Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
vegetation
[,vedʒi'tei∫n]
|
danh từ
thực vật, cây cối nói chung
cây cối sum sê của những rừng nhiệt đới
không có dấu vết cây cỏ gì trong hàng dặm quanh đấy
trên sa mạc ít có cây cối
(sinh vật học) sự sinh dưỡng, thực bì, thảm thực vật
(y học) sùi
Chuyên ngành Anh - Việt
vegetation
[,vedʒi'tei∫n]
|
Hoá học
thực vật, rau quả
Kỹ thuật
thực vật, rau quả
Sinh học
thảm thực vật
Từ điển Anh - Anh
vegetation
|

vegetation

vegetation (jĭ-tāʹshən) noun

1. The act or process of vegetating.

2. The plants of an area or a region; plant life: The vegetation is lush on the Hawaiian Islands.

3. Pathology. An abnormal growth on the body.

vegetaʹtional adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
vegetation
|
vegetation
vegetation (n)
plants, plant life, flora, undergrowth, foliage, shrubbery

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]