Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
age
[eidʒ]
|
danh từ
tuổi
anh bao nhiêu tuổi?
anh ta hai mươi tuổi
tuổi của chúng nó là 10 và 12
bà ta về hưu lúc mấy tuổi?
tôi thôi học năm 18 tuổi
hồi tôi bằng tuổi anh...
chúng tôi có một đứa con trai bằng tuổi anh
ông ấy sống rất thọ
anh ta bằng tuổi anh cả của tôi
các nhà địa chất học đã tính được tuổi của trái đất
tuổi khôn, tuổi biết suy xét rồi ( 14 tuổi)
trẻ tuổi và chưa chín chắn; trẻ người non dạ
tuổi mới lớn
quá tuổi quy định
giới hạn tuổi
ai tham gia cuộc thi cũng được - không có giới hạn tuổi
tuổi già, tuổi tác
sự khôn ngoan đến với tuổi già
mặt ông ta nhăn nheo vì tuổi già
rượu ngon càng để lâu càng ngon
lưng còng vì tuổi tác
thời đại, thời kỳ
thời kỳ đồ đồng
thời kỳ hoàng kim
thời Elizabeth
thời hiện đại/thời đại hạt nhân
thời đại máy tính điện tử
( số nhiều) thời gian rất dài
tôi đã đợi hàng bao nhiêu năm
chúng tôi đã tốn rất nhiều thời gian để tìm chỗ đỗ xe ô tô
đến tuổi trưởng thành
chưa đến tuổi trưởng thành
anh không nên bán thuốc lá cho thanh thiếu niên chưa đến tuổi trưởng thành
đã đến tuổi phải làm cái gì đó
già quá
hãy xử sự đúng với lứa tuổi của anh
tuổi cập kê
nhận ra rằng mình đã già, nhận ra rằng mình lỗi thời
già mà còn khoẻ, nom trẻ hơn tuổi
trông đúng như tuổi thật của mình
cùng tuổi với ai
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) một thời gian dài, hàng thế kỷ
tuổi già, tuổi già sung sướng
tuổi già, tuổi hạc
những bệnh tật lúc tuổi già
ngoại động từ
làm cho già cỗi
sự lo lắng khiến cho mẹ tôi mau già
tôi thấy bà ấy già đi nhiều
làm cho chín, ngấu
nội động từ
già đi, cho thấy dấu hiệu già đi
gần đây ông ta đã già đi nhiều
bà ta già đi mà vẫn duyên dáng
chín, ngấu
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
ages
|
ages
ages (n)
forever (informal), eternity, eons, days, weeks, months, years, centuries, yonks (UK, slang), donkey's years (UK, informal)
antonym: moment