Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
affair
[ə'feə]
|
danh từ
việc
đây là việc (riêng) của tôi
hãy lo lấy việc của anh
( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ
công việc nội bộ của một nước
bộ nội vụ
bộ ngoại giao
chuyện tình, chuyện yêu đương
chuyện, vấn đề
vấn đề danh dự; cuộc đọ kiếm
việc buôn bán; việc giao thiệp
việc buôn bán có lời
có việc giao thiệp với ai
(thông tục) cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện
cái mô tô này thật là một món phức tạp quá
(quân sự) trận đánh nhỏ
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
affairs
|
affairs
affairs (n)
business, matters, dealings, activities, concerns, undertakings, doings