Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
act
[ækt]
|
danh từ
việc làm; hành vi; hành động
hành động bạo lực
giúp đỡ người nghèo là một việc làm/nghĩa cử nhân từ
án mạng khủng khiếp này chắc chắn là hành động của một kẻ điên dại
đạo luật
thông qua một đạo luật
một đạo luật của quốc hội
hồi (một phân đoạn trong một trong vở kịch)
vở kịch năm màn
tiết mục (xiếc, ca múa nhạc...)
tiết mục xiếc
tiết mục múa hát
sự giả vờ; sự ra vẻ
Đừng tin những điều cô ta nói - tất cả chỉ là vờ vịt thôi!
(trong Kinh Thánh) các thiên kể về sự nghiệp của các Tông đồ
thiên tai (bão lụt, động đất...)
được bảo hiểm về mọi sự mất mát hoặc thiệt hại, kể cả mất mát hoặc thiệt hại do thiên tai gây ra
tham gia vào một công cuộc kinh doanh
xem disappear
(từ lóng) khoe mẽ (để che đậy thực tế)
(phát hiện ai) đang làm việc gì
Tôi bắt gặp quả tang con gái cưng của anh (đang hút thuốc)
Trong lúc leo cây, anh ta trượt chân và ngã đâm đầu xuống
ngoại động từ
đóng (vai) trong một vở kịch, bộ phim...
đóng một vai
to act (the part of) Hamlet; to act Hamlet
đóng vai Hăm-lét
Cô ấy không phải xấc láo thật đâu - cô ấy chỉ đang đóng vai ả giang hồ thôi
xem fool
xem goat
nội động từ
hành động
hành động như một thằng điên
anh đã hành động khôn ngoan khi kể hết sự thật cho ông ấy nghe
cảnh sát không chịu ra tay khi chưa có lệnh khám nhà
( to act as somebody / something ) thực hiệnvai trò hoặc nhiệm vụ của ai/cái gì
làm phiên dịch
Không ai lái xe được, nên tôi phải làm tài xế vậy
( to act for / on behalf of somebody ) hành động nhân danh ai; thay mặt/đại diện ai
( to act on something ) tác động/ảnh hưởng đến cái gì
rượu có tác động đến thần kinh
đóng kịch; diễn kịch; diễn xuất
thủ vai rất đạt; diễn xuất rất hay
( to act upon / on something ) hành động theo cái gì; làm theo cái gì
hành động theo lời khuyên của ai
(to act up to something ) hành động cho xứng đáng với cái gì
hành động xứng đáng với thanh danh của mình
gây phiền toái (do vận hành kém, do hỏng hóc..)
Chuyên ngành Anh - Việt
act
[ækt]
|
Kinh tế
đạo luật
Kỹ thuật
hoạt động; đạo luật
Sinh học
luật
Toán học
lần (tác động), động tác, biến cố; tác dụng, ảnh hưởng
Vật lý
tác dụng, ảnh hưởng
Từ điển Anh - Anh
act
|

act

act (ăkt) noun

1. The process of doing or performing something: the act of thinking.

2. Something done or performed; a deed: a charitable act.

3. A decisional product, such as a statute, decree, or enactment, delivered by a legislative or a judicial body.

4. A formal written record of proceedings or transactions.

5. a. One of the major divisions of a play or an opera. b. A theatrical performance that forms part of a longer presentation: a juggling act.

6. A manifestation of intentional or unintentional insincerity; a pose: put on an act.

verb

acted, acting, acts

 

verb, transitive

1. To play the part of; assume the dramatic role of: She plans to act Lady Macbeth in summer stock.

2. To perform (a role) on the stage: act the part of the villain.

3. a. To behave like or pose as; impersonate: Don't act the fool. b. To behave in a manner suitable for: Act your age.

verb, intransitive

1. To behave or comport oneself: She acts like a born leader.

2. To perform in a dramatic role or roles.

3. To be suitable for theatrical performance: This scene acts well.

4. To behave affectedly or unnaturally; pretend.

5. To appear or seem to be: The dog acted ferocious.

6. To carry out an action: We acted immediately. The governor has not yet acted on the bill.

7. To operate or function in a specific way: His mind acts quickly.

8. To serve or function as a substitute for another: A coin can act as a screwdriver.

9. To produce an effect: waited five minutes for the anesthetic to act.

phrasal verb.

act out

1. a. To perform in or as if in a play; dramatize: act out a story. b. To realize in action: wanted to act out his theory.

2. To express (unconscious impulses, for example) in an overt manner without awareness or understanding.

act up

1. To misbehave.

2. To malfunction.

3. Informal. To become active or troublesome after a period of quiescence: My left knee acts up in damp weather. Her arthritis is acting up again.

 

idiom.

be in on the act

To be included in an activity.

clean up (one's) act Slang

To improve one's behavior or performance.

get into the act

To insert oneself into an ongoing activity, project, or situation.

get (one's) act together Slang

To get organized.

 

[Middle English, from Old French acte, from Latin āctus, a doing āctum, a thing done, both from agere, āct-, to drive, do.]

actabilʹity noun

actʹable adjective

Usage Note: The words act and action both mean "a deed" and "the process of doing." However, other senses of act, such as "a decision made by a legislative body" and of action, such as "habitual or vigorous activity" show that act tends to refer to a deed while action tends to refer to the process of doing. The demands of meaning or idiom will often require one word or the other: class act and class action, for example, are not interchangeable. In cases where either can be used, either is acceptable: my act (or action) was premature.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
act
|
act
act (n)
  • action, deed, doing, undertaking, exploit, performance, achievement, accomplishment, feat
  • performance, entertainment, turn, piece, item
  • pretense, show, sham, put-on (informal), con, feint, play-acting (informal), ploy, hamming
  • law, piece of legislation, statute, decree, enactment, measure, bill
  • act (v)
  • replace, represent, act on behalf of, appear on behalf of, speak for
  • take action, take steps, proceed, be active, perform, operate, work, get down to, get on, get going, do your stuff
  • behave, conduct yourself, comport yourself (formal), acquit yourself (formal), perform
  • pretend, put on an act, put it on, play, fake, feign, play-act (informal), ham it up
  • function, work, take effect, produce a result, produce an effect, do its stuff
  • perform, act out, be in, appear, play, represent, enact, portray
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]