Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • gahebx
  • truc_5a
  • minhhhoangg@gmail.com
  • bimat12
  • Anhchris
  • shotgunsvip1234
  • cococcon
  • The_Heaven_Love
  • AlexPhan.
  • stupiddog
  • nhuyrsg123
  • Linhnana2k4
  • swallow up sth – swallow sth up: nuốt chửng

    • The tiny island state was swallowed up by Indonesia in 1976.
    • Đảo quốc nhỏ bé bị Indonesia nuốt chửng vào năm 1976.
    • A lot of the old publishing firms have been swallowed up by huge multinationals.
    • Nhiều nhà xuất bản cũ đã bị các công ty đa quốc gia khổng lồ nuốt chửng.
    •  
 
  • sweat it out: bồn chồn; sốt ruột

    • "The poor guy keeps asking what is going to happen to him." "Well, leave him to sweat it out for a while."
    • "Anh chàng tội nghiệp cứ hỏi sắp có chuyện gì với anh ta." "Ờ, cứ để cho anh ta bồn chồn một chút."
    • Van Os is sweating it out, while the coach decides which 16 players he will be taking to the Olympics.
    • Van Os bồn chồn khi huấn luyện viên quyết định ông sẽ đưa 16 vận động viên nào đi dự Thế vận hội.
    •  
 
  • sweat sth out of sb: moi ra được cái gì từ ai

    • The police finally sweated the other names out of him.
    • Cuối cùng cảnh sát cũng moi ra được những cái tên khác từ hắn.
    •  
 
  • sweat sth out of sb: bóc lột; bòn rút

    • The extra millions of dollars will be found from taxes sweated out of the country's impoverished citizens.
    • Thêm hàng triệu đô la sẽ có được từ tiền thuế bòn rút từ những công dân bần cùng của đất nước.
    •  
 
  • be swept along (by sth): bị cuốn theo

    • Iain hadn't intended to rob the store – he had been swept along by Tommy’s drunken madness.
    • Iain không định cướp cửa hàng – anh ấy đã bị cuốn theo cơn điên lúc say của Tommy.
    • It's difficult even for an old cynic like me to avoid being swept along by the romance of those old Hollywood films.
    • Ngay cả một kẻ hoài nghi già cỗi như tôi cũng khó tránh khỏi việc bị cuốn theo tính lãng mạn của những phim Hollywood cũ.
    •  
 
  • sweep aside sth – sweep sth aside: gạt phăng; gạt bỏ

    • Berry argued that buying an airline was over-ambitious, but Branson swept all objections aside.
    • Berry biện luận rằng mua máy bay là quá tham vọng, nhưng Branson gạt phăng mọi sự phản đối.
    • Britain swept aside French protests last night and ordered the restart of the GATT trade talks.
    • Đêm qua Anh gạt phăng sự phản đối của Pháp và ra lệnh bắt đầu lại vòng đàm phán thương mại GATT.
    •  
 
  • sweep aside sb – sweep sb aside: đánh bại

    • The Democrats held control of Congress until the Republicans swept them aside in 1994.
    • Các đảng viên đảng Dân Chủ kiểm soát Quốc hội cho đến khi các đảng viên đảng Cộng Hòa đánh bại họ vào năm 1994.
    • Rosset, the Olympic tennis champion, swept aside Germany's Carl-Uwe Steeb 6-2, 6-2 to win the Kremlin Cup tournament yesterday.
    • Hôm qua Rosset, nhà vô địch quần vợt Thế vận hội, đã đánh bại Carl-Uwe Steeb của Đức với tỉ số 6-2, 6-2 và thắng vòng thi đấu cúp Kremlin.
    •  
 
  • be swept away: say đắm; say mê; say sưa

    • Psychologists claim that men are more likely than women to fall in love and be swept away.
    • Các nhà tâm lý học khẳng định nam giới có khả năng phải lòng và say đắm nhiều hơn phụ nữ.
    • I think she was swept away by his wealth and power. She loved fantasising about wearing beautiful dresses, and being chauffeur-driven everywhere.
    • Tôi nghĩ cô ấy mê sự giàu có và quyền lực của anh ta. Cô ấy thích mơ tưởng được mặc áo đẹp và được đưa đi khắp nơi bằng xe có tài xế.
    • Giselle danced, swept away by the music.
    • Giselle nhảy và say sưa trong tiếng nhạc.
    •  
 
  • sweep out sth – sweep sth out: quét dọn

    • The cellars hadn't been swept out for years and the dust lay thick everywhere.
    • Hầm chứa đã không được quét dọn trong nhiều năm và khắp nơi bụi đóng một lớp dày.
    •  
 
  • sweep up – sweep up sth – sweep sth up: quét dọn

    • The guests had all gone, and the cleaner was sweeping up.
    • Khách đã về hết, và người lao công đang quét dọn.
    • The barman scowled as he swept up the broken glass.
    • Người phục vụ ở quán rượu cau có khi quét dọn kính vỡ.
    •  
 
  • move sb up into/to (move up sb into/to): nâng đỡ; cất nhắc

    • Very soon after that, Matilda was moved up to the top of the class.
    • Chẳng bao lâu sau, Matilda đã được đưa lên đứng đầu lớp.
    •  
 
  • sack out: đi ngủ

    • Jill sacked out early last night.
    • Đêm qua Jill đi ngủ sớm.
    •  
 
  • sally forth: xông ra

    • Ena Burke sallied forth from the kitchen, a large covered tray in her hands.
    • Ena Burke xông ra từ nhà bếp, tay bưng một cái khay lớn đậy kín.
    • Beaufort was a massive fortress from which Richard's knights could sally forth to attack the enemy.
    • Beaufort là một pháo đài đồ sộ nơi các hiệp sĩ của vua Richard có thể xông ra tấn công kẻ thù.
    •  
 
  • salt away sth (salt sth away): để dành

    • Drug traffickers are salting away their funds, serving their prison sentences, and then coming out to a life of luxury.
    • Những kẻ buôn ma túy đang để dành tiền, thụ án, rồi ra sống một cuộc sống huy hoàng.
    •  
 
  • sand down sth (sand sth down): đánh giấy nhám

    • Sand down the woodwork before you paint it.
    • Đánh giấy nhám đồ mộc trước khi bạn sơn.
    •