Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
to
[tu:, tu, tə]
|
giới từ
theo hướng, hướng tới, đến, tới (như) unto
từ đất đến trời
the road to Hanoi
con đường đến Hà nội
theo hướng bắc
( + the something ) toạ lạc ở hướng cụ thể (của cái gì)
túp lều đó ở bên cạnh ngôi nhà
tiến tới (một điều kiện, tình trạng, chất lượng..); đạt tới tình trạng của (cái gì)
chuyển sang phía tả
hãy đợi cho đến khi đèn giao thông chuyển từ đỏ sang xanh
gây ra
tôi thật xấu hổ, tôi đã quên ngày sinh nhật của anh ấy
đến tận, đến tới; cho đến
chiến đấu đến cùng
anh phải uống cho đến giọt cuối cùng
đếm cho đến hai mươi
với, đối với, về phần, cho
còn về phần bạn anh
giải thích điều gì cho ai
điều đó có thể có ích cho bạn anh
tôi không quen với cái đó
tử tế với ai
theo ý kiến của; theo như
theo ý tôi
thoả mãn
không thực sự thoả mãn ý thích của tôi
trước (về thời gian)
sáu giờ kém mười lăm
gần tới mức chạm, đối diện, đối chọi
mặt đối mặt
hai chọi một
vai chen (kề) vai
có ý định trao
đến cứu viện chúng tôi
của, cho, thuộc về
thư ký của giám đốc
chìa khoá cho cửa ra vào
(chỉ sự so sánh hoặc tỷ lệ)
tôi thích đi bộ hơn leo núi
tạo nên; lên đến tới
có 100 penni trong một pao
(chỉ tỷ lệ)
đi 30 dặm hết một galông
một pao đổi được 10 frăng
(chỉ khoảng, tầm có thể)
20 to 30 years of age
khoảng từ 20 đến 30 tuổi
dài từ 3 đến 4 cm
để tỏ lòng tôn kính ( ai/cái gì)
nâng cốc chúc người nấu bếp
uống chúc sức khoẻ ai
liên quan đến
giải pháp cho một vấn đề
cô ấy hết lòng vì gia đình mình
đại sứ Việt nam ở nước cộng hoà nhân dân Mông cổ
để, được
anh ta đến để giúp đỡ tôi
tôi hy vọng được sớm gặp anh
giới từ
(đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa)
đi
thấy
phó từ
đóng, trong vị trí đóng lại, chuyển vào vị trí đóng lại
hãy đẩy cửa đóng vào
đi lùi và tiến
đi đi lại lại
Từ điển Việt - Anh
to
[to]
|
large; wide; big
Write big ! I've poor eyesight !
( ) chân to
To have big/large feet
To cut in large slices
The rain was heavy
To open the door wide
xem to béo
loud; aloud
To read aloud
The television is too loud
Từ điển Việt - Việt
to
|
tính từ
kích thước hơn hẳn so với cái cùng loại
miếng bánh to;
tai to mặt lớn (tục ngữ)
âm thanh có cường độ mạnh
hát to; đọc to
hiện tượng tự nhiên có sức tác động mạnh
cơn bão to;
nước lên to
trên quy mô hay tầm quan trọng lớn
thắng to;
ăn to nói lớn (tục ngữ)
có quyền hành, địa vị cao
chức to
Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]