Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
door
[dɔ:]
|
danh từ
cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...)
cửa trước
cửa bên hông
cửa sau
cửa có bản lề/cửa kéo/cửa quay
đập cửa ầm ầm
mở/đóng/khép/khoá/cài then cửa
ô tô du lịch có bốn cửa
phương tiện để có được cái gì hoặc đạt được cái gì; cửa ngõ, con đường
con đường dẫn đến thành công
từ nhà này sang nhà khác
cuộc đi thắm mất khoảng một giờ, đi từng nhà một
anh ta đi từng nhà bán các bộ bách khoa toàn thư
người đi từng nhà bán hàng
ở cách đây một hai nhà
chi nhánh khác của chúng tôi chỉ cách đây vài nhà phía dưới con đường này
bên ngưỡng cửa của thần chết, hấp hối, gần chết
đổ lỗi cho ai, quy tội cho ai
công ty dứt khoát phải chịu trách nhiệm về tai hoạ này
có thể quy cho ai
anh phải chịu trách nhiệm về lỗi đó, lỗi đổ lên đầu anh
ở ngay sát vách, ở nhà bên cạnh, ở buồng bên cạnh
sang nhà bên cạnh vay ít sữa
họ ở bên cạnh thư viện
sát vách chúng tôi có một cặp vợ chồng từ Mỹ về
gần như, hầu như
tôi e rằng hầu như chúng ta không thể đến đó đúng giờ
những ý nghĩ như thế gần như là điên rồ
đứng ở cửa (để thu vé, hướng dẫn...)
ở ngoài, không ở nhà; ở ngoài trời
ăn/ngủ/đi dạo ở ngoài trời
đi ra ngoài, đi chơi vắng không ở nhà
chơi ở ngoài trời
đuổi ai ra khỏi cửa
tiễn ai ra tận cửa
đóng sập cửa lại trước mặt ai, không thèm tiếp ai
đuổi ai ra khỏi cửa
họp kín, xử kín
xem back
trong nhà; ở nhà
bén mảng đến nhà ai
sự thuận lợi khi bắt đầu làm việc gì
vừa đủ tiền để trang trải chứ không dư
để ngỏ, vẫn còn khả năng thương thuyết
mất trâu mới lo làm chuồng
Chuyên ngành Anh - Việt
door
[dɔ:]
|
Hoá học
cửa
Kỹ thuật
cửa; cầu lò; van điều tiết
Sinh học
cửa
Tin học
cửa
Xây dựng, Kiến trúc
cửa; cầu lò; van điều tiết
Từ điển Anh - Anh
door
|

door

door (dôr, dōr) noun

1. a. A movable structure used to close off an entrance, typically consisting of a panel that swings on hinges or that slides or rotates. b. A similar part on a piece of furniture or a vehicle.

2. A doorway.

3. The room or building to which a door belongs: They live three doors down the hall.

4. A means of approach or access: looking for the door to success.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: a door chain; a door handle.

verb, transitive

doored, dooring, doors

1. Slang. To strike (a passing bicyclist, for example) by suddenly opening a vehicular door.

2. To serve as a doorman or doorwoman of (a nightclub, for example).

idiom.

at (one's) door

Within one's sphere of accountability.

close the door on or shut the door on

To refuse to allow for the possibility of: The secretary of state closed the door on future negotiations.

leave the door open

To allow for the possibility of: Let's leave the door open for future stylistic changes.

show (someone) the door Informal

1. To eject (someone) from the premises.

2. To terminate the employment of; fire.

 

 

[Middle English dor, from Old English duru, dor.]

doorʹless adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
door
|
door
door (n)
entrance, gate, entry, exit, access, flap, ingress (formal), egress (formal)

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]