Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
price
[prais]
|
danh từ
số tiền mua hoặc bán cái gì; giá
giá vốn
giá cố định
giá bán buôn (bán sỉ)
giá bán lẻ
cái bàn này giá bao nhiêu?
giá cả đang lên/xuống/tăng/giảm/tăng vọt/tụt thẳng xuống
tôi không thể nào mua với giá ấy
đòi giá cao
ông ấy bán được ngôi nhà với giá hời
hãy hỏi nhà thầu xem họ đòi anh bao nhiêu về công việc này
sự ấn định mức giá
vô giá, không định giá được
cái giá (cái phải làm, cái phải trải qua để giữ được, có được cái gì)
bị mất nền độc lập là cái giá cao phải trả để đổi lấy hoà bình
dưới sự thống trị của đồng tiền, người nào cũng có thể mua chuộc được
đi tới đâu cũng bị người ta nhận ra, đó chính là cái giá anh phải trả cho sự nổi tiếng của anh
giá đánh cuộc, tỷ lệ đánh cược
giá đánh cuộc đặt lúc ngựa bắt đầu chạy đua
một ăn sáu là tỉ lệ hời để đánh cược
(từ cổ,nghĩa cổ) giá trị, sự quý giá
viên ngọc trai quý giá
giải treo để lấy đầu ai
nhà chức trách treo giải thưởng cho ai lấy được đầu tên cướp
nó biết rằng để người ta thấy mình là nguy hiểm - người ta đã treo giải lấy đầu nó
đánh giá cái gì bằng tiền
what price ...?
(từ lóng) là cái thá gì..?, nước mẹ gì..?
khả năng gì?
bây giờ thấy chưa, phản đối ôn hoà được cái mẹ gì?
bây giờ thì những lời hứa của anh ra cái mẹ gì?
có cái khả năng gì mà nó lại đề nghị nộp tiền phạt cho chúng ta?
với một giá (khá) cao
với bất cứ giá nào
rẻ hơn so với giá thông thường của một món đồ gì
(tục ngữ) người nào cũng có giá cả
dù ở bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không được
tôi sẽ không để cho các cháu tôi ở lại nữa - bất luận thế nào!
vô cùng quí giá; vô giá
ngoại động từ
đặt giá, định giá; (nghĩa bóng) đánh giá
người đại lý đặt giá ngôi nhà đúng với giá thị trường
các hàng hoá này đặt giá cao quá
tôi không biết nhiều về đồ sứ nên không thể đánh giá những chiếc đĩa này
ghi giá cho hàng hoá
người bán hàng ghi giá quần áo trước khi đem ra trưng bày
đòi giá cao để không ai mua nổi; đòi giá cắt cổ
Chuyên ngành Anh - Việt
price
[prais]
|
Hoá học
giá
Kinh tế
giá cả
Kỹ thuật
giá cả, giá
Sinh học
giá trị || đánh giá
Tin học
giá
Toán học
giá cả, giá
Xây dựng, Kiến trúc
giá, giá cả
Từ điển Anh - Anh
price
|

price

price (prīs) noun

Abbr. pr.

1. The amount as of money or goods, asked for or given in exchange for something else.

2. The cost at which something is obtained: believes that the price of success is hard work.

3. The cost of bribing someone: maintained that every person has a price.

4. A reward offered for the capture or killing of a person: a felon with a price on his head.

5. Archaic. Value or worth.

verb, transitive

priced, pricing, prices

1. To fix or establish a price for: shoes that are priced at nine dollars.

2. To find out the price of: spent the day pricing dresses.

idiom.

price out of the market

To charge so much for goods or services that people no longer buy or use them.

 

[Middle English pris, from Old French, from Latin pretium.]

priceʹable adjective

pricʹer noun

Synonyms: price, charge, cost, expense. These nouns signify an amount given or asked for in payment for goods or services. Price is the amount of money needed to purchase something offered for sale: The house didn't sell because the price was too high. Charge is the sum asked especially for the rendering of a service: There is a nominal charge for postage and handling. Cost, a more inclusive term, generally applies to the total spent or to be spent, including money, time, and labor: Sales more than offset production costs. Expense suggests cost in the aggregate: Litigation often entails enormous expense.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
price
|
price
price (n)
  • value, worth, fee, charge, face value, amount, bill, rate, expense, cost
  • penalty, punishment, fine, cost, consequences
  • price (v)
    value, set a price, assess, estimate, rate, evaluate, appraise

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]