Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
face
[feis]
|
danh từ
phần phía trước của đầu, từ trán đến cằm; mặt
bộ mặt xinh, đẹp
bộ mặt buồn
những bộ mặt tươi cười
cô ta có bộ mặt rất giận dữ
nhìn thẳng vào mặt ai
xuất đầu lộ diện, vác mặt đến
ông ta nhìn mặt đoán người rất hay
đi rửa mặt đi!
hắn xấu hổ đến nỗi phải lấy tay che mặt
tôi thấy nhiều gương mặt quen/lạ
cô ta đẹp nhưng nghèo; tất cả vốn liếng cô ta là ở bộ mặt
mặt buồn thườn thượt, mặt dài ra
thể diện, sĩ diện
gỡ thể diện, giữ thể diện
mất mặt, mất thể diện
bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài
thay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới
cứ theo bề ngoài mà xét thì
tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì
can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gì
mặt xịu xuống, mặt tiu nghỉu
bề mặt
bề mặt của trái đất
mặt trước, mặt phía trước
đối diện; mặt đối mặt
Anh ta mơ ước được gặp mặt đối mặt với ngôi sao nhạc pop mà anh ta yêu thích nhất
Tên trộm rẽ vào góc phố và tự nhận ra y đang đối mặt với một ông cảnh sát
ra mặt chống đối, công khai chống đối
đi ngược gió
mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì
mặc dầu; đối diện, đứng trước
Gặp nguy hiểm mà vẫn thành công
Bị phê phán mà vẫn tiếp tục
Chúng tôi đành bất lực trước những thế lực như thế
một cách công khai
nhăn mặt với ai (để làm trò, biểu lộ sự vô lễ, sự ghê tởm.....)
đứa học sinh nhăn mặt làm trò ở sau lưng thầy giáo
những anh hềnhăn mặt làm trò cười
chống đối lại
công khai trước mặt ai
Xem ( grind )
Xem ( nose )
Xem ( laugh )
Xem ( plain )
không thèm giao dịch với ai
Xem ( wipe )
ngoại động từ
đương đầu, đối phó
đương đầu với nạn đói nghèo
đứng trước mặt, ở trước mặt
vấn đề trước mắt chúng ta
lật (quân bài)
nhìn về, hướng về, quay về
nhà này quay về hướng nam
(thể dục,thể thao) đặt ( (cái gì)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)
(quân sự) ra lệnh quay
ra lệnh cho quân quay ra đằng sau
viền màu (cổ áo, cửa tay)
bọc, phủ, tráng
hứng chịu hậu quả
vượt qua một tình thế nguy hiểm
làm điều gì cho trọn
nội động từ
(quân sự) quay
quay bên trái!
quay đằng sau!
Chuyên ngành Anh - Việt
face
[feis]
|
Hoá học
mặt, bề mặt, mặt phẳng; mặt trước; gương lò
Kỹ thuật
mặt; bề mặt; mặt trước; mặt ngoài; gia công mặt (đầu); phủ, tráng
Sinh học
mặt
Tin học
Bề mặt
Toán học
mặt, diện; bề mặt
Xây dựng, Kiến trúc
mặt; bề mặt; mặt trước; mặt ngoài; gia công mặt (đầu); phủ, tráng
Từ điển Anh - Anh
face
|

face

face (fās) noun

1. a. The surface of the front of the head from the top of the forehead to the base of the chin and from ear to ear. b. A person: We saw many new faces on the first day of classes.

2. A person's countenance.

3. A contorted facial expression; a grimace: made a face at the prospect of eating lemons.

4. Outward appearance: the modern face of the city.

5. a. Value or standing in the eyes of others; prestige: lose face. b. Self-assurance; confidence: The team managed to maintain a firm face even in times of great adversity.

6. Effrontery; impudence: had the face to question my judgment.

7. The most significant or prominent surface of an object, especially: a. The surface presented to view; the front. b. A façade. c. Outer surface: the face of the earth. d. A marked side: the face of a clock; the face of a playing card. e. The right side, as of fabric.

8. Geometry. A planar surface of a geometric solid.

9. Any of the surfaces of a rock or crystal.

10. The end, as of a mine or tunnel, at which work is advancing.

11. The appearance and geologic surface features of an area of land; topography.

12. Printing. A typeface or range of typefaces.

verb

faced, facing, faces

 

verb, transitive

1. To occupy a position with the face toward: stood and faced the audience.

2. To front on: a window that faces the south.

3. a. To confront with complete awareness: had to face the facts. b. To overcome by confronting boldly or bravely: "What this generation must do is face its problems" (John F. Kennedy). c. To confront with impudence.

4. a. To be certain to encounter; have in store: An unskilled youth faces a difficult life. b. To bring or to be brought face to face with: "The prospect of military conflict . . . faced us with nightmarish choices" (Henry A. Kissinger).

5. To cause (troops) to change direction by giving a command.

6. Games. To turn (a playing card) so that the face is up.

7. To furnish with a surface or cover of a different material: bronze that is faced with gold foil.

8. To line or trim the edge of, especially with contrasting material: face a hem with lace.

9. To treat the surface of so as to smooth.

verb, intransitive

1. To be turned or placed with the front toward a specified direction.

2. To turn the face in a specified direction.

phrasal verb.

face down

To attain mastery over or overcome by confronting in a resolute, determined manner: face down an opponent in a debate; faced the enemy down. face off Sports

To start play in ice hockey, lacrosse, and other games by releasing the puck or ball between two opposing players. face up

To confront, an unpleasant situation, for example, with resolution and assurance: had to face up or get out; finally faced up to the problem.

idiom.

face the music

To accept the unpleasant consequences, especially of one's own actions.

face to face

1. In each other's presence; in direct communication: The two world leaders at last spoke face to face.

2. Directly confronting: We were face to face with death during the avalanche.

in (the) face of

Despite the opposition of; notwithstanding: "This statement flies in the face of accepted wisdom" (S. Fred Singer).

on the face of it

From appearances alone; apparently: On the face of it, the problem seems minor.

show (one's) face

To make an appearance: Don't show your face on my property again.

to (one's) face

In the view or hearing of: criticized the supervisor to her face.

 

[Middle English, from Old French, from Vulgar Latin *facia, from Latin faciēs.]

faceʹable adjective

faceʹless adjective

faceʹlessness noun

Synonyms: face, countenance, kisser, mug, pan, physiognomy, puss, visage. The central meaning shared by these nouns is "the front surface of the head": turned her face away; a happy countenance; punched him in the kisser; caught a glimpse of his ugly mug; tripped and fell on her pan; caught him staring at my physiognomy; a menacing look on his puss; a noble-looking visage. See also synonyms at defy.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
face
|
face
face (n)
  • countenance, features, phiz (UK, slang), visage (literary), mug (informal), phizog (UK, slang)
  • expression, look, appearance, aspect, air
  • outside, surface, aspect, façade, wall, frontage
    antonym: back
  • face (v)
  • confront, tackle, meet, cope with, challenge, deal with, handle, play, play against, be drawn against, encounter
    antonym: avoid
  • accept, admit, be realistic, realize, bite the bullet, come to terms with
    antonym: deny
  • be opposite, be in front of, stand in front of, stand facing, look toward, look
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]