home and are offering $10,000 for an interview.
    • Các phóng viên theo dõi nhà cô ấy và đang đề nghị trả 10.000 đô-la để được phỏng vấn.
    •  
 
  • stakeout: việc theo dõi

    • Detectives were on stakeout for armed robbers.
    • Thám tử đang theo dõi những tên cướp có vũ trang.
    •  
 
  • stake out sth – stake sth out: công khai bày tỏ

    • Both Foley and Mitchell staked out positions that oppose the president’s plan.
    • Cả Foley lẫn Mitchell đều công khai bày tỏ quan điểm chống đối kế hoạch của tổng thống.
    • Coles has staked out his conservative political policies.
    • Coles đã công khai bày tỏ đường lối chính trị bảo thủ của ông ta.
    •  
 
  • stake out sth: đạt được (thành công với) cái gì

    • In three years, they have staked out 30% of the shoe market.
    • Trong ba năm, họ đã chiếm 30% thị trường giày.
    •  
 
  • stamp out sth – stamp sth out: loại bỏ; dẹp sạch; bài trừ

    • Police believe they have nearly succeeded in stamping out illegal drugs in the neighbourhood.
    • Cảnh sát cho rằng họ đã gần như thành công trong việc loại bỏ các dược phẩm bất hợp pháp trong khu vực.
    • Haider attacked the Austrian government for failing to stamp out corruption.
    • Haider chỉ trích chính phủ Áo vì không bài trừ được nạn tham nhũng.
    •  
 
  • squish in – squish in sb/sth – squish sb/sth in – squish sb/sth in sth – squish into sth – squish sb/sth into sth: chen vào; chen chúc vào; nhét vào

    • The kids will all squish into the old building until a new school can be built.
    • Tất cả bọn trẻ sẽ chen chúc trong toà nhà cũ cho đến khi trường mới được xây lên.
    • Can you squish my jacket in your bag?
    • Bạn nhét áo khoác của tôi vào túi của bạn được không?
    • It’s pretty crowded in the back seat, but I think we can squish another person in.
    • Ghế sau đã khá đông nhưng tôi nghĩ là nhét được thêm một người nữa.
    •  
 
  • stand aside: từ chức

    • Edgar was pressured to stand aside after the bribery scandal.
    • Edgar đã bị ép phải từ chức sau vụ bê bối do hối lộ.
    •  
 
  • outstanding: nổi bật; nổi trội

    • What do you see as your outstanding accomplishment in city government?
    • Theo ông thì cái gì là thành quả nổi bật của ông trong công tác quản lý thành phố?
    •  
 
  • stand to sb/sth – stand sb/sth to – stand to: vào vị trí chiến đấu

    • Reports of a German advance came through, and we were ordered to stand to.
    • Khi nhận được báo cáo về bước tiến của quân Đức, chúng tôi được lệnh phải vào vị trí chiến đấu.
    •  
 
  • start back: lên đường trở về

    • Shouldn't you start back before it gets dark?
    • Anh không thấy nên lên đường trở về trước khi trời tối sao?
    •