Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • NTAnh.SDHD@gmail.com
  • 77777777777777777
  • PUPIN98
  • dungtkd
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • make after sb/sth: đuổi theo; đeo đuổi

    • Hencke made after the man, but all he could see was his back in the distance.
    • Hencke đuổi theo người đàn ông, nhưng tất cả những gì anh ấy có thể thấy là cái lưng của ông ta ở đằng xa.
    •  
 
  • make away with sth: lấy cắp cái gì; đánh cắp cái gì

    • Thieves made away with thousands of dollars' worth of jewellery.
    • Bọn trộm đã lấy cắp mớ nữ trang trị giá hàng ngàn đô la.
    •  
 
  • make away with sb: giết ai; thủ tiêu ai; khử ai

    • Mrs Jonathan realized that she would never get a divorce. So she decided to make away with him instead.
    • Bà Jonathan nhận ra rằng bây giờ bà không thể nào ly dị được. Vì vậy bà quyết định nên giết ông ấy thì hơn.
    •  
 
  • mark sth/sb off from (mark off sb/sth from): làm cho khác biệt với

    • Each of the city's districts has its own distinct character that marks it off from its neighbours.
    • Mỗi quận trong thành phố đều có đặc tính riêng của nó, để phân biệt với những quận lân cận.
    •  
 
  • mark sth off (mark off sth): đánh dấu cho biết là đã chọn, đã giải quyết xong

    • I began to mark the days off in the timesheet.
    • Tôi bắt đầu đánh dấu những ngày nghỉ trong bảng chấm công.
    • He marked off the names of people he could rely on for support.
    • Anh ta đánh dấu danh tánh của những người mà anh ta có thể nhờ cậy.
    • mark sb/sth out (mark out sb/sth)
    • làm cho nổi bật
    • He still had the athletic look that had marked him out for a long time.
    • Anh ấy vẫn còn cái dáng lực sĩ từng làm cho anh ấy nổi bật một thời gian dài.
    •  
 
  • mark sb/sth out from (mark out sb/sth from): khác biệt với

    • What marks your beer out from other beers.
    • Điều gì làm cho bia của bạn khác với các loại bia khác.
    •  
 
  • marry off sb to (marry sb off): được gả cho ai

    • The duke's daughter, Anne, was seized and married off to Charles VIII of France.
    • Anne, con gái của quận công, bị bắt và gả cho Vua Charles VIII của Pháp.
    •  
 
  • marry out: kết hôn với người ngoại đạo; kết hôn với người thuộc tầng lớp khác

    • A lot of Jewish people were frightened that their children might marry out and raise their children as non-Jews.
    • Nhiều người Do Thái sợ con mình kết hôn với người ngoại đạo và nuôi con cái của chúng lớn lên thành những kẻ không theo đạo Do Thái.
    •  
 
  • marry out of: kết hôn với người ngoại đạo; kết hôn với người thuộc tầng lớp khác

    • The film centres on a clever young man who marries out of his working-class background.
    • Bộ phim xoay quanh đề tài một chàng trai trẻ thông minh kết hôn với một phụ nữ không thuộc tầng lớp lao động như mình.
    •  
 
  • marry up (marry up sth/ marry sth up): kết hợp; liên kết; kết nối

    • The two halves can then be trimmed and married up.
    • Sau đó có thể đẽo gọt và kết hợp hai nửa này với nhau.
    •  
 
  • marry up with: kết hợp với; liên kết với; kết nối với

    • The new parts should marry up with the old system.
    • Nên kết hợp những thành phần mới với hệ thống cũ.
    •  
 
  • marvel at sth: kinh ngạc; ngạc nhiên

    • Those who watch the programme marvel at the speed of Carole’s brain.
    • Những ai xem chương trình này sẽ kinh ngạc trước tốc độ bộ não của Carole.
    • Visitors never cease to marvel at the beauty of the Taj Mahal.
    • Khách tham quan không bao giờ hết ngạc nhiên về vẻ đẹp của đền Taj Mahal.
    • One can only marvel at the wisdom of the writers of the US constitution.
    • Người ta chỉ có thể trầm trồ vì sự thông thái của những người soạn ra hiến pháp Hoa Kỳ.
    •  
 
  • mash sth up (mash up sth): nghiền; tán

    • He was busy mashing up vegetables for the baby’s lunch.
    • Anh ấy bận nghiền rau cho bé ăn trưa.
    •  
 
  • mask off sth (mask sth off): che; phủ

    • Remove the door handles and carefully mask off any areas that you do not want to paint.
    • Tháo tay nắm cửa và che kỹ những chỗ nào không cần sơn.
    •  
 
  • masquerade as sth/sb: giả dạng; giả vờ

    • I have better things to do than discuss the silly stories that masquerade as news in local newspapers.
    • Tôi có nhiều việc đáng làm hơn là phải bàn những chuyện ngây ngô mà cứ gọi là thời sự đăng trên báo chí địa phương.
    • By masquerading as poisonous insects, these flies avoid attacks from birds.
    • Bằng cách giả dạng các loại côn trùng độc hại, loài ruồi này tránh được sự tấn công của những con chim.
    • We had a cup of hot brown stuff which masqueraded as tea.
    • Chúng tôi uống một tách đựng chất màu nâu nóng coi như là trà.
    •