Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
episode
[,episoud]
|
danh từ
phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp)
đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện...)
Chuyên ngành Anh - Việt
episode
[,episoud]
|
Kỹ thuật
giai đoạn
Xây dựng, Kiến trúc
giai đoạn
Từ điển Anh - Anh
episode
|

episode

episode (ĕpʹĭ-sōd) noun

1. a. An incident or event that is part of a progression or a larger sequence: "South Africa may remain one of history's most tragic episodes" (Bayard Rustin). b. One of a series of related events in the course of a continuous account. See synonyms at occurrence.

2. A portion of a narrative that relates an event or a series of connected events and forms a coherent story in itself; an incident: an episode in a picaresque novel.

3. A separate part of a serialized work, such as a novel or play.

4. A section of a classic Greek tragedy that occurs between two choric songs.

5. Music. A passage between statements of a main subject or theme, as in a rondo or fugue.

 

[French épisode, from Greek epeisodion, parenthetic narrative from neuter of epeisodios, coming in besides : epi-, epi- + eisodios, entering (eis, into + hodos, way, journey).]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
episode
|
episode
episode (n)
  • incident, affair, chapter, event, occurrence, period, experience
  • installment, chapter, part, section
  • occurrence, incidence, attack, outbreak, bout, spell, flare-up