Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
voice
[vɔis]
|
danh từ
tiếng, giọng nói
nói to/khẽ/cộc cằn/khàn khàn/dịu dàng/êm ái
lên tiếng, cất tiếng nói
cất cao/hạ thấp giọng của mình
nó đã vỡ giọng (giọng trở nên trầm (như) của người lớn)
tôi có thể nghe thấy những tiếng nói ở bên kia bức tường
nói khẽ thôi
anh ta có giọng ca hay
giọng cô ấy run lên vì xúc động
hiệu lệnh được phát ra bằng một giọng rắn rỏi
(nghĩa bóng) tiếng nói, thế lực
tiếng nói (gọi) của lương tâm
có tiếng nói về vấn đề đó
nghe tiếng nói của lẽ phải/lương tâm
có tiếng nói tầm thường, đáng kể, không có tiếng nói trong các quyết định về quản lý
tờ báo của chúng tôi đại diện cho tiếng nói của nhân dân
(ngôn ngữ học) âm rung ( b, d, z)
(ngôn ngữ học) dạng, thể (bị động, chủ động..)
ở dạng bị động
hết sức mình, đến khản cổ
hoan hô, reo hò, gào thét hết sức mình
biểu lộ, bày tỏ (cảm xúc..)
bày tỏ sự phẫn nộ, biểu lộ sự mất tinh thần, sự quan tâm
đồng tâm nhất trí
các công nhân nhất trí bỏ phiếu cho cuộc đình công
thể hiện một mức độ giận dữ, bối rối, lo ngại trong lời nói
cô ta cố giữ bình tĩnh, nhưng vẫn không giấu được sự giận dữ trong giọng nói
nói hoặc hát như bìnhthương/kém hơn bình thường; có giọng bình thường/tồi
người đơn ca giọng trầm có giọng hát tuyệt vời
xem sound
bày tỏ tình cảm, ý kiến của mình
xem raise
xem still
ngoại động từ
bày tỏ, nói lên (những tình cảm..)
nói lên cảm nghĩ của quần chúng
(ngôn ngữ học) phát thành âm kêu
phát một phụ âm thành âm kêu
Chuyên ngành Anh - Việt
voice
[vɔis]
|
Toán học
tiếng nói
Vật lý
tiếng nói
Từ điển Anh - Anh
voice
|

voice

voice (vois) noun

Abbr. v.

1. a. The sound produced by the vocal organs of a vertebrate, especially a human being. b. The ability to produce such sounds.

2. A specified quality, condition, or pitch of vocal sound: a hoarse voice; the child's piping voice.

3. Linguistics. Expiration of air through vibrating vocal cords, used in the production of vowels and voiced consonants.

4. A sound resembling or reminiscent of vocal utterance: the murmuring voice of the forest.

5. Music. a. Musical sound produced by vibration of the human vocal cords and resonated within the throat and head cavities. b. The quality or condition of a person's singing: a baritone in excellent voice. c. A singer: a choir of excellent voices. d. One of the individual parts or strands in a composition: a fugue for four voices; string voices carrying the melody. Also called voice part.

6. a. Expression; utterance: gave voice to their feelings at the meeting. b. A medium or an agency of expression: a newsletter that serves as a neighborhood voice. c. The right or opportunity to express a choice or an opinion: a territory that has a voice, but not a vote, in Congress.

7. Grammar. A property of verbs or a set of verb inflections indicating the relation between the subject and the action expressed by the verb: "Birds build nests" uses the active voice; "nests built by birds" uses the passive voice.

8. The distinctive style or manner of expression of an author or a character in a book.

verb, transitive

voiced, voicing, voices

1. To give voice to; utter: voice a grievance. See synonyms at vent1.

2. Linguistics. To pronounce with vibration of the vocal cords.

3. Music. a. To provide (a composition) with voice parts. b. To regulate the tone of (the pipes of an organ, for example).

idiom.

with one voice

In complete agreement; unanimously: Our group rejected the proposal with one voice.

 

[Middle English, from Old French vois, from Latin vōx, vōc-.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
voice
|
voice
voice (n)
  • speech, singing, vocal sound, power of speech
  • opinion, say, right of speech, expression, declaration
  • Từ thông dụng khác
     
    joint [dʒɔint]
     
    dirty ['də:ti]
     
    tissue ['ti∫u:]
     
    university [,ju:ni'və:səti]
     
    engage [in'geidʒ]
     
    letter ['letə]