Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
đường (một loại gia vị); viên đường, thìa đường
đường miếng
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) cục cưng; cưng; bé (dùng để gọi người mà mình yêu thích)
(nghĩa bóng) sự nịnh hót; lời đường mật, lời nịnh hót
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) tiền, xìn
(hoá học) hợp chất nhóm đường
ngoại động từ
bỏ đường, rắc đường; bọc đường, làm ngọt bằng đường
(nghĩa bóng) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường
nội động từ
(từ lóng) làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
đường, sacaroza, đường mía; làm ngọt, đường hóa
Sinh học
đường, sacaroza, đường mía || làm ngọt, đường hóa
Từ điển Anh - Anh


sugar (shgʹər) noun

1. A sweet crystalline or powdered substance, white when pure, consisting of sucrose obtained mainly from sugar cane and sugar beets and used in many foods, drinks, and medicines to improve their taste. Also called table sugar.

2. Any of a class of water-soluble crystalline carbohydrates, including sucrose and lactose, having a characteristically sweet taste and classified as monosaccharides, disaccharides, and trisaccharides.

3. A unit, such as a lump or cube, in which sugar is dispensed or taken.

4. Slang. Sweetheart. Used as a term of endearment.


sugared, sugaring, sugars


verb, transitive

1. To coat, cover, or sweeten with sugar.

2. To make less distasteful or more appealing.

verb, intransitive

1. To form sugar.

2. To form granules; granulate.

3. To make sugar or syrup from sugar maple sap. Often used with off.


[Middle English sugre, from Old French sukere, from Medieval Latin succārum, from Old Italian zucchero, from Arabic sukkar, from Persian shakar, from Sanskrit śarkarā, grit, ground sugar.]

sugʹarer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
sugar (n)
honey, sweetie, sweetheart, darling, dearest, baby (slang), precious, love, pet
sugar (v)
sweeten, dress up, disguise, titivate, improve, make over

Từ thông dụng khác
e [i:]
dump ['dʌmp]
portrait ['pɔ:treit]
chemistry ['kemistri]
compute [kəm'pju:t]
meat [mi:t]