Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
along
[ə'lɔη]
|
phó từ
tiến lên; về phía trước
người cảnh sát bảo đám đông di chuyển lên
đi đi, nếu không thì chúng ta muộn mất
cùng với ai hoặc cái gì
hãy đến dự liên hoan và rủ thêm mấy người bạn cùng đi
anh ta dắt con chó đi theo (với anh ta) đến nơi làm việc
vài phút nữa tôi sẽ đi theo
cùng với cái gì
thuốc lá cùng với rượu đều bị đánh thuế ở hầu hết các nước
thế nào dạo này công việc làm ăn của anh tiến tới ra sao?
tôi biết câu chuyện đó ngay từ đầu; tôi biết suốt từ đầu đến đuôi câu chuyện đó
giới từ
từ một đầu đến (hay hướng tới) đầu kia của (cái gì); dọc theo
đi dọc theo con đường
dọc theo con sông
đi dọc theo hành lang
hoa mọc dọc theo bờ tường
anh có thể đi picnic dọc theo bờ sông
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
along
|
along
along (adv)
lengthways, end to end, sideways, laterally, lengthwise
antonym: endways
along (prep)
next to, beside, by the side of, alongside, by, adjacent to, near