Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
suit
[sju:t]
|
danh từ
bộ quần áo ngoài may cùng một loại vải, gồm áo vét tông và quần (đối với đàn ông) và áo vét và váy (đối với phụ nữ); bộ com-lê; trang phục
bộ quần áo dạ hội
một bộ com lê để đi giao dịch
một bộ trang phục có sọc nhỏ
một bộ com lê hai/ba chiếc (không có/có gilê)
một bộ com lê phụ nữ
bộ quần áo dùng trong một hoạt động riêng biệt, bộ quần áo
một bộ quần áo vũ trụ
một bộ quần áo lặn
bộ đồ bằng amiăng (để chống nóng)
một bộ áo giáp
lời xin, lời thỉnh cầu
chấp thuận lời thỉnh cầu của ai
nài nỉ, xin xỏ
như lawsuit
phát đơn kiện ai
một vụ tố tụng hình sự/dân sự
một vụ kiện ly hôn
(đánh bài) hoa (tức là một trong bốn con pích, cơ, nhép, rô)
(hàng hải) bộ buồm
hành động hay xử sự theo cách mà người khác vừa mới làm
xem birthday
xem strong
ngoại động từ
hợp với, thích hợp với
cái váy này có hợp với tôi không?
cắt tóc ngắn không hợp với anh
màu đó không hợp với nước da của chị
tiện cho; thích hợp với, chấp nhận được đối với (ai)
nếu anh muốn đi bằng xe búyt thì rất tiện cho tôi
liệu ngày thứ năm có tiện (cho anh) hay không?
đến lúc năm giờ có tiện cho anh không?
( (thường) dùng trong câu phủ định) phù hợp; thích hợp, có lợi đối với (ai)
khí hậu này không hợp với tôi
thức ăn bỏ nhiều gia vị không hợp với dạ dày của tôi
thoả mãn, đáp ứng nhu cầu
điều đó không thoả mãn tất cả thị hiếu
làm cho hình phạt đích đáng với tội ác
làm cho vở kịch thoả mãn khán giả
(thông tục) hoàn toàn thích hợp với ai
hành động theo ý muốn của mình
tuỳ anh muốn làm gì thì làm
hợp ý ai
Từ điển Anh - Anh
suit
|

suit

suit (st) noun

1. a. A set of matching outer garments, especially one consisting of a coat with trousers or a skirt. b. A costume for a special activity: a diving suit; a running suit.

2. A group of things used together; a set or collection: a suit of sails; a suit of tools.

3. Games. Any of the four sets of 13 playing cards (clubs, diamonds, hearts, and spades) in a standard deck, the members of which bear the same marks.

4. Attendance required of a vassal at his feudal lord's court or manor.

5. Law. A court proceeding to recover a right or claim.

6. The act or an instance of courting a woman; courtship: She was inclined to accept his suit.

verb

suited, suiting, suits

 

verb, transitive

1. To meet the requirements of; fit: This candidate does not suit our qualifications.

2. To make appropriate or suitable; adapt: builders who suit the house to the owner's specifications.

3. To be appropriate for; befit: a color that suits you.

4. To please; satisfy: a choice that suits us all.

5. To provide with clothing; dress: The NCOs suited the recruits in green uniforms.

verb, intransitive

1. To be suitable or acceptable.

2. To be in accord; agree or match.

phrasal verb.

suit up

To put on clothing designed for a special activity: suits up in shorts for a jog.

 

[Middle English sute, from Anglo-Norman, from Vulgar Latin *sequita, act of following, feminine of *sequitus, past participle of *sequere, to follow, from Latin sequī. See suitor.]

Từ điển Pháp - Việt
suivre
|
ngoại động từ
theo
theo người dẫn đường
theo ai từng bước
theo sát ai
theo thời trang
con chó theo chủ
anh (chị) hãy theo con đường này
theo lệnh
theo dấu vết ai
theo dòng sông
theo một lớp Anh văn
theo gương ai, noi gương ai
theo một mục đích
Phản nghĩa Devancer , précéder
tiếp theo
những trang tiếp theo
trong ví dụ tiếp theo, trong ví dụ sau đây
một cơn dông tiếp theo những cơn nóng dữ
tiếp tục
cuộc điều tra tiếp tục tiến hành
đuổi theo, theo dõi
đuổi theo con thỏ
theo dõi một tên tình nghi
nghe theo
nếu nó nghe theo tôi
nắm được, hiểu được
nó không nắm được đầy đủ lập luận ấy
để ý nghe, để ý theo sát
các anh hãy để ý nghe kỹ tôi
bắt chước ai, noi gương ai
nội động từ
đi theo sau
các anh phải đi theo sau
đến sau
hành lý của chúng tôi sẽ đến sau
chú ý nghe
học sinh ngồi trong lớp không chú ý nghe
(ngành in) không xuống dòng (cũng faire suivre )
nhờ chuyển tiếp (nếu người nhận không còn ở chỗ cũ)
còn tiếp, còn nữa
động từ không ngôi
do đó mà
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
suit
|
suit
suit (n)
outfit, dress suit, ensemble, trouser suit, uniform, costume, getup (informal), garb
suit (v)
  • go with, match, fit, be fitting, agree with, conform to, befit, harmonize
    antonym: clash
  • flatter, become, show up, enhance
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]