Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • switch on sth – switch sth on – switch on: mở; bật (lên)

    • Can you switch the light on?
    • Anh bật đèn giùm được không?
    • My sister switched on the radio, and began to dance around the kitchen.
    • Em gái tôi bật ra-đi-ô lên và bắt đầu nhảy múa quanh nhà bếp.
    • You can't put the disk in until I've switched on.
    • Anh không bỏ đĩa vào được cho đến khi tôi mở máy.
    •  
 
  • switch on a smile: nở một nụ cười

    • Switching on her brightest falsest smile, she turned to him: "It’s been very nice to meet you, Mr Burns".
    • Nở một nụ cười tươi nhất và giả tạo nhất, cô ta quay qua anh ấy: "Ông Burns. Rất vui được gặp ông".
    •  
 
  • be switched on: nhạy bén

    • This new headteacher, Mr Collins – he’s meant to be pretty switched on.
    • Ông Collins hiệu trưởng mới này hẳn là khá nhạy bén.
    • The ones who were going to succeed were those who acted more efficiently and were more switched on.
    • Những người sẽ thành công là những người hành động hiệu quả hơn và nhạy bén hơn.
    •  
 
  • switch over to: chuyển qua / chuyển sang (cái gì)

    • I've switched over to telephone banking because it’s more convenient.
    • Tôi đã chuyển qua giao dịch ngân hàng bằng điện thoại vì nó tiện hơn.
    • The power failure created chaos throughout the city and forced three hospitals to switch over to their emergency generators.
    • Mất điện đã gây ra tình trạng hỗn loạn khắp thành phố và buộc ba bệnh viện phải chuyển qua máy phát điện dùng khi khẩn cấp của họ.
    •  
 
  • switch over from: chuyển qua / chuyển sang từ (cái gì)

    • A new high-speed rail service would encourage millions of passengers to switch over from air travel.
    • Dịch vụ đường sắt cao tốc mới sẽ khuyến khích hàng triệu hành khách chuyển qua từ đường hàng không.
    •  
 
  • switchover: sự chuyển qua; việc chuyển sang

    • The switchover to less labor-intensive technologies has caused a serious unemployment problem.
    • Việc chuyển sang các công nghệ cần ít nhân công hơn đã gây ra vấn đề thất nghiệp nghiêm trọng.
    •  
 
  • switch over: chuyển kênh

    • There’s a film on the other channel – does anyone mind if I switch over?
    • Kênh kia có phim. Tôi chuyển kênh có ai phiền gì không?
    • switch over
    • hoán đổi nhau; đổi chỗ cho nhau
    • If you get tired of driving we can always switch over.
    • Nếu anh lái chán rồi thì tụi mình đổi qua lúc nào cũng được.
    •  
 
  • swing by – swing by sth: tạt qua; ghé qua

    • I'll swing by the grocery store on my way home from work.
    • Tôi sẽ tạt qua cửa hàng tạp hoá trên đường đi làm về.
    •  
 
  • swipe at sb: đánh

    • He tried to swipe at her but lost his balance and fell back into the chair.
    • Hắn cố đánh cô ấy nhưng mất thăng bằng và ngã trở lại ghế.
    •  
 
  • swivel your head/eyes around: quay đầu / đảo mắt

    • "There’s Phil Aldrich!" Shirley whispered. Liz swiveled her head round to have a look at him.
    • Shirley thì thầm: "Phil Aldrich kìa!". Liz quay đầu nhìn anh ấy.
    •  
 
  • swivel around/round: xoay; quay

    • The spotlight swivels around and can be pointed in any direction.
    • Đèn pha xoay và rọi được mọi hướng.
    • She swivelled the camera around and scanned the room.
    • Cô ấy xoay máy quay phim và lia qua căn phòng.
    •  
 
  • stop-off: sự tạm nghỉ; sự tạm dừng

    • The flight takes 14 hours with a stop-off in Singapore.
    • Chuyến bay kéo dài 14 tiếng và tạm dừng ở Singapore.
    •  
 
  • stop behind: ở lại

    • I'll stop behind for a couple of hours after school to get this marking finished.
    • Sau giờ học tôi sẽ ở lại trong vài tiếng để chấm điểm cho xong.
    •  
 
  • make up your mind (make your mind up) (that): quyết định rằng

    • By the time they got home, he had already made up his mind that he would marry her.
    • Vào lúc họ về nhà anh ấy đã quyết định rằng anh ấy sẽ kết hôn với cô ấy
    •