Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • ngotuantu
  • uirich
  • Zerd
  • kaguya
  • B.P020503
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • stem from the fact that: xuất phát từ việc

    • His depression stemmed from the fact that he had never really got over his father’s death.
    • Nỗi phiền muộn của anh ấy xuất phát từ việc anh ấy chưa thực sự vượt qua được nỗi đau mất cha.
    •  
 
  • step aside: rút lui; từ bỏ; từ chức

    • Many people felt that the old King should step aside and give his son a chance.
    • Nhiều người nghĩ rằng vị vua già nên thoái vị và cho con trai mình một cơ hội.
    • Ed Taylo, President of Pencom Software, has stepped aside to make way for someone younger.
    • Ed Taylo, chủ tịch của Pencom Software, đã rút lui để nhường chỗ cho một người trẻ hơn.
    •  
 
  • step down: rút lui; từ bỏ; từ chức

    • In 1990 the President announced that he was stepping down as party leader.
    • Năm 1990 tổng thống tuyên bố rằng ông sẽ rút lui khỏi cương vị lãnh đạo đảng.
    •  
 
  • step down from: rút lui khỏi; từ bỏ

    • Vice chairman Alan Binder said that he would step down from the central bank when his present contract expired.
    • Phó chủ tịch Alan Binder nói rằng ông sẽ rút lui khỏi ngân hàng trung ương khi hợp đồng hiện tại của ông kết thúc.
    •  
 
  • step out: xuất hiện trong (trang phục gì)

    • All eyes were on the Princess last night as she stepped out in a stunning wrap-around dress.
    • Đêm qua mọi ánh mắt đều đổ dồn vào công chúa khi nàng xuất hiện trong chiếc áo đầm đắp chéo tuyệt đẹp.
    •  
 
  • step out with: hẹn hò với (ai)

    • Michael Wrighton, the film director, is stepping out with actress Jenny Seaman.
    • Đạo diễn phim Michael Wrighton đang hẹn hò với nữ diễn viên Jenny Seaman.
    •  
 
  • stick sth down – stick down sth: viết vội; viết đại

    • Why don't you stick your name down – you can always change your mind later.
    • Sao anh không viết nhanh tên anh ra đây – sau này anh đổi ý lúc nào cũng được.
    • I had no idea what I was supposed to write, so I just stuck anything down.
    • Tôi không biết phải viết gì nên chỉ viết đại thứ gì đó ra.
    •  
 
  • get stuck in/get stuck into sth: xông vào

    • All right, everyone. Roll your sleeves up and get stuck in!
    • Nào, mọi người. Xăn tay áo lên và xông vào!
    • By the time I got there I was too exhausted to get stuck into the debate.
    • Lúc đến đó tôi mệt quá không xông vào tranh luận nổi.
    •  
 
  • stick out from: đưa ra ngoài; chìa ra khỏi

    • His hair stuck out from under his cap.
    • Tóc anh ấy chìa ra ngoài dưới cái mũ.
    •  
 
  • stick your tongue out – stick out your tongue: lè lưỡi ra

    • When she asked him to help her, he just stuck out his tongue and laughed.
    • Khi cô ấy nhờ anh ta giúp, anh ta lè lưỡi ra và cười.
    •  
 
  • stick sth out – stick out sth: đưa cái gì ra; ưỡn cái gì ra

    • If you stand up straight and don't stick your stomach out, you'll look slim.
    • Nếu anh đứng ngay lại và không ưỡn bụng ra, trông anh sẽ thon gọn hơn.
    •  
 
  • stick out: rõ ràng; dễ thấy

    • The thing that sticks out is that there are no women involved in the project.
    • Có một điều rất dễ thấy là không có phụ nữ tham gia vào dự án.
    •  
 
  • stick out like a sore thumb: trông thật dị hợm; trông thật khác người

    • The new building stuck out like a sore thumb.
    • Toà nhà mới trông thật dị hợm.
    • There aren't many foreigners in this part of the country – any stranger sticks out like a sore thumb.
    • Người nước ngoài ở vùng này của đất nước không nhiều, nên bất cứ người lạ nào trông cũng rất khác người.
    •  
 
  • stick up for yourself: tự bảo vệ mình

    • I was determined to be more confident, more able to stick up for myself at work.
    • Tôi quyết tâm sẽ tự tin hơn và có khả năng tự bảo vệ mình tốt hơn tại sở làm.
    •  
 
  • stick up for sth: bênh vực cho; bảo vệ; ủng hộ

    • If a client doesn't agree with you, you must stick up for what you believe, but calmly and intelligently.
    • Nếu khách hàng không đồng ý với bạn, bạn phải bảo vệ những gì bạn tin, nhưng phải bình tĩnh và thông minh.
    •