Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
bring
[brɔ:t]
|
ngoại động từ bất quy tắc brought
cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
đem lại cho tôi một tách trà
đưa anh ta lại thăm tôi
đưa ra
đưa ra lời buộc tội
đưa ra một lý lẽ
làm cho, gây cho
làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt
làm cho ai thấy được cái gì
làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
đem trả lại, mang trả lại
làm nhớ lại, gợi lại
đem xuống, đưa xuống, mang xuống
hạ xuống, làm tụt xuống
hạ giá hàng hoá
hạ, bắn rơi (máy bay, chim)
hạ bệ, làm nhục (ai)
mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)
mang lại lụn bại cho ai
sản ra, sinh ra, gây ra
đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra
anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?
cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!
(kế toán) chuyển sang
đưa vào, đem vào, mang vào
thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen)
cứu
cứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn
dẫn đến, gây ra
làm cho phải bàn cãi
đưa ra, mang ra, đem ra
nói lên
xuất bản
xuất bản một cuốn sách
làm nổi bật, làm lộ rõ ra
làm nổi bật nghĩa
giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...)
làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục
làm cho tỉnh lại, làm cho trở lại
làm cho thay đổi ý kiến theo
giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo
dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho
đưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
đưa ra ánh sáng; khám phá
làm cho xảy ra
kết thúc, chấm dứt
làm cho ai thấy phải trái, làm cho ai phải biết điều
(hàng hải) dừng lại, đỗ lại
gom lại; nhóm lại, họp lại
kết thân (hai người với nhau)
làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng
đem lên, mang lên, đưa ra
nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ
được giáo dục theo tinh thần cộng sản
làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo
lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề)
làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu
đưa ra toà
làm cho cả rạp vỗ tay nhiệt liệt
làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu
làm cho ai hiểu một sự thật
phát huy
dùng, sử dụng
dùng sức ép đối với ai
hướng về, chĩa về
chĩa đại bác về phía quân thù
Chuyên ngành Anh - Việt
bring
[briη]
|
Kỹ thuật
đem, mang, vác
Từ điển Anh - Anh
bring
|

bring

bring (brĭng) verb, transitive

brought (brôt), bringing, brings

1. To take with oneself to a place: brought enough money with me.

2. To carry as an attribute or contribution: You bring many years of experience to your new post.

3. To lead or force into a specified state, situation, or location: bring the water to a boil; brought the meeting to a close.

4. a. To persuade; induce: The defendant's testimony brought others to confess. b. To get the attention of; attract: Smoke and flames brought the neighbors.

5. To cause to occur as a consequence or concomitant: Floods brought destruction to the valley. A chill can bring on a cold.

6. To cause to become apparent to the mind; recall: This music brings back memories.

7. Law. To advance or set forth (charges) in a court.

8. To sell for: a portrait that brought a million dollars.

phrasal verb.

bring around or round)

1. To cause to adopt an opinion or take a certain course of action.

2. To cause to recover consciousness.

bring down

1. To cause to fall or collapse.

2. To kill.

bring forth

1. To give rise to; produce: plants bringing forth fruit.

2. To give birth to (young).

bring forward

1. To present; produce: bring forward proof.

2. Accounting. To carry (a sum) from one page or column to another.

bring in

1. Law. To give or submit (a verdict) to a court.

2. To produce, yield, or earn (profits or income).

bring off

To accomplish: bring off a successful advertising campaign. bring on

To cause to appear: brought on the dessert. bring out

1. a. To reveal or expose: brought out the facts. b. To introduce (a debutante) to society.

2. To produce or publish: bring out a new book.

3. To nurture and develop (a quality, for example) to best advantage: You bring out the best in me.

bring to

1. To cause to recover consciousness.

2. Nautical. To cause (a ship) to turn into the wind or come to a stop.

bring up

1. To take care of and educate (a child); rear.

2. To introduce into discussion; mention.

3. To vomit.

4. To cause to come to a sudden stop.

 

idiom.

bring down the house

To win overwhelming approval from an audience.

bring home

To make perfectly clear: a lecture that brought home several important points.

bring to bear

1. To exert; apply: bring pressure to bear on the student's parents.

2. To put (something) to good use: "All of one's faculties are brought to bear in an effort to become fully incorporated into the landscape" (Barry Lopez).

bring to light

To reveal or disclose: brought the real facts to light.

bring to mind

To cause to be remembered: Thoughts of fishing brought to mind our youth.

bring to (one's) knees

To reduce to a position of subservience or submission.

bring to terms

To force (another) to agree.

bring up the rear

To be the last in a line or sequence.

 

[Middle English bringen, from Old English bringan.]

bringʹer noun

Usage Note: In most dialects of American English bring is used to denote motion toward the place of speaking or the place from which the action is regarded: Bring it over here. The prime minister brought a large retinue to Washington with her. Take is used to denote motion away from such a place: Take it over there. The President will take several advisers with him when he goes to Moscow. When the relevant point of focus is not the place of speaking itself, the difference obviously depends on the context. We can say either The labor leaders brought or took their requests to the mayor's office, depending on whether we want to describe things from the point of view of the labor leaders or the mayor. Perhaps for this reason, the distinction between bring and take has been blurred in some areas; a parent may say of a child, for example, She always takes a pile of books home with her from school. This usage may sound curious to those who are accustomed to observe the distinction more strictly, but it bears no particular stigma of incorrectness or illiteracy. The form brung is common in colloquial use in many areas, even among educated speakers, but it is not acceptable for use in formal writing.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
bring
|
bring
bring (v)
  • take along, transport, carry, take, fetch, convey, get, pass
    antonym: take away
  • cause, bring about, produce, lead to, result in, end in, make happen, create, beget, be the cause of, generate, effect (formal)
  • command, market for, earn, produce, make, bring in, fetch, sell for, give