Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
out of
['aut əv]
|
giới từ
ngoài, ở ngoài, ra ngoài
Mr Green is out of town this week
tuần này ông Green không ở trong thành phố
cá chỉ sống được một thời gian ngắn khi lên khỏi mặt nước
ra khỏi
nhảy ra khỏi giường
ra khỏi siêu thị
lao ra khỏi phòng
chim bay ra khỏi lồng
vì, do
làm điều gì do oán hận/ác ý
giúp ai vì lòng thương hại/hảo tâm/rộng lượng
hỏi vì tò mò
trong số
trong sáu cái chọn một
bằng (chất liệu)
vọng gác làm bằng những tấm ván ép
không có; thiếu
cảm thấy hết kiên nhẫn
không có việc làm, thất nghiệp
không có đường/cà phê
thoát khỏi (một tình trạng)
những tờ báo này không được sắp xếp ngăn nắp
ông ta vẫn còn nằm bệnh viện, nhưng đã qua cơn nguy kịch
có (cái gì) là nguồn gốc; từ
một màn trong vở kịch của Pinter
chép một công thức từ một quyển sách dạy nấu ăn
uống bia từ trong lon rút ra
mất, hết
lừa ai lấy hết tiền
cách xa
the ship sank 10 miles out of Stockholm
chiếc tàu đắm cách Stockholm 10 dặm
không liên quan, không dính líu
đó là một việc làm mờ ám và tôi mừng là không dính líu vào
lẻ loi, lạc lõng
trông cô ta hơi lạc lõng - có lẽ cô ta thấy khó hoà nhập được với lũ đầu gấu