Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • PST
  • heo2k4
  • pisola3
  • thaivu9186
  • Chi_Korra
  • nguyenanh200517
  • tulipdo
  • minhnguyet03
  • thinhsun
  • laylababy592003
  • ngotuantu
  • uirich
  • see sth in sb/sth: thấy điều gì ở ai/cái gì

    • What did you ever see in that car? You should have sold it years ago.
    • Anh thấy cái gì hay ở cái xe đó vậy? Lẽ ra anh nên bán nó cách đây nhiều năm rồi.
    • Peter saw a combination of intelligence and humour in Kate that he had never found in anyone else.
    • Peter thấy ở Kate một sự kết hợp giữa trí thông minh và tính hài hước mà anh chưa bao giờ thấy ở bất cứ một người nào khác.
    •  
 
  • send sb down: bỏ tù

    • He was found guilty of armed robbery and sent down for six years.
    • Anh ấy bị tuyên bố phạm tội cướp có vũ trang và bị bỏ tù sáu năm.
    •  
 
  • be sent down: đuổi; trục xuất

    • My brother was sent down from Oxford for smoking pot.
    • Anh trai của tôi bị trục xuất khỏi trường Oxford vì đã hút ma tuý.
    •  
 
  • send for sb: nhắn ai đến; cho mời ai đến

    • Elise’s mother became worried about her cough and sent for the doctor.
    • Mẹ của Elise lo lắng về chứng ho của cô ấy và đã gọi bác sĩ đến.
    • One by one, Estrada sent for her children back in Mexico.
    • Estrada đưa con của cô ấy từng đứa một trở về Mexico.
    •  
 
  • send for help: gọi người đến giúp

    • Quick – someone send for help!
    • Nhanh lên – ai đó hãy gọi người đến giúp!
    •  
 
  • send sth on – send on sth: chuyển tới; gửi tới

    • My flatmate promised to send on all my post.
    • Bạn ở chung nhà với tôi hứa sẽ chuyển tới mọi thư từ của tôi.
    • Don't worry – I’ll send on your boxes as soon as I hear from you.
    • Đừng lo – tôi sẽ chuyển tới những cái hộp của bạn ngay khi nghe tin bạn.
    •  
 
  • send sb/sth out – send out sb/sth: gửi đi; phân phát

    • Sussman had sent out teams of reporters to interview demonstrators.
    • Sussman đã gửi đi nhiều nhóm phóng viên để phỏng vấn những người biểu tình.
    • Her office sends out publications on organic farming to people all over the country.
    • Văn phòng của cô ấy phân phát nhiều ấn phẩm về nông nghiệp hữu cơ cho người dân trên khắp cả nước.
    •  
 
  • send-up: tác phẩm châm biếm

    • George Hamilton’s best-known film is his Dracula send-up, 'Love at First Bite'.
    • Bộ phim nổi tiếng nhất của George Hamilton là tác phẩm chế giễu phim Dracula “Love at First Bite” (“Miếng Cắn Ái Tình”).
    •  
 
  • separate off sth – separate sth off: ngăn cái gì ra

    • The kitchen area is separated off by a wooden partition.
    • Khu vực nhà bếp được ngăn ra bằng một tấm vách ngăn.
    •  
 
  • separate off sb/sth – separate sb/sth off: tách ai/cái gì ra

    • Children with disabilities should not simply be separated off – their educational needs should be considered individually.
    • Trẻ em tật nguyền không đơn giản là cần được tách ra – mà còn cần phải xem xét các nhu cầu về giáo dục riêng cho từng em.
    •  
 
  • be sent off: bị đuổi khỏi sân

    • Arsenal had their captain Tony Adams sent off and four other players were booked.
    • Đội trưởng của Arsenal Tony Adams bị đuổi khỏi sân và bốn cầu thủ khác bị phạt thẻ vàng.
    •  
 
  • settle back: tựa người ra sau; ngồi dựa lưng

    • She reached for her wine glass and settled back against the pillows, lighting a cigarette.
    • Cô ấy với lấy ly rượu của mình, ngồi tựa lưng vào mấy cái gối, rồi châm một điếu thuốc.
    • Milton settled back in his armchair and put his feet up on a footstool.
    • Milton ngồi tựa người vào chiếc ghế bành và để hai bàn chân lên đồ gác chân.
    • Jackie switched on the TV and settled back to enjoy the film.
    • Jackie mở truyền hình lên và ngồi dựa lưng thưởng thức bộ phim.
    •  
 
  • settle into sth: quen với cái gì; thích ứng với cái gì

    • We soon settled into a daily routine of cleaning weapons, listening to the radio, and trying to catch up on sleep.
    • Chúng tôi nhanh chóng quen với cái công việc hằng ngày là lau chùi vũ khí, nghe ra-đi-ô, và cố ngủ bù.
    •  
 
  • settle sth on sb: để lại cái gì cho ai

    • She settled a small yearly sum on each of her children.
    • Mỗi năm cô ấy để lại một số tiền nhỏ cho từng đứa con của mình.
    •  
 
  • settle on/upon sth: nhất trí về cái gì; quyết định chọn cái gì

    • They haven't settled on a name for the baby yet.
    • Họ chưa nhất trí về tên cho em bé.
    • They considered several sites for the new racquetball club, and eventually settled on one near Harford Mall.
    • Họ cân nhắc một số địa điểm để mở câu lạc bộ quần vợt sân tường mới và cuối cùng đã quyết định chọn một chỗ gần Trung tâm mua sắm Harford.
    •