Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
separate
['sepəreit]
|
tính từ
( separate from somebody / something ) tự nó tạo thành một đơn vị; tồn tại riêng rẽ; riêng biệt
bọn trẻ ngủ trong từng giừơng riêng (bọn trẻ không ngủ chung giừơng với nhau, vì em nào (cũng) có giừơng riêng)
những kẻ tái phạm được nhốt riêng với những người mới phạm tội lần đầu
họ sống riêng biệt với nhau (không sống và làm việc chung với nhau)
chúng ta không làm việc chung với nhau được nữa, đã đến lùc đường ai nấy đi
tách rời nhau; không dính với nhau; khác nhau
về căn bản, hai vấn đề đó không dính với nhau
chuyện đó xảy ra ở ba trường hợp khác nhau
tiền cấp cho vợ (sau khi đã thoả thuận không ở với nhau nữa)
danh từ, số nhiều separates
bản in rời (bài trích ở báo...)
( số nhiều) quần áo rời; quần, áo lẻ (mặc lại thành những bộ khác nhau)
động từ
( to separate somebody / something from somebody / something ) ( to separate something into something ) làm rời ra, tách rời ra
hai phần của ống tẩu đã rời ra ở chỗ nối
cành đã lìa ra khỏi thân cây
đất đai được phân ra thành từng mảnh nhỏ
bọn trẻ con được chia thành nhiều nhóm nhỏ để chơi
( to separate something from something ) (làm cho cái gì) ngưng kết hợp thành một hỗn hợp lỏng
dầu và nước luôn tách rời nhau
( to separate something from something ) nằm hoặc đứng giữa (hai nước, khu vực.....) để tách rời hai bên
một hẻm núi sâu chia thành phố làm đôi
dãy núi này phân cách hai xứ
nước Anh ngăn cách với nước Pháp bởi biển Măng-sơ
chính trị là điều duy nhất ngăn cách chúng ta
(nói về người) chia taynhau
chúng tôi nói chuyện đến nửa đêm rồi mới chia tay nhau
không sống với nhau như vợ chồng nữa; chia tay; ly thân
sau mười năm chung sống với nhau, họ quyết định ly thân
Chuyên ngành Anh - Việt
separate
['seprət]
|
Hoá học
tách ra, phân chia, phân ly; tuyển
Kỹ thuật
tách rời, phân ra, chia ra; riêng rẽ; tách, tháo
Sinh học
không dính vào nhau || tách rời, phân cách; phân loại
Toán học
tách, phân ly
Vật lý
tách, phân ly
Xây dựng, Kiến trúc
tách rời, phân ra, chia ra; riêng rẽ; tách, tháo
Từ điển Anh - Anh
separate
|

separate

separate (sĕpʹə-rāt) verb

separated, separating, separates

 

verb, transitive

1. a. To set or keep apart; disunite. b. To space apart; scatter: small farms that were separated one from another by miles of open land. c. To sort: separate mail by postal zones.

2. To differentiate or discriminate between; distinguish: a researcher who separated the various ethnic components of the population sample.

3. To remove from a mixture or combination; isolate.

4. To part (a couple), often by decree: She was separated from her husband last year.

5. To terminate a contractual relationship, as military service, with; discharge.

verb, intransitive

1. To come apart.

2. To withdraw: The state threatened to separate from the Union.

3. To part company; disperse.

4. To stop living together as spouses.

5. To become divided into components or parts: Oil and water tend to separate.

adjective

(sĕpʹər-ĭt, sĕpʹrĭt)

Abbr. sep.

1. Set or kept apart; disunited.

2. a. Existing as an independent entity. b. Often Separate Having undergone schism or estrangement from a parent body: Separate churches.

3. Dissimilar from all others; distinct: "a policeman's way of being separate from you even when he was being nice" (John le Carré).

4. Not shared; individual: two people who held separate views on the issue.

5. Archaic. Withdrawn from others; solitary.

noun

(sĕpʹər-ĭt, sĕpʹrĭt)

Abbr. sep.

A garment, such as a skirt, jacket, or pair of slacks, that may be purchased separately and worn in various combinations with other garments.

[Middle English separaten, from Latin sēparātus past participle of sēparāre : sē-, apart + parāre, to prepare.]

sepʹarately adverb

sepʹarateness noun

Synonyms: separate, divide, part, sever, sunder, divorce. These verbs are compared as they mean to become or cause to become parted, disconnected, or disunited. Separate applies both to putting apart and to keeping apart: "In the darkness and confusion, the bands of these commanders became separated from each other" (Washington Irving). The Pyrenees separate France and Spain. The child's parents have separated. Divide implies separation by or as if by cutting, splitting, or branching into parts, portions, or shares; the term is often used to refer to separation into opposing or hostile groups: We divided the orange into segments. "[The rich]divide with the poor the produce of all their improvements" (Adam Smith). "A house divided against itself cannot stand. I believe this government cannot endure permanently half slave and half free" (Abraham Lincoln). Part refers most often to the separation of closely associated persons or things: "None shall part us from each other" (W.S. Gilbert). "I remember the way we parted" (Algernon Swinburne). Sever usually implies abruptness and force in the cutting off of a part from the whole or the breaking up of an association or a relationship: "His head was nearly severed from his body" (H.G. Wells). The United States severed diplomatic relations with Cuba in 1961. Sunder stresses violent tearing or wrenching apart: The country was sundered by civil war into two embattled states. Divorce implies the separation of the elements of a relationship or union: "a priest and a soldier, two classes of men circumstantially divorced from the kind and homely ties of life" (Robert Louis Stevenson). See also synonyms at distinct, single.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
separate
|
separate
separate (adj)
  • unconnected, individual, independent, unattached, autonomous, solitary
    antonym: connected
  • distinct, discrete, detached, dispersed, isolated, single
    antonym: attached
  • separate (v)
  • divide, part, disconnect, undo, split, split up, break up, take apart, detach
    antonym: unite
  • break away, secede, branch out, break free, break, split up, withdraw, pull out
    antonym: join
  • split up, split, divorce, part, part company, become estranged
    antonym: marry