Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ngotuantu
  • uirich
  • Zerd
  • kaguya
  • B.P020503
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • square up: trả tiền; trả nợ

    • I'll pay for the drinks now and we can square up later.
    • Để tôi trả tiền nước lần này cho, rồi tụi mình huề nhau sau.
    •  
 
  • squeeze sb out: loại ai; đuổi ai (khỏi nơi nào)

    • Big supermarkets are squeezing out smaller shops who can't offer such low prices.
    • Các siêu thị lớn đang bóp chết những cửa hàng nhỏ hơn không thể đưa ra mức giá thấp như vậy.
    • Hodkinson was squeezed out in the battle for control of the company.
    • Hodkinson bị loại khỏi cuộc chiến giành quyền kiểm soát công ty.
    •  
 
  • squeeze sb out of: loại ai khỏi; đuổi ai khỏi

    • Low-income families claim they are being squeezed out of the neighbourhood by high rents.
    • Các gia đình có thu nhập thấp khẳng định họ đang bị đuổi ra khỏi khu vực do giá thuê nhà cao.
    •  
 
  • to sum up: tóm lại

    • So, to sum up, we need to concentrate on two things – staff training and improved communication.
    • Vậy tóm lại, chúng ta cần tập trung vào hai việc: đào tạo nhân viên và cải thiện giao tiếp.
    •  
 
  • summing-up: lời kết luận

    • In his summing-up, the judge warned the jury that it was dangerous to convict someone on the evidence of one victim alone.
    • Trong lời kết luận của mình, thẩm phán cảnh báo bồi thẩm đoàn rằng thật nguy hiểm khi kết án ai đó mà chỉ căn cứ vào một nạn nhân.
    •  
 
  • sum up sb/sth – sum sb/sth up: đánh giá

    • She’s a clever young woman. She'll soon sum up the situation.
    • Cô ấy là một cô gái thông minh. Cô ấy sẽ sớm đánh giá được tình hình.
    • He looked long and hard at the younger executive as if trying to sum him up.
    • Anh ấy nhìn lâu và kỹ càng vị giám đốc điều hành trẻ tuổi hơn như thể cố đánh giá anh ta.
    •  
 
  • summon up sth: dồn hết (can đảm, sức lực…); lấy hết (can đảm, sức lực…)

    • Geoffrey summoned up all his powers of concentration and looked down at the exam paper.
    • Geoffrey dồn hết khả năng tập trung của mình và nhìn xuống bài thi.
    •  
 
  • summon up sb/sth: gọi hồn

    • They stand in a ring and hold hands, and summon up the spirits of the dead.
    • Họ đứng trong một vòng tròn, nắm tay nhau, và gọi hồn người chết.
    • He cried out in a voice that would summon up the devil from the deepest part of hell.
    • Anh ta thét lên với một cái giọng gọi được quỷ hiện lên từ nơi sâu thẳm nhất của địa ngục.
    •  
 
  • swallow up sb/sth – swallow sb/sth up: che khuất; che mất

    • The storm had swallowed up the daylight. Sheets of dense gray rain fell from the sky.
    • Cơn bão đã che khuất ánh mặt trời. Những màn mưa dày đặc và xám xịt từ trên trời đổ xuống.
    • No sooner did the moon spill its silver light over the fields than it was swallowed up by cloud.
    • Trăng vừa mới đổ ánh sáng bạc xuống những cánh đồng thì đã bị mây che khuất.
    • She watched as Blake walked down the street, until he was swallowed up by the crowd.
    • Cô nhìn Blake đi xuống con phố cho đến khi anh khuất trong đám đông.
    •  
 
  • swap sth around/round: hoán đổi; đổi

    • Jake poured orange juice into her glass and vodka and orange into his, then swapped them round when she wasn't looking.
    • Jake đổ nước cam ép vào ly của cô ấy và rượu vốt-ka và cam vào ly của anh ta, sau đó đổi ly khi cô ấy không nhìn.
    • Have you been swapping the furniture around again?
    • Anh lại dời đổi đồ đạc nữa rồi sao?
    •  
 
  • swap over: hoán đổi nhau; đổi chỗ cho nhau

    • I'll play from this end first and then after a couple of games, we'll swap over.
    • Tôi sẽ chơi ở đầu này trước rồi sau một vài ván bọn mình sẽ đổi chỗ cho nhau.
    • We shared the driving – I drove the first part of the journey up to Birmingham, and then we swapped over.
    • Chúng tôi chia nhau việc lái xe: tôi lái tới Birmingham là đoạn đầu của chuyến đi, sau đó chúng tôi hoán đổi nhau.
    •  
 
  • swap sth over: hoán đổi; đổi

    • Sally always comes to school with her shoes on the wrongfeet, and her teacher has to swap them over for her.
    • Sally lúc nào cũng mang giày ngược đến trường, và cô giáo phải đổi lại cho em.
    •  
 
  • be sworn in: tuyên thệ

    • After every member of the jury has been sworn in, the judge introduces the lawyers.
    • Sau khi mọi thành viên của hội đồng xét xử đã tuyên thệ, thẩm phán giới thiệu các luật sư.
    •  
 
  • make up your mind (make your mind up) (that): quyết định rằng

    • By the time they got home, he had already made up his mind that he would marry her.
    • Vào lúc họ về nhà anh ấy đã quyết định rằng anh ấy sẽ kết hôn với cô ấy
    •