Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
settle
['setl]
|
danh từ
ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ)
động từ
làm thành ngôi nhà thường trú của mình (trong môt nước...) với tư cách là một người định cư đất mới; ổn định cuộc sống; định cư
người Hà lan đến định cư ở Nam Phi
vùng đất này đã có dân nhập cư đến sinh sống hơn 100 năm nay
coi một nơi nào là quê nhà của mình
sinh sống ở Luân đôn
sinh sống ở gần bờ biển
đọng, đậu; đến nghỉ trên cái gì, dừng lại trên cái gì trong một thời gian nào đó
mây đã tụ lại bên trên các đỉnh núi
khí lạnh đã nhiễm vào ngực tôi
sự im lặng căng thẳng đã bao trùm lên đám đông đang chờ đợi
chim đậu trên cành cây
ngồi vào bàn ăn
làm ăn, sinh sống; ổn định cuộc sống, an cư lạc nghiệp, định cư
lấy vợ và ổn định cuộc sống
yên tâm làm ăn với cuộc sống gia đình
lắng xuống, đi vào nền nếp
mọi việc sẽ đâu vào đấy
nguội dần, dịu dần
cơn giận nguôi dần
ngoại động từ
giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải
dàn xếp một mối bất hoà
giải quyết những mối nghi ngờ
giải quyết công việc (thường) là làm chúc thư
ngồi; đậu
ngồi vào ghế bành
để, bố trí
bố trí đơn vị ở một làng
để rễ cây ăn sâu xuống đất
chiếm làm thuộc địa
để lắng, làm lắng xuống, làm chìm xuống; lắng xuống, lún xuống, chìm xuống
mưa sẽ làm cho bụi lắng xuống
tàu bắt đầu chìm
kết thúc (công việc), thanh toán, trả (số tiền mắc nợ..)
tháng sau tôi sẽ trả hết nợ cho anh
để lại cho, chuyển cho
để của cải cho ai
(y học) định vị, khu trú (vào một bộ phận trong cơ thể) (bệnh)
làm cho thoải mái trong một tư thế mới
cậu ấy ngả người thoải mái xuống ghế sô pha để xem tivi
làm lắng dịu, làm nguôi
cơn bão có thể làm thời tiết dịu đi
viên thuốc này sẽ làm cho thần kinh của anh thư giãn
trị cho ai một trận, sửa cho ai một trận; thịt ai
không thể yên tâm kiên trì làm một việc gì
thôi thế là xong (không cần phải nói thêm nữa)
Chuyên ngành Anh - Việt
settle
['setl]
|
Hoá học
kết tủa, lắng đọng; đóng rắn; thiết lập
Kinh tế
giải quyết
Kỹ thuật
sắp đặt, bố trí; đặt xiên; đông cứng; làm lắng
Sinh học
cặn || lắng cặn
Xây dựng, Kiến trúc
sắp đặt, bố trí; đặt xiên; đông cứng; làm lắng
Từ điển Anh - Anh
settle
|

settle

settle (sĕtʹl) verb

settled, settling, settles

 

verb, transitive

1. To put into order; arrange or fix definitely as desired.

2. To put firmly into a desired position or place; establish.

3. a. To establish as a resident or residents: settled her family in Ohio. b. To establish residence in; colonize: Pioneers settled the West. c. To establish in a residence, business, or profession.

4. To restore calmness or comfort to.

5. a. To cause to sink, become compact, or come to rest. b. To cause (a liquid) to become clear by forming a sediment.

6. To subdue or make orderly.

7. To establish on a permanent basis; stabilize.

8. a. To make compensation for (a claim). b. To pay (a debt).

9. To conclude (a dispute, for example) by a final decision.

10. To decide (a lawsuit) by mutual agreement of the involved parties without court action.

11. Law. To secure or assign (property or title) by legal action.

verb, intransitive

1. To discontinue moving and come to rest in one place.

2. To move downward; sink or descend, especially gradually: Darkness settled over the fields. Dust settled in the road.

3. a. To become clear by the sinking of suspended particles. Used of liquids. b. To be separated from a solution or mixture as a sediment. c. To become compact by sinking, as sediment when stirred up.

4. a. To establish one's residence: settled in Canada. b. To become established or localized: The cold settled in my chest.

5. To reach a decision; determine: We finally settled on a solution to the problem. See synonyms at decide.

6. a. To provide compensation for a claim. b. To pay a debt.

noun

A long wooden bench with a high back, often including storage space beneath the seat.

phrasal verb.

settle down

1. To begin living a stable and orderly life: He settled down as a farmer with a family.

2. To become less nervous or restless.

settle for

To accept in spite of incomplete satisfaction: had to settle for a lower wage than the one requested.

 

[Middle English setlen, to seat, from Old English setlan, from setl, seat.]

setʹtleable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
settle
|
settle
settle (v)
  • resolve, reconcile, clear up, straighten out, mend, patch up
  • stay, inhabit, put down roots, set up house, establish yourself, colonize, stay on, remain
    antonym: take off
  • land, perch, alight, roost, come to rest
    antonym: take off
  • become peaceful, become calm, settle down, calm down, relax, slow down
    antonym: fluster
  • pay, defray, discharge, clear, foot, settle up
  • sink, drop, descend, fall, go to the bottom, lie
    antonym: rise
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]