Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
tree
[tri:]
|
danh từ
cây
cây sồi
cây tầng bì
(nhất là trong các từ ghép) miếng gỗ, vật liệu dùng vào những mục đích nào đó (cái nòng giày, cái cốt yên, trục bánh xe..)
cái nòng giày
(tôn giáo) giá chữ thập
biểu đồ hình cây, sơ đồ hình cây
cây phả hệ
ở bậc cao nhất của ngành nghề
(nghĩa bóng) gặp khó khăn lúng túng
phạm hành động sai lầm
(từ lóng) gặp khó khăn
ngoại động từ treed
bắt phải nấp trên cây, bắt phải trốn trên cây
con chó làm cho con mèo phải trốn lên trên cây
cho nòng vào
hãm vào vòng khó khăn lúng túng
gặp bước khó khăn, gặp bước đường cùng
Chuyên ngành Anh - Việt
tree
[tri:]
|
Hoá học
cây; khung, khung di động có móc; giá treo
Kỹ thuật
cây; khung, khung di động có móc; giá treo
Sinh học
cây
Toán học
cây
Xây dựng, Kiến trúc
trục truyền; trục tâm
Từ điển Anh - Anh
tree
|

tree

tree (trē) noun

1. a. A perennial woody plant having a main trunk and usually a distinct crown. b. A plant or shrub resembling a tree in form or size.

2. Something, such as a clothes tree, that resembles a tree in form.

3. A wooden beam, post, stake, or bar used as part of a framework or structure.

4. A saddletree.

5. A diagram showing a family lineage; a family tree.

6. Archaic. a. A gallows. b. The cross on which Jesus was crucified.

verb, transitive

treed, treeing, trees

1. To force up a tree: Dogs treed the raccoon.

2. Informal. To force into a difficult position; corner.

3. To supply with trees: a field that had been treed with oak saplings.

4. To stretch (a shoe or boot) onto a shoetree.

idiom.

up a tree Informal

In a situation of great difficulty or perplexity; helpless.

 

[Middle English, from Old English trēow.]

treeʹless adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
tree
|
tree
tree (n)
  • sapling, bush, shrub
  • diagram, tree diagram, family tree, hierarchy, pyramid, graphic