Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
marriage
['mæridʒ]
|
danh từ
sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân
lời cầu hôn
kết hôn (với ai)
bữa tiệc cưới
gả con gái cho một quan chức cao cấp
cuộc hôn nhân lần đầu của cô ta chấm dứt sau năm năm
giấy đăng ký kết hôn; hôn thú
hôn khế
giấy cho phép tổ chức một lễ cưới hợp pháp
lễ cưới
lễ cưới lần thứ hai của bà ta được tổ chức ở nhà thờ Thánh Giôn
sự kết hợp hài hoà
Chuyên ngành Anh - Việt
marriage
['mæridʒ]
|
Kỹ thuật
sự lắp khít, sự điều chỉnh chính xác
Toán học
sự lắp khít, sự điều chỉnh chính xác
Xây dựng, Kiến trúc
sự (sửa) rà tinh (giữa các chi tiết)
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
marriage
|
marriage
marriage (adj)
nuptial, wedding, bridal, matrimonial, marital, conjugal, connubial (formal)
marriage (n)
wedding, matrimony, nuptials (literary), wedding ceremony, marriage ceremony
antonym: divorce