Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
hammer
['hæmə]
|
danh từ
búa
búa hơi, búa gió
búa gỗ (cho người bán đấu giá)
đem bán đấu giá
bị đem bán đấu giá
đầu cần (đàn pianô)
cò (súng)
trên đe dưới búa
búa liềm (cờ Liên-xô, cờ đảng)
dốc hết sức lực, với tất cả sức mạnh
đánh nhau kịch liệt, cãi nhau kịch liệt
thợ rèn
(thể dục,thể thao) môn ném búa
(thông tục) đặc sắc, cừ khôi
ngoại động từ
quai, búa, nện, đóng, đập mạnh bằng búa
đóng đinh
đập bẹp mảnh kim loại
(thông tục) đánh bại, giáng cho những thất bại nặng nề (trong chiến tranh, trong thi đấu thể thao...)
nhồi nhét, tọng
nhồi nhét một ý kiền vào đầu ai
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phê bình kịch liệt; chỉ trích kịch liệt
gõ ba lần búa tuyên bố (ai) vỡ nợ
nội động từ ( (thường) + at )
làm bền bỉ; cố sức làm, gắng công làm (việc gì)
quấy rầy, quấy nhiễu (ai)
tiếp tục làm (việc gì...); gắng công gắng sức làm (việc gì...)
nã liên hồi, nã dồn dập (súng lớn)
nã liên hồi vào vị trí địch (súng lớn)
(kỹ thuật) đập bẹt, đập mỏng
nghĩ ra, tìm ra
nghĩ ra một kế hoạch mới
Chuyên ngành Anh - Việt
hammer
['hæmə]
|
Hoá học
búa
Kỹ thuật
búa; sự đánh búa, sự va đập; cò súng; dập; đánh búa
Sinh học
xương búa
Toán học
búa
Xây dựng, Kiến trúc
búa; sự đánh búa, sự va đập; cò súng; dập; đánh búa
Từ điển Anh - Anh
hammer
|

hammer

 

hammer (hămʹər) noun

1. A hand tool used to exert an impulsive force by striking, consisting of a handle with a perpendicularly attached head made of a relatively heavy, rigid material.

2. A tool or device similar in function or action to this striking tool, as: a. The part of a gunlock that hits the primer or firing pin or explodes the percussion cap and causes the gun to fire. b. Music. One of the padded wooden pieces of a piano that strikes the strings. c. A part of an apparatus that strikes a gong or bell, as in a clock.

3. Anatomy. See malleus.

4. Sports. A metal ball weighing 16 pounds (7.2 kilograms) and having a long wire or wooden handle by which it is thrown for distance in track-and-field competition.

5. A small mallet used by auctioneers.

verb

hammered, hammering, hammers

 

verb, transitive

1. To hit, especially repeatedly, with or as if with a hammer; pound. See synonyms at beat.

2. To beat into a shape with or as if with a hammer: hammered out the dents in the fender; hammered out a contract acceptable to both sides.

3. To put together, fasten, or seal, particularly with nails, by hammering.

4. To force upon by constant repetition: hammered the information into the students' heads.

verb, intransitive

1. To deal repeated blows with or as if with a hammer; pummel: "Wind hammered at us violently in gusts" (Thor Heyerdahl).

2. To undergo beating in the manner of a hammer: My pulse hammered.

3. Informal. To keep at something continuously: hammered away at the problem.

idiom.

go under the hammer or come under the hammer

To be put up for auction.

 

[Middle English hamer, from Old English hamor.]

hamʹmerer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
hammer
|
hammer
hammer (v)
beat, strike, hit, knock, pound, nail, drive, batter, drum