Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
để
[để]
|
to place; to put; to set; to stand
To place a book on the table
to belong
This is where the spoons belong
Please put the spoons back where they belong
Where does this book belong?
to keep
To keep a friend waiting at the door
I've got nowhere to keep my books
to let
Do you agree with me? - Let me think (for) a moment !/Give me a moment to think it over !
Don't let me see you here again!
They didn't let me speak to their father
to leave
To leave the light on
To leave the tap/faucet running
Don't leave valuables in your car ! This street is very insecure !
Please leave the door open till I get out of here !
to leave; to save
Leave some coffee for my husband !
for; so that; in order to ...
That button is for adjusting the volume
To do this, we must ...
I don't know what to say to comfort/thank you; I don't know how to comfort/thank you
Từ điển Việt - Việt
để
|
động từ
đặt ở một vị trí nào đó
để quyển sách vào cặp; để mũ lên bàn
làm cho còn lại; dành lại
để gia tài cho con; của để dành
không tác động đến; không bị cản trở
để tóc dài; để nó suy nghĩ
ngăn cản người khác giúp mình
anh cứ để đấy, chốc nữa tôi làm
nhượng lại không lấy lãi
để lại cô ấy chiếc xe máy; ông ấy để tôi căn nhà này
để lộ một phần thân thể
để hở vai
kết từ
mục đích của sự vật, sự việc
xây nhà để ở; ăn để sống; hỏi để biết
kết quả của việc vừa nói đến
nhớ để thêm buồn