Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
age
[eidʒ]
|
danh từ
tuổi
anh bao nhiêu tuổi?
anh ta hai mươi tuổi
tuổi của chúng nó là 10 và 12
bà ta về hưu lúc mấy tuổi?
tôi thôi học năm 18 tuổi
hồi tôi bằng tuổi anh...
chúng tôi có một đứa con trai bằng tuổi anh
ông ấy sống rất thọ
anh ta bằng tuổi anh cả của tôi
các nhà địa chất học đã tính được tuổi của trái đất
tuổi khôn, tuổi biết suy xét rồi ( 14 tuổi)
trẻ tuổi và chưa chín chắn; trẻ người non dạ
tuổi mới lớn
quá tuổi quy định
giới hạn tuổi
ai tham gia cuộc thi cũng được - không có giới hạn tuổi
tuổi già, tuổi tác
sự khôn ngoan đến với tuổi già
mặt ông ta nhăn nheo vì tuổi già
rượu ngon càng để lâu càng ngon
lưng còng vì tuổi tác
thời đại, thời kỳ
thời kỳ đồ đồng
thời kỳ hoàng kim
thời Elizabeth
thời hiện đại/thời đại hạt nhân
thời đại máy tính điện tử
( số nhiều) thời gian rất dài
tôi đã đợi hàng bao nhiêu năm
chúng tôi đã tốn rất nhiều thời gian để tìm chỗ đỗ xe ô tô
đến tuổi trưởng thành
chưa đến tuổi trưởng thành
anh không nên bán thuốc lá cho thanh thiếu niên chưa đến tuổi trưởng thành
đã đến tuổi phải làm cái gì đó
già quá
hãy xử sự đúng với lứa tuổi của anh
tuổi cập kê
nhận ra rằng mình đã già, nhận ra rằng mình lỗi thời
già mà còn khoẻ, nom trẻ hơn tuổi
trông đúng như tuổi thật của mình
cùng tuổi với ai
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) một thời gian dài, hàng thế kỷ
tuổi già, tuổi già sung sướng
tuổi già, tuổi hạc
những bệnh tật lúc tuổi già
ngoại động từ
làm cho già cỗi
sự lo lắng khiến cho mẹ tôi mau già
tôi thấy bà ấy già đi nhiều
làm cho chín, ngấu
nội động từ
già đi, cho thấy dấu hiệu già đi
gần đây ông ta đã già đi nhiều
bà ta già đi mà vẫn duyên dáng
chín, ngấu
Chuyên ngành Anh - Việt
age
[eidʒ]
|
Hoá học
tàng trữ; làm cho chín; lão hóa
Kỹ thuật
tuổi; thời kỳ; đại, niên đại
Sinh học
tuổi
Toán học
tuổi
Vật lý
tuổi
Xây dựng, Kiến trúc
tuổi; thời kỳ; đại, niên đại
Từ điển Anh - Anh
age
|

age

age (āj) noun

1. The length of time that one has existed; duration of life: 23 years of age.

2. The time of life when a person becomes qualified to assume certain civil and personal rights and responsibilities, usually at 18 or 21 years; legal age: under age; of age.

3. One of the stages of life: the age of adolescence; at an awkward age.

4. The state of being old; old age: hair white with age.

5. Often Age a. A period in the history of humankind marked by a distinctive characteristic or achievement: the Stone Age; the computer age. b. A period in the history of the earth, usually shorter than an epoch: the Ice Age. c. A period of time marked by the presence or influence of a dominant figure: the Elizabethan Age. See synonyms at period.

6. a. The period of history during which a person lives: a product of his age. b. A generation: ages yet unborn.

7. ages Informal. An extended period of time: left ages ago.

verb

aged, aging, ages

 

verb, transitive

1. To cause to become old.

2. To cause to mature or ripen under controlled conditions: aging wine.

3. To change (the characteristics of a device) through use, especially to stabilize (an electronic device).

verb, intransitive

1. To become old.

2. To manifest traits associated with old age.

3. To develop a certain quality of ripeness; become mature: cheese aging at room temperature. See synonyms at mature.

phrasal verb.

age out Informal

To reach an age, 18 or 21 years, for example, at which one is no longer eligible for certain special services, such as education or protection, from the state.

 

[Middle English, from Old French aage, from Vulgar Latin *aetāticum, from Latin aetās, aetāt-, age.]

agʹer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
age
|
age
age (n)
  • era, period, time, times, epoch
  • time of life, stage, phase, stage of development, oldness
  • age (v)
    mature, grow older, grow up, get on, advance in years

    Từ thông dụng khác
     
    comedy ['kɔmidi]
     
    announce [ə'nauns]
     
    pause [pɔ:z]
     
    useless ['ju:slis]
     
    offence [ə'fens]
     
    special ['spe∫l]