Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
pull
[pul]
|
danh từ
sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
giật chuông một cái
sự kéo, sự đẩy, sự hút; sức kéo, sức đẩy, sức hút
sức hút của nam châm
sức hút, sức lôi cuốn (của một người)
sức thu hút của cuộc sống lang thang
tay kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...)
nút kéo của một ngăn bàn
sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèo
đi chơi chèo thuyền trên sông
(thông tục) tác động, ảnh hưởng đến người khác
sự tu một hơi (rượu..), sự hút một hơi (thuốc...)
hút một hơi thuốc lá
sự gắng sức, sự cố gắng liên tục
sự cố gắng trèo lên đỉnh núi
sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa)
(thể dục,thể thao) cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn...)
(từ lóng) thế hơn, thế lợi
được thế lợi hơn ai
(nghĩa bóng) thân thế, thế lực
(ngành in) bản in độc nhất, bản in thử
ngoại động từ
lôi, kéo, giật
kéo xe bò
giật chuông
kéo tay áo ai
bẹo tai ai
kéo bít tất lên
kéo mũ chụp xuống tai
( + up ) nhổ (răng...)
ngắt, hái (hoa...)
xé toạc ra, căng đến rách ra
xé toạc đường khâu của chiếc áo
duỗi căng bắp thịt đến sái ra
lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...)
chèo (thuyền), được chèo bằng
thuyền này được chèo bằng bốn mái chèo
cố gắng làm, gắng sức làm
gắng sức trèo lên đồi
(thông tục) ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua); cố ý kìm sức lại
kìm lại không đấm hết sức (đấu quyền anh); không đấm được hết sức; (nghĩa bóng) chỉ trích dè dặt
(thể dục,thể thao) tạt (quả bóng) sang trái (chơi crickê, gôn...)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) moi ruột (chim, gà...)
(thông tục) làm, thi hành
làm một cuộc bố ráp
(từ lóng) bắt (ai); mở một cuộc bố ráp ở (nơi nào)
(ngành in) in (một bản in thử) (ở máy in tay)
nội động từ
( + at ) lôi, kéo, giật, cố kéo
kéo cái gì
con ngựa kéo tốt
uống một hơi, hút một hơi (rượu, thuốc lá...)
(thể dục,thể thao) tạt bóng sang trái ( crickê, gôn)
có ảnh hưởng đối với, có tác dụng đối với
những ý kiến có ảnh hưởng đối với quần chúng
lôi đi kéo lại, giằng co
ngược đãi
xé toạc ra
chê bai, chỉ trích, đả kích tơi bời
kéo xuống, lật đổ, phá đổ (một ngôi nhà...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ bệ; làm nhục
làm giảm (sức khoẻ...); giảm (giá...), làm chán nản
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tích cực, ủng hộ, cổ vũ, động viên
hy vọng ở sự thành công của
kéo về, lôi vào, kéo vào
vào ga (xe lửa)
(từ lóng) bắt
kéo bật ra, nhổ bật ra
thắng (cuộc đấu), đoạt giải
đi xa khỏi
con thuyền ra xa bờ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thực hiện, làm xong, làm trọn
kéo ra, lôi ra
ngăn kéo không kéo ra được
nhổ ra (răng)
bơi chèo ra, chèo ra
ra khỏi ga (xe lửa)
rút ra (quân đội); rút khỏi (một hiệp ước...)
(hàng không) lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (máy bay)
kéo sụp xuống; kéo (áo nịt...) qua đầu
lôi kéo về phía mình
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lái về phía bờ đường
bình phục, phục hồi sức khoẻ (sau khi ốm)
chữa khỏi
các bác sĩ đã cố gắng hết sức mà không chữa khỏi được cho anh ta
qua khỏi được (cơn ốm); thoát khỏi được; xoay sở được thoát (cảnh khó khăn); làm cho qua khỏi được (cơn ốm, cảnh khó khăn...)
hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
lấy lại can đảm; bình tĩnh lại, tỉnh trí lại
nhổ lên, lôi lên, kéo lên
dừng lại; làm dừng lại
la mắng, quở trách
ghìm mình lại, nén mình lại
vượt lên trước (trong cuộc đua...)
(từ lóng) bắt
suy nhược
chán nản
cãi nhau, đánh nhau
như baker
nhăn mặt
như face
như leg
chửi xỏ ai; làm mất thể siện của ai
là tay chèo giỏi, là tay bơi thuyền giỏi
cứu vãn được tình thế vào lúc nguy ngập
giật dây (bóng)
như weight
Chuyên ngành Anh - Việt
pull
[pul]
|
Hoá học
sự kéo; lực kéo, lực hút || đt. kéo
Kỹ thuật
lực kéo; sức kéo, sức căng; sự kéo; tay gạt kéo; kéo
Xây dựng, Kiến trúc
lực kéo; sức kéo, sức căng; sự kéo; tay gạt kéo; kéo
Từ điển Anh - Anh
pull
|

pull

pull (pl) verb

pulled, pulling, pulls

 

verb, transitive

1. To apply force to so as to cause or tend to cause motion toward the source of the force.

2. To remove from a fixed position; extract: The dentist pulled the tooth.

3. To tug at; jerk or tweak.

4. To rip or tear; rend.

5. To stretch (taffy, for example) repeatedly.

6. To strain (a muscle, for example) injuriously.

7. Informal. To attract; draw: a performer who pulls large crowds.

8. Slang. To draw out (a weapon) in readiness for use: pull a gun; pulled a knife on me.

9. Informal. To remove: pulled the engine; pulled the tainted meat product from the stores.

10. Baseball. To hit (a ball) in the direction one is facing when the swing is carried through.

11. Nautical. a. To operate (an oar) in rowing. b. To transport or propel by rowing. c. To be rowed by: That boat pulls six oars.

12. To rein in (a horse) to keep it from winning a race.

13. Printing. To produce (a print or an impression) from type.

verb, intransitive

1. To exert force in moving something toward that force.

2. To drink or inhale deeply: pulled on the cold beer with gusto; pull on a cigarette.

3. Nautical. To row a boat.

4. Informal. To express or feel great sympathy or empathy: We're pulling for our new President.

noun

1. The act or process of pulling.

2. Force exerted in pulling or required to overcome resistance in pulling.

3. A sustained effort: a long pull across the mountains.

4. Something, such as a knob on a drawer, that is used for pulling.

5. A deep inhalation or draft, as on a cigarette or of a beverage.

6. Slang. A means of gaining special advantage; influence: The lobbyist has pull with the senator.

7. Informal. Ability to draw or attract; appeal: a star with pull at the box office.

phrasal verb.

pull away

1. To move away or backward; withdraw: The limousine pulled away from the curb.

2. To move ahead: The horse pulled away and took the lead in the race.

pull back

To execute an orderly withdrawal, especially of troops. pull down

1. To demolish; destroy: pull down an old office building.

2. To reduce to a lower level.

3. To depress, as in spirits or health.

4. Informal. To draw (money) as wages: pulls down a hefty salary.

pull in

1. To arrive at a destination: We pulled in at midnight.

2. To rein in; restrain.

3. To arrest (a criminal suspect, for example).

pull off Informal

To perform in spite of difficulties or obstacles; bring off: pulled off a last-minute victory. pull out

1. To leave or depart: The train pulls out at noon.

2. To withdraw, as from a situation or commitment: After the crash, many Wall Street investors pulled out.

pull over

1. To bring a vehicle to a stop at a curb or at the side of a road: We pulled over to watch the sunset.

2. To instruct or force (a motorist) to bring his or her vehicle to a stop at a curb or at the side of a road: The state trooper pulled the speeding motorist over.

pull round

To restore or be restored to sound health. pull through

To come or bring successfully through trouble or illness. pull up

1. To bring or come to a halt.

2. To move to a position or place ahead, as in a race.

 

idiom.

pull a fast one Informal

To play a trick or perpetrate a fraud.

pull (oneself) together

To regain one's composure.

pull (one's) punch or pull (one's) punches

To refrain from deploying all the resources or force at one's disposal: didn't pull any punches during the negotiations.

pull (one's) weight

To do one's own share, as of work.

pull out all the stops Informal

To deploy all the resources or force at one's disposal: The Inaugural Committee pulled out all the stops when arranging the ceremonies.

pull (someone's) leg

To play a joke on; tease.

pull strings or pull wires Informal

To exert secret control or influence in order to gain an end.

pull the plug on Slang

To remove all restraints on: "The federal government pulled the plug on deficit spending" (Christian Science Monitor).

pull the rug (out) from under Informal

To remove all support and assistance from, usually suddenly.

pull the wool over (someone's) eyes

To deceive; hoodwink.

pull together

To make a joint effort.

pull up stakes

To clear out; leave: She pulled up stakes in New England and moved to the desert.

 

[Middle English pullen, from Old English pullian.]

pullʹer noun

Synonyms: pull, drag, draw, haul, tow, tug. The central meaning shared by these verbs is "to cause something to move toward the source of an applied force": pull a sled up a hill; drag furniture across the floor; draw up a chair; hauling wood from the forest; a car towing a trailer; tugging at the oars.

Antonyms: push.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
pull
|
pull
pull (n)
  • jerk, tug, yank, wrench, twitch, tweak
  • attraction, appeal, power, influence, draw, magnetism
  • pull (v)
  • drag, draw, heave, haul, tow, lug, cart
    antonym: push
  • tug, jerk, yank, wrench, pluck, twitch
  • attract, draw, bring in, pull in, lure, entice
    antonym: put off
  • strain, sprain, damage, injure, tear
  • remove, extract, withdraw, draw out, pluck out, pull out
    antonym: put in