Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 5 từ điển
Từ điển Anh - Việt
be
[bi:]
|
(bất qui tắc) nội động từ & trợ động từ ( số ít was , số nhiều were , been )
thì, là
quả đất thì tròn
anh ta là giáo viên
có, tồn tại, ở, sống
hôm nay có một buổi hoà nhạc
anh thường có ở tỉnh không
sống hay là chết, đó mới là vấn đề
trở nên, trở thành
vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
xảy ra, diễn ra
bao giờ đám cưới sẽ cử hành?
giá
cuốn sách này giá năm xu
định, sẽ
mấy giờ tôi phải đến
ngày mai nó sẽ đi Hà nội
( + động tính từ hiện tại) đang
họ đang làm việc của họ
( + động tính từ quá khứ) bị, được
đứa bé bị mẹ mắng
ngôi nhà đang được xây
đã đi, đã đến
tôi đã đi Bắc kinh một lần
trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
(thông tục) cái thằng ấy đã đến lấy mất sách của tôi
chống lại
tán thành, đứng về phía
cốt lõi, phần quan trọng của điều gì
hãy bình tĩnh, hãy tự nhiên
...-to-be
tương lai
vợ tương lai, vị hôn thê của ai
người phụ nữ mang thai, sản phụ (bà mẹ tương lai)
Từ điển Việt - Anh
be
[be]
|
danh từ
wine flask, vial, small wine bottle
good wine does not mind a terracotta flask
tính từ
beige
a beige raincoat
động từ
to build mud embankments on, to build, construct
to surround with hands top of heaped vessel (to secure the fullest measure)
to surround the top of a measure with one's hands while measuring beans
to scold, rail (at), abuse; raise hell
Từ điển Việt - Việt
be
|
danh từ
đồ bằng sành hay sứ, bầu tròn, cổ dài, dùng để đựng rượu
Rượu ngon chẳng quản be sành...(Ca dao)
gỗ xẻ thành ván mỏng và dài
mua be về đóng vách buồng
mạn thuyền, tàu
động từ
đắp đất, đá thành bờ để chắn nước
be lại con kênh
dùng tay bờ cao trên miệng để đong cho đầy thêm
lấy tay be miệng thùng để đong lúa
gắt gỏng om sòm vì tức giận
tính từ
màu cà phê sữa nhạt
chiếc áo màu be
Từ điển Anh - Anh
be
|

be

be () verb

First and third person singular past indicative was (wŭz, wŏz; wəz when unstressed), second person singular and plural and first and third person plural past indicative were (wûr), past subjunctive were, past participle been (bĭn), present participle being (bēʹĭng), first person singular present indicative am (ăm), second person singular and plural and first and third person plural present indicative are (är), third person singular present indicative is (ĭz), present subjunctive be

 

verb, intransitive

1. To exist in actuality; have life or reality: I think, therefore I am.

2. a. To occupy a specified position: The food is on the table. b. To remain in a certain state or situation undisturbed, untouched, or unmolested: Let the children be.

3. To take place; occur: The test was yesterday.

4. To go or come: Have you ever been to Italy? Have you been home recently?

5. Usage Problem. Used as a copula in such senses as: a. To equal in identity: "To be a Christian was to be a Roman" (James Bryce). b. To have a specified significance: A is excellent, C is passing. Let n be the unknown quantity. c. To belong to a specified class or group: The human being is a primate. d. To have or show a specified quality or characteristic: She is lovely. All men are mortal. e. To seem to consist or be made of: The yard is all snow. He is all bluff and no bite.

6. To belong; befall: Peace be unto you. Woe is me.

verb, auxiliary

1. Used with the past participle of a transitive verb to form the passive voice: The mayoral election is held annually.

2. Used with the present participle of a verb to express a continuing action: We are working to improve housing conditions.

3. Used with the infinitive of a verb to express intention, obligation, or future action: She was to call before she left. You are to make the necessary changes.

4. Archaic. Used with the past participle of certain intransitive verbs to form the perfect tense: "Where be those roses gone which sweetened so our eyes?" (Philip Sidney).

 

[Middle English ben, from Old English bēon See am1,is, etc. for links to other Indo-European roots.]

Synonyms: be, breathe, exist, live, subsist. The central meaning shared by these verbs is "to have life or reality": Her parents are no more. A nicer person has never breathed. He is one of the worst actors who ever existed. Human beings cannot live without food and water. The benevolence subsisting in her character draws her friends closer to her.

Usage Note: Traditional grammar requires the nominative form of the pronoun in the predicate of the verb be: It is I (not me); That must be they (not them), and so forth. Even literate speakers of Modern English have found the rule difficult to conform to, but the stigmatization of It is me is by now so deeply lodged among the canons of correctness that there is little likelihood that the construction will ever be entirely acceptable in formal writing. Adherence to the traditional rule in informal speech, however, has come to sound increasingly pedantic, and begins to sound absurd when the verb is contracted, as in It's we. The traditional rule creates particular problems when the pronoun following be also functions as the object of a verb or preposition in a relative clause, as in It is not them/they that we have in mind when we talk about "crime in the streets" nowadays, where the plural pronoun serves as both the predicate of is and the object of have. In this example, 57 percent of the Usage Panel preferred the nominative form they, 33 percent preferred the accusative them, and 10 percent accepted both versions. But H.W. Fowler, like other authorities, argued that the use of the nominative here is an error caused by "the temptation . . . to assume, perhaps from hearing It is me corrected to It is I, that a subjective [nominative] case cannot be wrong after the verb to be." Writers can usually find a way to avoid this problem: They are not the ones we have in mind, We have someone else in mind, and so on.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
be
|
be
be (v)
  • exist, live, have being, be present, coexist, subsist
  • take place, happen, occur, transpire, come about, befall (archaic or literary), ensue, come to pass (archaic or literary)
  • be situated, be located, remain, be present, be there, stand, stay
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]