Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
fall
[fɔ:l]
|
danh từ
sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc...); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người...)
sự sụt giá, sự giảm giá
(thể dục,thể thao) sự vật ngã; keo vật
vật thử một keo
sự sa ngã (đàn bà)
lượng mưa, lượng tuyết
số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ
hướng đi xuống; dốc xuống
( số nhiều) thác
the Niagara falls
thác Ni-a-ga-ra
sự đẻ (của cừu); lứa cừu con
dây ròng rọc
lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùa lá rụng, mùa thu
lúc chập tối
lúc màn đêm buông xuống
(tục ngữ) trèo cao ngã đau
(xem) ride
nội động từ fallen
rơi, rơi xuống, rơi vào ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
rơi ra ngoài cửa sổ
rơi vỡ tan tành
rơi vào số phận ai
rơi vào tay kẻ địch
trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba
cuộc mít tinh rơi vào ngày thứ sáu
rủ xuống, xoã xuống (tóc...); rụng xuống (lá); ngã
ngã sóng soài dưới đất
hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi
màn hạ
độ nhiệt xuống thấp
giá cả hạ xuống
mặt xịu xuống
giọng nói khẽ đi
mắt cụp xuống
gió dịu đi
cơn giận nguôi đi
đổ nát, sụp đổ
nhà cửa đổ nát
mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc
sa sút quá, xuống dốc quá
mất lòng quý trọng của aii
sa ngã (đàn bà)
thất bại, thất thủ
kế hoạch thất bại
pháo đài thất thủ
hy sinh, chết, ngã xuống ( (nghĩa bóng))
nhiều người bị hy sinh (trong chiến trận)
buột nói ra, thốt ra
hắn buộc miệng nói ra tin đó
sinh ra, đẻ ra (cừu con...)
( + into ) được chia thành, thuộc về
cuốn sách được chia làm ba phần
thuộc vào loại
bị (rơi vào tình trạng nào đó...)
bị lầm lẫn
bị ốm
bị sa cơ thất thế
dốc xuống
đất dốc thoai thoải xuống biển
đổ ra
sông đổ ra biển
bắt đầu
bắt tay vào việc ngay lập tức
bắt đầu nói chuyện
xông vào
xông vào kẻ địch
ngoại động từ
(tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)
tình cờ gặp (ai)
tình cờ rơi vào đám (người nào...)
bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng)
héo mòn đi, gầy mòn đi
biến đi
ngã ngửa
rút lui
phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì)
thụt lùi, bị tụt lại đằng sau
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại
rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, thất bại
(từ lóng) mê tít, phục lăn
bị bịp, bị chơi xỏ
(quân sự) đứng vào hàng
(thông tục) thụt vào, lùi vào trong ( ngôi nhà)
đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà)
sập, lún, sụp đổ (mái nhà...)
tình cờ gặp (ai)
theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai) i)
trùng hợp với
rơi xuống
rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi
(hàng hải) không ăn theo tay lái
nổi dậy, bỏ hàng ngũ
nhập trận, tấn công
bắt đầu ăn uống
rơi ra ngoài; xoã ra (tóc)
cãi nhau, bất hoà
cãi nhau với ai, bất hoà với ai
hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là
hoá ra là, thành ra là
dẫn đến kết quả tốt
(quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng
bỏ (một thói quen...)
ngã lộn nhào, bị đổ
va vào một chướng ngại và ngã lộn nhào
hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào
bắt đầu
bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn
(thông tục) nào, chúng ta bắt đầu tấn công (bắt đầu ăn)!
được liệt vào, được xếp loại vào
ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...)
tấn công
nằm trong, gồm trong
đến kỳ phải trả, đến hạn
(xem) flat
(xem) foul
(xem) love
(xem) habit
đứng vào hàng
đồng ý vớii
giận điên lên, nổi cơn tam bành
tự tử, tự sát
đi đến chỗ cực đoan
đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt
làm mồi cho
thiếu, không đủ
không tới đích (đạn, tên lửa...)
thất bại, không đạt (mục đích...)
công việc làm của anh không được như ý tôi mong đợii
thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân
là nạn nhân của
Chuyên ngành Anh - Việt
falling
|
Hoá học
hạ thấp, sụp đổ, sụt lở
Kỹ thuật
sự rơi; sự sụt, sự giảm
Toán học
sự rơi; sự sụt, sự giảm
Xây dựng, Kiến trúc
sự hạ thấp, sự giảm xuônggs; sự sụt đất
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
falling
|
falling
falling (adj)
dwindling, dropping, deteriorating, tumbling, sinking, dipping, decreasing, subsiding, diminishing, declining, lessening, plummeting
antonym: rising