Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
nước cộng hoà; nền cộng hoà
nước cộng hoà nhân dân
nước cộng hoà dân chủ nhân dân
giới văn học
Từ điển Anh - Anh


republic (rĭ-pŭbʹlĭk) noun

Abbr. rep., Rep., Repub.

1. a. A political order whose head of state is not a monarch and in modern times is usually a president. b. A nation that has such a political order.

2. a. A political order in which the supreme power lies in a body of citizens who are entitled to vote for officers and representatives responsible to them. b. A nation that has such a political order.

3. Often Republic A specific republican government of a nation: the Fourth Republic of France.

4. An autonomous or partially autonomous political and territorial unit belonging to a sovereign federation.

5. A group of people working as equals in the same sphere or field: the republic of letters.


[French république, from Old French, from Latin rēspūblica : rēs, thing + pūblica feminine of pūblicus, of the people. See public.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
republic (n)
state, nation, democracy
antonym: monarchy