Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • loanloan005
  • PST
  • heo2k4
  • pisola3
  • thaivu9186
  • Chi_Korra
  • nguyenanh200517
  • tulipdo
  • minhnguyet03
  • thinhsun
  • laylababy592003
  • ngotuantu
  • strike down sth – strike sth down: bãi bỏ

    • The Supreme Court struck down the Act because it violates the U.S. constitution.
    • Toà án tối cao đã bãi bỏ đạo luật này vì nó vi phạm hiến pháp Hoa Kỳ.
    •  
 
  • switch on sth – switch sth on – switch on: mở; bật (lên)

    • Can you switch the light on?
    • Anh bật đèn giùm được không?
    • My sister switched on the radio, and began to dance around the kitchen.
    • Em gái tôi bật ra-đi-ô lên và bắt đầu nhảy múa quanh nhà bếp.
    • You can't put the disk in until I've switched on.
    • Anh không bỏ đĩa vào được cho đến khi tôi mở máy.
    •  
 
  • switch on a smile: nở một nụ cười

    • Switching on her brightest falsest smile, she turned to him: "It’s been very nice to meet you, Mr Burns".
    • Nở một nụ cười tươi nhất và giả tạo nhất, cô ta quay qua anh ấy: "Ông Burns. Rất vui được gặp ông".
    •  
 
  • stick to your guns: kiên định

    • Amelia stuck to her guns although it made her very unpopular for a while.
    • Amelia vẫn kiên định mặc dù cô ấy phải chịu nhiều ác cảm trong một thời gian.
    •  
 
  • stop in: ở nhà

    • "Are you coming for a drink?" "No, I'm stopping in tonight."
    • "Anh có đến uống một ly không?" "Không, tối nay tôi ở nhà."
    •  
 
  • store away sth – store sth away: cất giữ

    • The maize is left to dry in the sun before being stored away in wooden chests.
    • Bắp được phơi nắng cho khô trước khi được cất trong rương gỗ.
    • All the data is stored away on the computer’s back-up disk once a week.
    • Tất cả dữ liệu được lưu trữ trên đĩa dự phòng của máy tính mỗi tuần một lần.
    •  
 
  • store up sth – store sth up: tích trữ; dự trữ

    • Squirrels store up nuts for the winter.
    • Sóc tích trữ quả hạch cho mùa đông.
    • At the beginning of the war, people started storing up goods for emergencies.
    • Vào đầu chiến tranh, người ta bắt đầu tích trữ hàng hoá để dùng cho các tình huống khẩn cấp.
    •  
 
  • store up sth – store sth up: tích luỹ; gom góp lại; ghi nhớ

    • Writers store up these experiences for use in their novels.
    • Nhà văn tích luỹ những kinh nghiệm này để dùng trong tiểu thuyết của họ.
    • If you make a mistake, he'll store it up and use it against you later.
    • Nếu bạn phạm lỗi, anh ta sẽ ghi nhớ và dùng lỗi đó để chống lại bạn sau này.
    •  
 
  • store up problems/trouble etc (for the future): gây ra vấn đề/gây rắc rối… (trong tương lai)

    • Reducing interest rates now will only store up problems.
    • Giảm lãi suất bây giờ sẽ chỉ gây ra vấn đề về sau.
    •  
 
  • store up sth – store sth up: kìm nén

    • Children who store up their feelings rather than expressing them often have problems later on.
    • Trẻ em kìm nén cảm xúc thay vì thể hiện ra thường có vấn đề về sau.
    • All the anger she’d stored up in seven years of marriage came pouring out.
    • Mọi cơn giận mà cô ấy đã kìm nén trong bảy năm kết hôn tuôn ra.
    •  
 
  • stow away sth – stow sth away: xếp gọn gàng

    • We took the bags out to the car, and when Dad had got them all stowed away, we set off.
    • Chúng tôi mang túi xách ra xe, và khi cha đã sắp xếp đâu vào đấy, chúng tôi lên đường.
    • Some works of art had been stowed away in store rooms of Russian provincial museums for years.
    • Một số tác phẩm nghệ thuật đã bị xếp gọn vào nhà kho của các bảo tàng tỉnh lẻ Nga trong nhiều năm.
    •  
 
  • stow away: đi lậu vé; đi chui

    • At the age of thirteen, Bill stowed away on a ship bound for Cork.
    • Năm 13 tuổi, Bill đi lậu vé trên con tàu đến Cork.
    •  
 
  • stowaway: khách đi lậu vé

    • Sam had been a stowaway on a ship from Shanghai to San Francisco.
    • Sam đã từng là một khách đi lậu vé trên con tàu từ Thượng Hải đến San Francisco.
    •  
 
  • straighten out sth/sb – straighten sth/sb out: giải quyết

    • There were a few technical problems, but I talked to the engineers and we straightened everything out.
    • Có vài vấn đề kỹ thuật, nhưng tôi nói chuyện với các kỹ sư và chúng tôi đã giải quyết mọi thứ.
    • It was a misunderstanding – I’m sorry I didn't get it straightened out at the time.
    • Đó là một hiểu lầm – tôi xin lỗi đã không làm rõ vào lúc đó.
    •  
 
  • straighten sb out – straighten out sb: giải quyết vấn đề của ai

    • His parents got him a job, hoping that would straighten him out, but he ran away again.
    • Cha mẹ anh ta kiếm cho anh ta một công việc, hi vọng sẽ giải quyết các vấn đề của anh ấy, nhưng anh ta lại bỏ trốn.
    • I told him that until he got his life straightened out I wasn't going to see him again.
    • Tôi nói rằng tôi sẽ không gặp lại anh ấy cho đến khi anh ấy giải quyết cho êm đẹp chuyện của mình.
    •