Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cụm từ tiếng Anh thông dụng
Thành viên đóng góp gần nhất
  • loanloan005
  • PST
  • heo2k4
  • pisola3
  • thaivu9186
  • Chi_Korra
  • nguyenanh200517
  • tulipdo
  • minhnguyet03
  • thinhsun
  • laylababy592003
  • ngotuantu
  • slacken off: giảm; giảm xuống; giảm bớt; chậm lại; yếu đi; bớt nhộn nhịp

    • By tonight the strong winds should begin to slacken off.
    • Đêm nay có thể những cơn gió mạnh sẽ bắt đầu yếu đi.
    • I expect business to slacken off over the summer.
    • Tôi cho rằng công việc sẽ giảm bớt trong hè.
    •  
 
  • sleep around: lang chạ; lăng nhăng; quan hệ bừa bãi

    • I don't sleep around any more, not since I met Jack.
    • Từ khi gặp Jack tôi không còn quan hệ bừa bãi nữa.
    • A guy who's spent his youth sleeping around isn't going to find it easy to settle down to married life.
    • Một chàng trai quan hệ lăng nhăng suốt tuổi trẻ sẽ thấy khó mà ổn định với cuộc sống hôn nhân.
    •  
 
  • slope away: dốc xuống

    • In front of the farmhouse the land slopes away towards the river.
    • Phía trước ngôi nhà nông trại mặt đất dốc xuống về phía sông.
    •  
 
  • slope off: chuồn đi; lẻn đi

    • He must have sloped off home when no one was looking.
    • Hẳn là nó đã chuồn về khi không có ai nhìn.
    • Scenting our dogs, the wolf turned away and sloped off into the forest.
    • Đánh hơi thấy chó của chúng tôi, con sói quây đầu chuồn vô rừng.
    •  
 
  • slot sth/sb in – slot in sb/sth – slot sth/sb into sth: dành thời gian cho ai; sắp xếp thời gian cho ai; chen ai/cái gì vào (một chương trình)

    • Dr Singh is extremely busy at present, but I could slot you in at 11.15 tomorrow.
    • Bác sĩ Singh hiện vô cùng bận rộn, nhưng tôi có thể sắp xếp thời gian cho ông lúc 11 giờ 15 ngày mai.
    • The BBC managed to slot in a newsflash before the film started.
    • Đài BBC chen vào một bản tin khẩn trước khi bộ phim bắt đầu.
    • We could slot you into the afternoon session.
    • Chúng tôi có thể dành thời gian cho ông trong phiên họp buổi chiều.
    •  
 
  • slot in – slot into sth: hoà hợp với cái gì; hòa nhập vào cái gì; ăn ý với cái gì

    • Stewart slotted in well with the rest of the team and made a big contribution to the game.
    • Stewart ăn ý tốt với các cầu thủ còn lại trong đội và đã đóng góp nhiều vào trận đấu.
    • new teaching materials that will slot into the existing science syllabus
    • các tài liệu giảng dạy mới sẽ hòa nhập vào chương trình khoa học hiện có
    •  
 
  • sluice down sth – sluice sth down: xối nước rửa cái gì; giội nước rửa cái gì

    • The crew were sluicing down the deck with bucketfuls of seawater.
    • Thủy thủ đang giội những xô nước biển lên sàn tàu để rửa.
    •  
 
  • smack of sth: có hơi hướng; thoáng có vẻ

    • Dawson’s remarks about the Asian community smack of racism.
    • Những nhận xét của Dawson về cộng đồng người châu Á có vẻ kỳ thị chủng tộc.
    • I wouldn't want to be involved in anything that smacks of illegality.
    • Tôi sẽ không tham gia vào bất cứ một chuyện gì có hơi hướng phạm pháp.
    •  
 
  • smell sth/sb out – smell out sth/sb: đánh hơi ra cái gì/ai

    • A fox could hide in the woods after dark, but our dogs would smell it out.
    • Cáo có thể ẩn nấp trong rừng lúc sẩm tối, nhưng mấy con chó của chúng tôi vẫn đánh hơi ra được.
    •  
 
  • fortune/fate/the gods etc are smiling on sb: vận may/định mệnh/thần linh… đang mỉm cười với ai

    • Fortune was smiling on him, and he went on to win the match easily.
    • Vận may đang mỉm cười với anh ta và anh ta tiếp tục thắng trận đấu một cách dễ dàng.
    •  
 
  • smoke out sb – smoke sb out: làm ai xuất đầu lộ diện

    • The McCarthy trials were intended to smoke out Communist sympathizers and enemy agents.
    • Việc xét xử McCarthy nhằm làm cho những kẻ thân Cộng sản và các đặc vụ của phe thù địch xuất đầu lộ diện.
    •  
 
  • smoke out sb/sth – smoke sb/sth out: xua ai/cái gì ra bằng khói; đuổi ai/cái gì ra bằng khói

    • When the honey is ready, beekeepers smoke out the bees and remove the honeycombs from the hive.
    • Khi mật đã sẵn sàng, người nuôi ong xua ong ra bằng khói và lấy tầng ong ra khỏi tổ.
    •  
 
  • smother sb with kisses: hôn ai tới tấp

    • She ran to meet him and smothered him with kisses.
    • Cô ấy chạy đến hôn anh ấy tới tấp.
    •  
 
  • snap out of it: đừng buồn rầu nữa; hãy vui lên

    • "Come on Fran, snap out of it! Things aren't really so bad."
    • “Thôi nào Fran, đừng có buồn nữa! Mọi việc đâu có tệ lắm đâu!”
    •  
 
  • sneak up on: rón rén đến (bên ai); lén đến (bên ai)

    • A couple of rough-looking kids snuck up on him in a dark alley and robbed him of all his money.
    • Một vài thằng nhóc trông thô bạo lén đến gần nó trong một con hẻm tối tăm và cướp hết tiền của nó.
    •