Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
business
['biznis]
|
Cách viết khác : biz [biz] busyness ['bizinis]
danh từ
việc buôn bán; việc kinh doanh; việc thương mại
buôn bán với ai; làm ăn với ai
đi vào con đường kinh doanh
ông ta cố không để chuyện làm ăn xen vào đời sống gia đình
nó làm trong ngành kinh doanh dầu khí
ông ta đã mở cửa hàng bán dược phẩm
trước lễ Giáng sinh, công việc mua bán bao giờ cũng nhộn nhịp
một chuyến đi về công việc kinh doanh
một bữa ăn bàn về chuyện kinh doanh
kiến thức kinh doanh
cơ sở thương mại; công ty; hãng; cửa hàng
có cơ sở kinh doanh riêng của mình
bà ta có một cửa hàng tạp hoá khá đắt khách
gần đây, không ít cơ sở kinh doanh nhỏ đã phá sản
điều mà người ta có liên quan hoặc thực sự quan tâm; công việc, nhiệm vụ; việc phải làm
đời tư của tôi không phải là chuyện của anh
công việc của giáo viên
công việc của cảnh sát là bảo vệ cộng đồng
coi nhiệm vụ của mình là phải làm cái gì
những điều cần được đề cập; những vấn đề cần bàn đến
vấn đề của cuộc họp là yêu sách của chúng ta về tiền lương
nếu không còn chuyện gì khác cần bàn, ta có thể kết thúc cuộc họp tại đây
quyền
anh không có quyền làm như vậy
vấn đề; chuyện; việc
gặp anh là cả một việc khó khăn!
chuyện lạ; chuyện kỳ quặc
tôi chán ngấy những chuyện như vậy rồi
tai nạn ấy là một chuyện khủng khiếp
tôi nghe nói anh bị mất việc làm, có chuyện gì vậy?
vấn đề trong chương trình nghị sự
chương trình nghị sự
(thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì)
cách diễn xuất trên sân khấu
vỡ nợ, phá sản
nhằm mục đích kinh doanh
tuần tới tôi có công việc phải đi xa
công việc là công việc (không để tình cảm cá nhân xen vào); quân pháp bất vị thân
buôn bán lớn
giết ai
(tục ngữ) lắm sãi không ai đóng cửa chùa
đây không phải chuyện của anh!; đừng chỏ mũi vào!
(thông tục) rất tốt! tuyệt! cừ thật!
thực sự có ý định (chứ không nói đùa))
mọi việc đâu sẽ vào đấy
bộ phận chủ yếu thực hiện chức năng chủ yếu của cái gì
đừng bao giờ cầm súng ở miệng nòng!
bắt tay vào việc cần làm
tống khứ, đuổi thẳng cánh
rất nhiều; rất nhanh; rất tốt
đầu tôi đau như búa bổ
Chuyên ngành Anh - Việt
business
['biznis]
|
Kinh tế
nghiệp vụ, ngành nghề, kinh doanh
Kỹ thuật
nghiệp vụ, ngành nghề, kinh doanh
Tin học
doanh nghiệp, kinh doanh, giao dịch
Toán học
công việc; kinh doanh thương mại
Xây dựng, Kiến trúc
phần làm việc (ở đuôi dụng cụ)
Từ điển Anh - Anh
business
|

business

business (bĭzʹnĭs) noun

Abbr. bus.

1. a. The occupation, work, or trade in which a person is engaged: the wholesale food business. b. A specific occupation or pursuit: the best designer in the business.

2. Commercial, industrial, or professional dealings: new systems now being used in business.

3. A commercial enterprise or establishment: bought his uncle's business.

4. Volume or amount of commercial trade: Business had fallen off.

5. Commercial dealings; patronage: took her business to a trustworthy salesperson.

6. a. One's rightful or proper concern or interest: "The business of America is business" (Calvin Coolidge). b. Something involving one personally: It's none of my business.

7. Serious work or endeavor: got right down to business.

8. An affair or matter: "We will proceed no further in this business" (Shakespeare).

9. An incidental action performed by an actor on the stage to fill a pause between lines or to provide interesting detail.

10. Informal. Verbal abuse; scolding: gave me the business for being late.

11. Obsolete. The condition of being busy.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: a business computer; a business suit.

[Middle English businesse, from bisi, busy. See busy.]

Synonyms: business, industry, commerce, trade, traffic. These nouns apply to forms of activity that have the objective of supplying commodities. Business pertains broadly to commercial, financial, and industrial activity: decided to go into the oil business. Industry is the production and manufacture of goods or commodities, especially on a large scale: the computer industry; the arms industry. Commerce and trade refer to the exchange and distribution of goods or commodities: laws regulating interstate commerce; involved in the domestic fur trade; foreign commerce (or trade). Traffic pertains broadly to commercial dealings but in particular to businesses engaged in the transportation of goods or passengers: renovated the docks to attract shipping traffic. The word may also suggest illegal trade, as in narcotics: Traffic in stolen goods was brisk. See also synonyms at affair.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
business
|
business
business (adj)
commercial, occupational, corporate, professional
antonym: private
business (n)
  • commerce, trade, industry, selling, production, big business, dealing
  • company, corporation, conglomerate, establishment, partnership, firm, multinational, transnational, enterprise, venture, concern, organization
  • custom, trade, dealings, transactions, sales
  • concern, affair, problem, responsibility, interest, sphere
  • matter, affair, issue, situation, event, thing, to-do (informal)