Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • loanloan005
  • PST
  • heo2k4
  • pisola3
  • thaivu9186
  • Chi_Korra
  • nguyenanh200517
  • tulipdo
  • minhnguyet03
  • thinhsun
  • laylababy592003
  • ngotuantu
  • sit back: ngồi chờ

    • You can't just sit back and expect customers to come to you.
    • Anh không thể cứ ngồi chờ khách hàng đến.
    •  
 
  • shin/shinny down sth: leo xuống cái gì

    • The thief must have climbed out of a back window and shinnied down the drainpipe.
    • Tên trộm hẳn là đã trèo qua cửa sổ phía sau và leo xuống theo đường ống thoát nước.
    •  
 
  • shoot sth/sb down in flames: bác bỏ hoàn toàn; phủ nhận hoàn toàn; đánh đổ hoàn toàn

    • The article was shot down in flames by government scientists.
    • Bài báo đã bị các nhà khoa học của chính phủ đánh đổ hoàn toàn.
    •  
 
  • shootdown: vụ bắn rơi

    • There will be an international investigation into last weekend's shootdown of the two planes.
    • Sẽ có một cuộc điều tra quốc tế về vụ bắn rơi hai máy bay hồi cuối tuần rồi.
    •  
 
  • shoot down sb – shoot sb down: bắn ai; bắn hạ ai

    • The army were accused of shooting down unarmed demonstrators.
    • Quân đội bị cáo buộc đã bắn những người biểu tình không mang khí giới.
    •  
 
  • shower sth on/upon sb: gửi (quà, tiền…) tới tấp cho ai

    • At Christmas everyone longs to shower gifts on their family and friends – but where is the money to come from?
    • Vào dịp Giáng sinh ai cũng mong được gửi quà tới tấp đến cho gia đình và bạn bè. Nhưng tiền lấy từ đâu?
    •  
 
  • shower sb with sth: trao (lời khen, quà…) dồn dập đến cho ai

    • The players will be showered with gifts, like cars and luxury apartments, if they beat England for the first time.
    • Nếu lần đầu tiên đánh bại được đội Anh, các cầu thủ sẽ được trao quà dồn dập, như xe và các căn hộ sang trọng.
    • The critics showered the film with praise when it first came out.
    • Khi trình chiếu lần đầu tiên, bộ phim đã được các nhà phê bình khen ngợi không ngớt lời.
    •  
 
  • be shrouded in mystery/secrecy etc: là một bí ẩn; nằm trong vòng bí mật; được giữ kín

    • The origins of Osiris are still shrouded in mystery.
    • Nguồn gốc của Diêm Vương vẫn còn là một bí ẩn.
    • For many years, the Rockwell incident has remained shrouded in mystery.
    • Qua nhiều năm, biến cố Rockwell vẫn còn là một bí ẩn.
    • The talks between the British government and the terrorists were shrouded in secrecy.
    • Những cuộc thương lượng giữa chính phủ Anh và những tên khủng bố còn nằm trong vòng bí mật.
    •  
 
  • shrug off sth – shrug sth off: xem thường; xem nhẹ

    • Polly tried to shrug off Geoff’s remarks, but they had put her in a bad mood for the evening.
    • Polly cố xem thường những nhận xét của Geoff, nhưng những lời đó làm cô cáu kỉnh cả buổi tối.
    • Many people with the illness fail to recognize the symptoms, or shrug them off as unimportant.
    • Nhiều người bị bệnh mà không nhận ra các triệu chứng, hoặc là xem thường, cho rằng không quan trọng.
    •  
 
  • shuck off sth – shuck sth off: lột; cởi

    • Michael shucked off his coat and hat and went to his room.
    • Michael cởi nón và áo khoát ra, rồi đi về phòng.
    •  
 
  • shrivel up: teo quắt lại; nhăn lại

    • The few unpicked apples on the top branches had shriveled up and gone brown.
    • Một vài trái táo ở những cành trên cùng không được hái đã teo lại và chuyển sang màu nâu.
    • Granny Tring lived in the house next to ours. She was old and shrivelled up, like a walnut.
    • Bà cụ Tring sống cạnh nhà chúng tôi. Bà đã già và da nhăn nheo hết, trông như quả óc chó.
    •  
 
  • shrivel up: sợ chết khiếp

    • He was one of those men who shrivel up at the thought of their wives going out to work.
    • Anh ta là loại đàn ông mà mỗi khi nghĩ đến việc để vợ đi làm là sợ chết khiếp.
    • You'll never guess what my mother said in front of everyone – I just shriveled up inside!
    • Anh không biết mẹ tôi đã nói gì trước mặt mọi người đâu. Trong bụng tôi sợ chết khiếp!
    •  
 
  • sink your teeth into sth: cắn mạnh vào cái gì

    • She sank her teeth into his wrist and forced him to let her go.
    • Cô ấy cắn mạnh vào cổ tay hắn, buộc hắn phải thả cô ấy ra.
    •  
 
  • sit-down meal/dinner/restaurant etc: bữa ăn ngồi/tiệc ngồi/nhà hàng ăn ngồi

    • Are they having a buffet at the wedding reception, or a sit-down meal?
    • Họ làm đám cưới tiệc đứng hay tiệc ngồi vậy?
    •  
 
  • slacker: kẻ lười biếng; kẻ chểnh mảng

    • There’s no system in our office for taking action against the slackers.
    • Cơ quan chúng ta không có biện pháp nào để trị những kẻ chểnh mảng.
    •