Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
next
[nekst]
|
tính từ
(theo sau the ) đến ngay sau ai/cái gì theo thứ tự (trong không gian hoặc thời gian); tiếp sau
tên kế tiếp trên danh sách
đến trạm xăng kế tiếp (gần nhất) còn bao xa?
the next train to Manchester is at 10:10
chuyến tàu kế tiếp đi Manchester sẽ chạy vào lúc 10 giờ 10
lần gần đây nhất tôi gặp cô ấy thì cô ấy đang làm việc ởLuân Đôn
người tiếp theo mà nói thì sẽ bị phạt
gay go nhất là sáu tháng tiếp theo
tôi thấy đau nhói ở đầu, rồi chuyện tiếp theo mà tôi biết được là mình tỉnh dậy trong bệnh viện
(không có the đứng trước, chẳng hạn (như) Monday , week , winter , year để chỉ cái tiếp ngay sau)
thứ năm tới là ngày 6 tháng 4
tuần sau; tuần tới
tháng sau, tháng tới
năm sau; năm tới
(đùa cợt) lần sau xin chừa; xin khất đến lần sau
thua keo này, bày keo khác
bình thường như mọi người
tôi cũng có thể vui đùa như mọi người, nhưng chuyện này đi quá xa đấy
thế giới bên kia, cõi âm
xem first
phó từ
sau cái này hoặc cái kia; sau đó
người kế tiếp trên danh sách là ai?
lần sau bao giờ ta lại gặp nhau?
tiếp sau đây tôi phải làm cái gì?
sau đó, chúng tôi đi thăm Tokyo
còn cái gì tiếp theo nữa?
chiếm vị trí tiếp sau theo thứ tự
toà nhà cổ nhất tiếp theo là nhà thờ
(dùng sau từ nghi vấn để thể hiện sự ngạc nhiên)
cậu đang học nhảy dù ấy à! rồi còn gi nữa!
giới từ
bên cạnh, sát bên
Viện bảo tàng quốc gia nằm sát bên Viện khảo cổ quốc gia
Peter sat next to Paul on the sofa
Peter ngôi ngay cạnh Paul trên ghế xô pha
ở vị trí sau ai/cái gì, tiếp theo
sau môn trượt tuyết, môn thể thao cô ấy thích nhất là " hốccây" trên băng
Birmingham is the largest city in Britain next to London
Birmingham là thành phố lớn nhất ở Anh sau Luân Đôn
gần như
dán giấy trên trần mà không có thang leo lên thì hầu như chẳng làm gì được
tôi kiếm được nó hầu như với giá cho không trong một cuộc bán đồ tầm tầm
ngựa của tôi về áp chót trong cuộc đua
danh từ
( the next ) người tiếp sau; cái tiếp sau, số (báo) sau...
người đến sau
đến người tiếp sau!
sẽ đăng tiếp vào số sau (báo)
tôi sẽ nói cho anh hay về điều đó ở thư sau
đoạn đầu vậy là hay - bây giờ ta phải đợi một tuần nữa xem đoạn tiếp theo
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
next
|
next
next (adj)
following, subsequent, succeeding, ensuing, resulting
antonym: previous
next (adv)
after that, then, afterward, after, thereafter, consequently (formal), subsequently, behind, later
antonym: first

Từ thông dụng khác
 
comedy ['kɔmidi]
 
announce [ə'nauns]
 
pause [pɔ:z]
 
useless ['ju:slis]
 
offence [ə'fens]
 
special ['spe∫l]