Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
problem
['prɔbləm]
|
danh từ
cái khó giải quyết hoặc khó hiểu; vấn đề, luận đề
anh đối phó thế nào với vấn đề thị lực kém?
một vấn đề rắc rối
đi vào cội rễ/trung tâm của một vấn đề
xe chúng ta có vấn đề rồi - nó không nổ máy
anh phải sửa chỗ dột đó đi, nếu không nó sẽ gây ra nhiều vấn đề sau này
vấn đề nhà ở trong nội thành
Anh mua hộ tôi vé xem trận đấu này nhé? - Tất nhiên là được, chẳng có vấn đề gì cả
Tôi không đi dự tiệc được - Sao, có vấn đề gì thế?
tiểu thuyết/vở kịch có luận đề (đề cập đến một vấn đề xã hội hoặc đạo đức)
trang tâm sự bạn đọc của một tờ báo (trang đăng thư của bạn đọc về các vấn đề của họ và những cách giải quyết được gợi ý)
câu hỏi phải trả lời hoặc phải giải quyết; bài toán
một bài toán số học
bà ta đã tìm ra đáp số cho/đã giải được bài toán
thái độ anh ta làm tôi khó hiểu
thế cờ (bày sẵn để phá)
Chuyên ngành Anh - Việt
problem
['prɔbləm]
|
Kỹ thuật
bài toán; vấn đề
Tin học
bài toán
Toán học
bài toán; vấn đề
Vật lý
bài toán; vấn đề
Từ điển Anh - Anh
problem
|

problem

problem (prŏbʹləm) noun

Abbr. prob.

1. A question to be considered, solved, or answered: math problems; the problem of how to hem a skirt evenly.

2. A situation, matter, or person that presents perplexity or difficulty: urban problems such as traffic congestion and smog; the philosophical problem of evil. See Usage Note at dilemma.

adjective

1. Difficult to deal with or control: a problem child; problem customers.

2. Dealing with a moral or social problem: a problem play.

 

[Middle English probleme, from Old French, from Latin problēma, problēmat-, from Greek, from proballein, to throw before, put forward : pro-, before. See pro-2 + ballein, blē-, to throw.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
problem
|
problem
problem (adj)
problematic, tricky, unruly, badly-behaved, delinquent, difficult
antonym: easy