Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tính từ
bảo thủ
tư tưởng bảo thủ
không cởi mở, khép kín
một nền kinh tế khép kín
hệ thống truyền hình cáp
sự thoả thuận nội bộ
kín, không công khai
đề tài mà ai không biết
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
đã đóng kín, kín
Kỹ thuật
đóng, kín
Toán học
đóng, kín
Xây dựng, Kiến trúc
Từ điển Anh - Anh


closed (klōzd) adjective

1. Having boundaries; enclosed: a closed corridor between the two buildings.

2. Blocked or barred to passage or entry: a closed port.

3. Explicitly limited; restricted: closed membership.

4. Self-contained or self-sufficient: a closed relationship.

5. Barred to the public; conducted in secrecy: a closed session of the judiciary committee.

6. Mathematics. a. Of or relating to a curve, such as a circle, having no endpoints. b. Of or relating to a surface having no boundary curves. c. Of or relating to an interval containing both its endpoints. d. Characterized by or possessing the property by which an operation acting on an element in a set produces an element within the set.

7. Computer Science. a. Of or relating to a file that cannot be accessed. b. Of or relating to a switch that is on.

8. Linguistics. Ending in a consonant: a closed syllable.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
closed (adj)
  • shut, locked, bolted, padlocked, fastened, barred, sealed, secure
    antonym: open
  • impassable, inaccessible, blocked, obstructed, impenetrable, unnavigable
    antonym: open
  • settled, concluded, terminated, decided, ended, over
    antonym: unfinished
  • narrow-minded, closed-minded, prejudiced, bigoted, intolerant
    antonym: open
  • exclusive, restricted, private, limited, cliquish, cliquey, clannish, elite
    antonym: open