Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
power
['pauə]
|
danh từ, số nhiều powers
khả năng; tài năng, năng lực
tôi sẽ giúp anh với tất cả khả năng (quyền hạn) của tôi
cái đó vượt quá khả năng (quyền hạn) của tôi!
người có nhiều tài năng
anh ta mất khả năng nói ra bằng lời (anh ta không nói được nữa)
một người đàn bà có năng lực trí tuệ sâu sắc
tài ăn nói đặc biệt
ma túy ảnh hưởng đến năng lực tập trung tư tưởng của cô ta
tận dụng tài thuyết phục của mình
sức lực của ông ấy đang lụi dần
sức mạnh, nội lực (cơ thể); sức (thu hút..)
sức thu hút, sức hấp dẫn
sức mạnh của cánh tay
có một nội lực thâm hậu trong quả đấm đó
con tàu bất lực trước sức mạnh của cơn bão
quyền năng; quyền lực; quyền thế, quyền hạn; chính quyền
quyền lực của luật pháp
có quyền thế đối với ai
có quyền định đoạt số phận của ai
rơi vào tay ai
giành lấy chính quyền
quyền tối cao
quyền hành pháp
nắm chính quyền
đảng cầm quyền
không có quyền đối với...
quyền ủy nhiệm (quyền hành động với tư cách là người thụ ủy)
quyền hạn của cảnh sát cần phải được xác định rõ ràng
lạm quyền/vượt quyền
thánh thần hoặc ma quỷ
thánh thần lượng cả bao dung, thánh thần từ bi hỉ xả
bà ta tin là có một vị phúc thần
thế lực; cường quốc
các cường quốc trên thế giới
những cường quốc châu Âu
báo chí ở nước bạn có thế lực mạnh không?
nước tôi từng là cường quốc hải quân mấy thế kỷ trước đây
(kỹ thuật); (vật lý) lực; công suất, năng suất; năng lượng
năng suất hấp thu
điện năng
năng lượng nguyên tử; cường quốc nguyên tử
việc cung cấp năng lượng (điện)
phanh/tay lái tự động
dụng cụ chạy bằng điện (tự động)
công suất gia tốc của xe hơi
công suất của cỗ máy đồ sộ này thật kinh người
(toán học) luỹ thừa
lũy thừa hai/ba/bốn của x
nâng lũy thừa cái gì (nhân với chính nó một số lần nào đó)
bốn lũy thừa bốn
(vật lý) khả năng phóng to (kính hiển vi...)
số lượng lớn, nhiều
có nhiều việc phải làm
cố lên nữa nào!
xem corridor
kẻ nắm quyền thực sự; người có thực quyền
ông ta đang đợi người có thực quyền để quyết định xem công việc kế tiếp của ông ta là gì
rất có lợi cho ai
ngoại động từ
cấp nguồn, nối điện, cung cấp lực (cho máy...)
Chuyên ngành Anh - Việt
power
['pauə]
|
Hoá học
công suất, năng suất; năng lượng, điện năng; cường độ; lực, sức
Kinh tế
sức mạnh; quyền lực
Kỹ thuật
lực; công suất; năng lượng, khả năng; năng suất; động cơ; sự tăng; (thuộc) cơ khí; tự động; chạy bằng máy; dùng động cơ dẫn động
Sinh học
khả năng
Tin học
nguồn điện
Toán học
công suất; khả năng; năng suất; năng lượng; điện năng; cường số; độ tụ; lực; sức; luỹ thừa
Vật lý
công suất; khả năng; năng suất; năng lượng; điện năng; cường số; độ tụ; lực; sức; luỹ thừa
Xây dựng, Kiến trúc
lực; công suất; năng lượng, khả năng; năng suất; động cơ; sự tăng; (thuộc) cơ khí; tự động; chạy bằng máy; dùng động cơ dẫn động
Từ điển Anh - Anh
power
|

power

power (pouʹər) noun

Abbr. pwr.

1. The ability or capacity to perform or act effectively.

2. Often powers A specific capacity, faculty, or aptitude: her powers of concentration.

3. Strength or force exerted or capable of being exerted; might. See synonyms at strength.

4. The ability or official capacity to exercise control; authority.

5. A person, group, or nation having great influence or control over others: the western powers.

6. The might of a nation, political organization, or similar group.

7. Forcefulness; effectiveness: a novel of unusual power.

8. Chiefly Upper Southern U.S.. A large number or amount. See Regional Note at powerful.

9. a. The energy or motive force by which a physical system or machine is operated: turbines turned by steam power; a sailing ship driven by wind power. b. The capacity of a system or machine to operate: a vehicle that runs under its own power. c. Electrical or mechanical energy, especially as used to assist or replace human energy. d. Electricity supplied to a home, building, or community: a storm that cut off power to the whole region.

10. Physics. The rate at which work is done, expressed as the amount of work per unit time and commonly measured in units such as the watt and horsepower.

11. Electricity. a. The product of applied potential difference and current in a direct-current circuit. b. The product of the effective values of the voltage and current with the cosine of the phase angle between current and voltage in an alternating-current circuit.

12. Mathematics. a. See exponent. b. The number of elements in a finite set.

13. Statistics. The probability of rejecting the null hypothesis where it is false.

14. A measure of the magnification of an optical instrument, such as a microscope or telescope.

15. powers Theology. The sixth of the nine orders of angels.

16. Archaic. An armed force.

adjective

1. Of or relating to political, social, or economic control: a power struggle; a power base.

2. Operated with mechanical or electrical energy in place of bodily exertion: a power tool; power car windows.

3. Of or relating to the generation or transmission of electricity: power companies; power lines.

4. Informal. Of or relating to influential business or professional practices: a pinstriped suit with a power tie; met with high-level executives at a power breakfast.

verb, transitive

powered, powering, powers

To supply with power, especially mechanical power.

idiom.

powers that be

Those who hold effective power in a system or situation: a plan vetoed by the powers that be.

 

[Middle English, from Old French poeir, to be able, power, from Vulgar Latin *potēre, to be able, from potis, able, powerful.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
power
|
power
power (n)
  • control, influence, authority, supremacy, rule, command, clout (informal), muscle (informal), sway, dominance, dominion, sovereignty
    antonym: powerlessness
  • ability, capacity, faculty, potential, capability, competence, function, aptitude, skill
    antonym: inability
  • authority, right, prerogative, license, privilege, ability
    antonym: powerlessness
  • nation, state, player, superpower, world power, nation-state, sovereign state, country
  • strength, might, energy, muscle (informal), capability, brawn, force, weight, potency, sinew (literary)
    antonym: weakness
  • power (v)
  • drive, run, cause to move, set in motion
  • fuel, fire, run, drive, operate, work
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]