Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • start off (sth) with sth: bắt đầu (cái gì) bằng cái gì

    • Start your weekend off with a gourmet dinner and a bottle of California's finest wine.
    • Hãy bắt đầu ngày cuối tuần của bạn bằng một bữa ăn đặc biệt và chai rượu hảo hạng nhất của California.
    •  
 
  • start off: khởi nghiệp; ra đời

    • How sad for a child to start off in life with such a cruel father and a weak mother.
    • Thật đáng thương cho đứa trẻ khi ra đời với một người mẹ yếu đuối và một người cha độc ác như vậy.
    •  
 
  • start off as: khởi nghiệp với (nghề gì)

    • Following her own dreams, she started off as an English teacher and later became a writer.
    • Để theo đuổi giấc mơ của mình, cô ấy khởi nghiệp bằng công việc giảng dạy tiếng Anh và sau này trở thành nhà văn.
    •  
 
  • start off as: ban đầu / bắt đầu là (cái gì)

    • What had started off as a joke soon became a very serious matter.
    • Những gì ban đầu là chuyện đùa sớm trở thành một vấn đề rất nghiêm trọng.
    • 'Dead Ringers’ starts off as a black comedy, but ends as a tragedy.
    • ‘Dead Ringers’ (‘Người giống như đúc’) ban đầu là hài kịch châm biếm, nhưng có phần kết là bi kịch.
    •  
 
  • start off on the right/wrong foot: khởi đầu thuận lợi/không thuận lợi

    • Many political experts say that the Clinton presidency started off on the wrong foot during the first six months.
    • Nhiều chuyên gia chính trị nói rằng nhiệm kỳ của tổng thống Clinton khởi đầu không thuận lợi trong sáu tháng đầu tiên.
    •  
 
  • start over – start sth over: bắt đầu lại; làm lại từ đầu

    • Slow down and start over, please. I can’t understand a word you’re saying.
    • Vui lòng nói chậm lại và trở lại từ đầu. Tôi chẳng hiểu một lời nào của anh hết.
    • Let’s start the game over – Brian was cheating.
    • Tụi mình chơi lại từ đầu đi – Brian ăn gian.
    •  
 
  • starve sb into submission/surrender etc: buộc ai phải khuất phục/đầu hàng bằng cách bỏ đói

    • The US navy thought the Japanese could be starved into submission through a blockade.
    • Hải quân Hoa Kỳ nghĩ rằng bằng một cuộc phong tỏa họ có thể bỏ đói để khuất phục người Nhật.
    •  
 
  • stave sth in – stave in sth: đập cái gì thủng vào

    • The door had been staved in, and torn half off its hinges.
    • Cánh cửa đã bị đập thủng vào, và bật một nửa khỏi bản lề.
    •  
 
  • stink up/out sth – stink sth up/out: làm hôi cái gì

    • There was some old fish in the bin which had stunk out the whole kitchen.
    • Mấy con cá ươn trong thùng rác làm hôi hết cái nhà bếp.
    • Martin wears these old sandals which really stink the place up.
    • Martin mang đôi giày xăng-đan cũ làm chỗ này hôi vô cùng.
    •  
 
  • stir in sth – stir sth in – stir sth into sth: cho (cái gì) vào (cái gì) khuấy

    • Add the eggs and then stir in the sugar and dried fruit.
    • Thêm trứng, rồi cho đường và trái cây khô vào khuấy.
    • Mr Blakey sat at the table stirring sugar into his tea.
    • Ông Blakey ngồi tại bàn, cho đường vào ly trà của ông và khuấy.
    •  
 
  • stir up trouble: gây rắc rối

    • The chief minister accused his political opponents of trying to stir up trouble in the state.
    • Thống đốc buộc tội đối thủ chính trị của ông đã cố gây rắc rối trong nhà nước.
    •  
 
  • stop-off: sự tạm nghỉ; sự tạm dừng

    • The flight takes 14 hours with a stop-off in Singapore.
    • Chuyến bay kéo dài 14 tiếng và tạm dừng ở Singapore.
    •  
 
  • stop behind: ở lại

    • I'll stop behind for a couple of hours after school to get this marking finished.
    • Sau giờ học tôi sẽ ở lại trong vài tiếng để chấm điểm cho xong.
    •  
 
  • make up your mind (make your mind up) (that): quyết định rằng

    • By the time they got home, he had already made up his mind that he would marry her.
    • Vào lúc họ về nhà anh ấy đã quyết định rằng anh ấy sẽ kết hôn với cô ấy
    •