Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
sự làm cho tin, sự thuyết phục
sự tin tưởng, sự tin chắc; điều (người ta) tin tưởng
tôi tin chắc rằng
niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng; giáo phái
theo giáo hội La-mã
(đùa cợt) loại, phái, giới
không có ai là nam giới ở đó cả
Từ điển Anh - Anh


persuasion (pər-swāʹzhən) noun

1. The act of persuading or the state of being persuaded: "The persuasion of a democracy to big changes is at best a slow process" (Harold J. Laski).

2. The ability or power to persuade: "Three foremost aids to persuasion which occur to me are humility, concentration, and gusto" (Marianne Moore).

3. A strongly held opinion; a conviction. See synonyms at opinion.

4. a. A body of religious beliefs; a religion: worshipers of various persuasions. b. A party, faction, or group holding to a particular set of ideas or beliefs.

5. Informal. Kind; sort.


[Middle English, from Old French, from Latin persuāsiō, persuāsiōn-, from persuāsus past participle of persuādēre, to persuade. See persuade.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
persuasion (n)
  • persuading, encouragement, coaxing, influence, urging, wiles, arguments, inducement, conversion
  • affiliation, belief, order, denomination, conviction, opinion, view, creed, credo, faith