Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
better
['betə]
|
tính từ ( cấp so sánh của good )
hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
anh không thể tìm thấy một người nào tốt hơn
khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...)
anh ấy cảm thấy đỡ bệnh rất nhiều
khấm khá hơn, phong lưu hơn
hứa ít làm nhiều
phần lớn, đa số
đã có thời kỳ khấm khá
(xem) half
chẳng hơn gì, quả là
ả ta là đứa lẳng lơ đĩ thoã
thua keo này, bày keo khác
có còn hơn không
phòng bệnh hơn chữa bệnh
hai người hợp lại vẫn hơn một người
thà cái cũ quen hơn là cái mới lạ, ma quen hơn quỷ lạ
dù mình thấy làm như vậy là thiếu khôn ngoan
liều lỉnh đúng chỗ thì mới đáng liều lỉnh
phó từ ( cấp so sánh của well )
hơn, tốt hơn, hay hơn
đánh giá ai cao hơn, có quan niệm tốt hơn về ai
muộn còn hơn không đến, có còn hơn không
bất chấp hậu quả ra sao
người hoặc cái gì đó chẳng hay ho gì, tốt nhất là không nên nhắc đến; càng nhắc tới ai/cái gì càng chán
nên, tốt hơn là
anh nên đi bây giờ thì hơn
thay đổi ý kiến
ngoại động từ
làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện
cải thiện đời sống của nhân dân
lập kỷ lục cao hơn
vượt, hơn
đạt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn
danh từ
người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng)
kính trọng những người hơn mình
thế trội hơn, ưu thế
thắng, thắng thế
càng sớm càng tốt
xem worse
danh từ + Cách viết khác : ( bettor )
người đánh cuộc, người đánh cá
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
better
|
better
better (adj)
  • improved, enhanced, superior
    antonym: worse
  • healthier, improved, well, recovering, in good health, restored, on the mend
    antonym: worse
  • better (v)
  • improve on, top, outdo, outshine, surpass, exceed
  • enhance, improve, change for the better, advance, ameliorate (formal), progress
    antonym: worsen