Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
beauty
['bju:ti]
|
danh từ
vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc
cái đẹp, cái hay
cái hay của câu chuyện
người đẹp, vật đẹp
nhìn bông hoa hồng này mà xem, thật là đẹp!
beauty is only skin deep
nhan sắc chỉ là bề ngoài
Từ điển Anh - Anh
beauty
|

beauty

beauty (byʹtē) noun

plural beauties

1. A delightful quality associated with harmony of form or color, excellence of craftsmanship, truthfulness, originality, or another property.

2. One that is beautiful, especially a beautiful woman.

3. A quality or feature that is most effective, gratifying, or telling: The beauty of the venture is that we stand to lose nothing.

4. An outstanding or conspicuous example: "Hammett's gun went off. The shot was a beauty, just slightly behind the eyes" (Lillian Hellman).

 

[Middle English beaute, from Old French biaute, from Vulgar Latin *bellitās, from Latin bellus, pretty.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
beauty
|
beauty
beauty (n)
  • loveliness, attractiveness, good looks, prettiness, exquisiteness, gorgeousness, splendor, magnificence
    antonym: unattractiveness
  • advantage, attraction, plus (informal), upside, benefit
    antonym: drawback
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]